Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 10:57:00 đến ngày 2021-08-13 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,070,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có kết cấu dạng nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, Nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III (Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP); - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND;Công trình Quốc phòng cấp III thuộc công trình sử dụng mục đích cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bẳng Đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, Nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công điện để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách trắc địa để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình đã hoàn thành toàn bộ có tính chất tương tự trong vai trò công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách.(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải ben ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lớp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 18 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Coppha (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,633 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,667 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,966 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,938 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,654 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,681 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3452 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,478 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0172 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4547 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,167 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,041 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5397 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,864 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4952 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,3499 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,437 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,8984 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1348 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,1541 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9948 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,0243 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7468 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5901 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,245 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8922 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,908 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6795 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1917 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2538 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3247 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6618 | tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7443 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9752 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,821 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4783 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,787 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,7348 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,8368 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4547 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,454 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 4,5 dem) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5681 | 100m2 |
| 53 | Sản suất thang bằng thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thang sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,99 | m2 |
| 55 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ (thanh đứng hộp 25x25, thanh ngang nhôm tròn fi 12, cách khoảng a150) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng phun mờ dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,296 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, Panô nhôm hộp), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,344 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 61 | Khóa cửa tay nắm tròn (hoặc gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 62 | Decal dán kính mờ (cả vật liệu, nhân công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,5004 | m2 |
| 63 | Móc gió (chống va đập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 64 | Tay vịn cầu thang Inox304 đk50*1,0mm (cả gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,7 | md |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 781,5725 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 629,8126 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 169,84 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,3 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 281,06 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 402,62 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,16 | m |
| 76 | Chừa (cắt) roon tường loại lõm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,96 | md |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 199,5 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,89 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,94 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,55 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,35 | m2 |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,68 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 405,43 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,232 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,09 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.411,3851 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.143,498 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.391,1795 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.163,7036 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4272 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 96 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 98 | Cùm ống thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9679 | 100m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,545 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,545 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,545 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,488 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m2 |
| 108 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1696 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5424 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2691 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,32 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,32 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Đổ các lớp hầm lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 118 | Đổ các lớp hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,6108 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W-220v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Quạt trần 80Wx220V (kèm DIMMER)) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút gió âm tường 38W-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc điện đi ngầm 10A-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi (Ổ cắm đôi đi ngầm 3 chấu) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp nhựa ngầm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 ( Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 8mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 4mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6 modul (294X502X98) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO:25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 40A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 50A/4P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng fi16, L 2,4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần, xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 25 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-fi20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PP-R 90-fi20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PP-R 90-fi20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-25x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-fi25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-32x25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa fi25-fi40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa d27-50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa d 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều d50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ty treo ống nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy mước nóng năng lượng mặt trời 500 lít | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 30 lít | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ 6 món (gương soi, kệ ...) & phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo đồ inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ Ở CBCS SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,812 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,802 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,759 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,372 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,286 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3914 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4141 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,318 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8318 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9656 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,502 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8932 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,677 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9051 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,8688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1086 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8283 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,0445 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,445 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,337 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,953 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,898 | tấn |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0401 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,6215 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1234 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,3575 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,1093 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9423 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,942 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 4,5 dem) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m2 |
| 44 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ (thanh đứng hộp 25x25, thanh ngang nhôm tròn fi 12, cách khoảng a150) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng phun mờ dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,416 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 48 | Khóa cửa tay nắm tròn (hoặc gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 49 | Decal dán kính mờ (cả vật liệu, nhân công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,3136 | m2 |
| 50 | Móc gió (chống va đập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 434,2948 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 453,5092 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 243,88 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 310,9 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 167,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 167,5 | m |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 282,8 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,12 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,635 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,635 | m2 |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,315 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,036 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,2 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 887,804 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 698,702 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 804,173 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 782,333 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2096 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút đk 60-135o | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút đk 60-90o | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Cùm ống thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6162 | 100m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,976 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0696 | 100m2 |
| 93 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3392 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0848 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5385 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,64 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,28 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Đổ các lớp hầm lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 103 | Đổ các lớp hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,28 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,2216 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ Ở CBCS SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W-220v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn TUBE Led đơn 1,2m 1x18W-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 80Wx220V (kèm DIMMER)) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 38W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V((bao gồm ắc quy)) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc điện đi ngầm 10A-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi đi ngầm 3 chấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp nhựa ngầm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 6mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vở PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn điện đồng đơn vở PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vở PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6 modul (294X502X98) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO:25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 25A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 32A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 50A/4P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng fi16, L 2,4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần, xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 24 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | PHẦN NƯỚC NHÀ Ở CBCS SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-fi20 bằng p/p hàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PP-R 90-fi20 bằng p/p hàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PP-R 90-fi20 bằng p/p hàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-25x20 bằng p/p hàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90-fi25 bằng p/p hàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R 90-32x25 bằng p/p hàn, | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa fi25-fi40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa d27-40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa d 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều d27-d40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 30 lít | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ 6 món (gương soi, kệ ...) & phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo đồ inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,0491 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,1215 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,899 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2432 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,9285 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0917 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3795 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5965 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9405 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4386 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,8698 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3459 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,5068 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7565 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,4657 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4497 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5233 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1502 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,476 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,578 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,387 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4875 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,818 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,0713 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,5402 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8976 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,898 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 4,5 dem) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1857 | 100m2 |
| 45 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ (thanh đứng hộp 25x25, thanh ngang nhôm tròn fi 12, cách khoảng a150) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,052 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng phun mờ dày 5mm), chưa khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,648 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở lề nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 49 | Decal dán kính mờ (cả vật liệu, nhân công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,3268 | m2 |
| 50 | Khóa cửa tay nắm tròn (hoặc gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 51 | Móc gió (chống va đập) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,22 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 245,21 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270,93 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,95 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,62 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 275,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,9 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,9 | m |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 233,541 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 146,83 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,58 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,58 | m2 |
| 66 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 246,38 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,73 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,02 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,29 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 516,14 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 753,1448 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 561,195 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 708,09 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút đk 60-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút đk 60-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Cùm ống thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8024 | 100m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4708 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 87 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3872 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3468 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Đổ các lớp hầm lọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 96 | Đổ các lớp hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,376 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m3 |
| 99 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1696 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5424 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3392 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W-220v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( Đèn TUBE Led đôi 1,2m 2x18W-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn TUBE Led đơn 1,2m 1x18W-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80Wx220V (kèm DIMMER) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V(bao gồm ắc quy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt(Công tắc điện đi ngầm 10A-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi đi ngầm 3 chấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 15A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp nhựa ngầm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 6 modul (294X502X98) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 6mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 16 | Lắp đặt RCBO:32A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 32A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng fi16, L 2,4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần, xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 21 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | PHẦN NƯỚC NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Upvc miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa d34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa d 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ 6 món (gương soi, kệ ...) & phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - KHO THUỐC NỔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,413 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,352 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2395 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,278 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,208 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6768 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,901 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9262 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2412 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3384 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6992 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4624 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0992 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4541 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3773 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8301 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,821 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3131 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 4,2 dem) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7118 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,85 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,69 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,312 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,6 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,548 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 198,54 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,692 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,54 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,406 | m2 |
| 57 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy gốc nước dày 2,0mm hệ tự phẳng 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,24 | 1m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút Þ60-135o miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút Þ60-90o miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Cùm ống thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN - KHO THUỐC NỔ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT - KHO THUỐC NỔ | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 4 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m |
| 6 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 9 | Đào móng trụ điện bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 14 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m |
| 18 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| 20 | Kẹp siết cáp bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Đào hòa cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở đất APLIFILL | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bao |
| N | KHO KÍP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,059 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,474 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5255 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0688 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1432 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,438 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4084 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1874 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5446 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,0445 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,686 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,627 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,0784 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1154 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6759 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1856 | 100m2 |
| 36 | Cửa sắt kéo tôn dày 0,5mm, U dày 1,0mm sơn tĩnh điện (phụ kiện hoàn chỉnh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,8 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,7866 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 189,7634 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,5 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tấm thạch cao dày 9,5mm; thanh chính T(24*38)mm, a=1,2m; thanh phụ T(24*25)mm, a=0,6m; thanh góc V(21*21)mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,55 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,148 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,313 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,385 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút đk 60-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút đk 60-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Cùm ống thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn TUBE Led đơn 1,2m 1x18W-220V) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 80Wx220V (kèm DIMMER) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (bao gồm ắc quy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V (Ổ cắm đôi đi ngầm 3 chấu) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( Hộp đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( Hộp nhựa ngầm tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 6mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 ( Dây điện đồng đơn vở PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 10 modul (294X502X98) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 32A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Đóng cọc ống đồng d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 76 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 77 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 78 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,924 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,572 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,472 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1368 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước Vinkems Bentonite Waterstop (chèn mạch ngừng giữa đáy & thành bể) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,7 | md |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2717 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4032 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4221 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,584 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,584 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,584 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,632 | m3 |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,122 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,119 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6496 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6903 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0274 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,888 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5958 | m3 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3222 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,952 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,272 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,88 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,704 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,856 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,758 | 1m2 |
| Q | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6369 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,918 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,596 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2758 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,758 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,641 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m3 |
| 16 | Rải tấm nhựa tái sinh lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,107 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m3 |
| R | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,018 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,018 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1815 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC- 4x50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35,1x16mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x11mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 85mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 49mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điện tổng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 40A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 50A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 50A/4P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4141 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu cáp 3 pha đầu nguồn và phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp chứa công tơ điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Bộ cùm tủ điện vào trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Bộ khóa đỡ cáp ABC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 34 | Bộ khóa neo góc cáp ABC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bộ khóa neo cuối cáp ABC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 36 | Kẹp răng xuyên cách điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Đầu cốt nhôm ép (cỡ dây 50mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng ép (cỡ dây 35mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Tiếp địa lập lại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3325 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42-10PN miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR d40-10PN bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d34-10PN miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27-10PN miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le phao d42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét H5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi (Cáp thoát sét) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2.4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 10 | Kẹp siết cáp bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Cadivi (dây nối đất) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt Đầu dò khói & chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đầu dò nhiệt & chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x2,0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Hệ thống tiếp đất báo cháy ( 4cọc đk16 - L=2m, cáp đồng M35=10m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Bình ăc quy khô 24V-12Ah | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Điện trở cuối tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 30 | Phụ kiện ống điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích d65, d100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều thép tráng kẽm d65, d100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu răng trong, đầu răng ngoài thép tráng kẽm 90-d65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Crepin đk 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính trụ d=2x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng, đường kính trụ d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 46 | Tủ điều khiển + hệ thống cáp điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6687 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình có kết cấu dạng nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, Nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III (Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP); - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND;Công trình Quốc phòng cấp III thuộc công trình sử dụng mục đích cho dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bẳng Đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, Nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh). | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, Nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công điện để chứng minh). | 7 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước để chứng minh). | 7 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa, san nền | 1 | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét gồm Nhà 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn > 1.400 m2 (Nhà làm việc ban Chỉ huy, nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà ăn bếp, kho vũ khí, sân đường nội bộ và phòng cháy chữa cháy) công trình Quốc phòng cấp III;(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách trắc địa để chứng minh). | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường để chứng minh). | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình đã hoàn thành toàn bộ có tính chất tương tự trong vai trò công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách.(Kèm theo Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ôtô tải ben ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lớp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung 18 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 500 |
| 15 | Cây chống (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 500 |
| 16 | Coppha (đơn vị: m2); | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi