Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng các tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản đến đường Yersin (hẻm 26K, 27K Yersin), thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713577-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng các tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản đến đường Yersin (hẻm 26K, 27K Yersin), thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210713427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:04:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, NHÁNH 1 (I.1 NỀN ĐƯỜNG)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9gốc cây
3Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,88m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,769100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,769100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,769100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đất hữu cơ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,87100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,87100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,87100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,87100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Đào cấp nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,791100 m3 đất nguyên thổ
12Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật23,28100 m3 đất nguyên thổ
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,895100 m3 đất nguyên thổ
14San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,854100 m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,847100 m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,785100 m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật20,869100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
B I.2 MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,91m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,32100 m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,366100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,366100 m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,766100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,944100 Tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,944100 tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,944100 tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,766100 m2
C I.3 THOÁT NƯỚC DỌC & VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng cửa thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,324100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,105tấn
4Gia công cấu kiện hình cửa thu (giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,162tấn
5Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,8m3
6Gia công cấu kiện bản lưới chắn rác (giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,314tấn
7Bản lề lưới chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
8Lắp đặt lưới chắn rác (các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
9Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,188100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,188100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,188100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,188100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,28m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,538100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,082tấn
16Gia công cấu kiện sắt hình hố thu (giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,435tấn
17Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,98m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,014tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép hình tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,461tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,41m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật44cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,32m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,694100 m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật197,12m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,485tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,509100 m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,84m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật896cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm vỉa hè, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,29m3
30Bê tông vỉa hè chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật68,49m3
31Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật856,11m2
D I.4 THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,626100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,3m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100 m2
4Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,59m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,425100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,853tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,977tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,66m3
9Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật52đoạn
10Trát mối nối cống, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,24m2
11Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,71m2
12Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,177100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,426100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,426100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,54m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,288100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,743tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt BT Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật36cấu kiện
E I.5 XÂY ỐP MÁI NỀN ĐƯỜNG
1Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,47m3
2Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,17m3
F I.6 AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật203,98m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,2m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6trụ
7Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 4.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
8Cung cấp biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật10biển
G NHÁNH 2 (II.1 NỀN ĐƯỜNG)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,443100 m3 đất nguyên thổ
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật7,377100 m3 đất nguyên thổ
5San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,577100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,76100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,299100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật14,614100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,614100 m3 đất nguyên thổ/1km
H II.2 MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,508100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,508100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,088100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,342100 Tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,342100 tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,342100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,088100 m2
I II.3. THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,221100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
8Gia công cấu kiện sắt hình hố thu (giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,137tấn
9Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật49,23m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,598100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,532tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật246,15m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,36tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,829100 m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,7m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.094cấu kiện
J II.4THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,84m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,059100 m2
3Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,69m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,974100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,224tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,846tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,75m3
8Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15đoạn
9Trát mối nối cống, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,3m2
10Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,06m2
K II.5 AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,87m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,87m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6trụ
7Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 4.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
8Cung cấp biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật8biển
L NHÁNH 3 (III.1NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,044100 m3 đất nguyên thổ
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,81100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,327100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật13,854100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,854100 m3 đất nguyên thổ/1km
M III.2 MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,834100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,834100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,301100 m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,54100 Tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,54100 tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,54100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,301100 m2
N III.3 THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,2m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,807100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,997tấn
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật195,98m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,238tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,032100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,48m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật864cấu kiện
9Đào đất mương công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,65m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,588100 m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,45m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lưới, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,009tấn
17Gia công cấu kiện sắt hình L100x100x8 (thép, giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,46tấn
18Gia công cấu kiện sắt bản lưới (giằng mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,962tấn
19Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật74bộ
20Sơn lưới sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,35m2
21Lắp đặt lưới bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
O III.4 AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
2Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9trụ
3Cung cấp biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật9biển
P B: DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT HẺM 26K, 27K ĐƯỜNG YERSIN (I. ĐÀO ĐẮP ĐẤT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật318,734m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6938100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,896100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8878100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,985100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,985100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,985100m3/1km
Q II. HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng băng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,072m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,024m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0205100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0205100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0205100m3/1km
6Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
7Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
8Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,548m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0578m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,56m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0449tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0449tấn
16Ván khuôn tường thẳng chiều dầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0424100m2
17Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0072100m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0046100m2
19Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0238tấn
20Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0671tấn
21Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01011tấn
R III. TUYẾN D200-110
1ỐNG HDPE DN200 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
2ỐNG HDPE DN110 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,35100m
3ỐNG THÉP DN200 5.16MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19100m
4ỐNG THÉP DN 300 6.35MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
5TÊ GANG DN200x100 EEBTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6TÊ GANG DN100x100 EEBTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7MỐI NỐI MỀM DN200 EETheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8MỐI NỐI MỀM DN110 EETheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9CÚT GANG DN200 EE 90 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10CÚT GANG DN200 EE 45 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11CÚT GANG DN200 EE 11.25 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12CÚT GANG DN100 EE 90 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13CÚT GANG DN100 EE 45 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
14CÚT GANG DN100 EE 22.5 ĐỘTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15VAN GANG DN100 BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16BÙ MANCHON GANG DN100 BETheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17BÙ ĐỰC GANG DN 100 BETheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18HỘP VAN GANGTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
S IV. VAN XẢ KHÍ
1ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN110x1'Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2VAN STK DN34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3VAN XẢ KHÍ 1"Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4ỐNG STK DN34 2,6MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
5NỐI THẲNG STK DN34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
T V. TUYẾN D63
1ỐNG HDPE DN63 PN12.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,72100m
2ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN200x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
3HỘP VAN GANGTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4VAN STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5TÊ HDPE VẶN D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6CÚT VẶN HDPE DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
7NÚT BỊT VẶN HDPE DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8CÔN VẶN HDPE DN110x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9NỐI THẲNG VẶN HDPE DN63 1 ĐẦU RENTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
10NỐI THẲNG VẶN HDPE DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
U VI. ĐẤU NỐI KHÁCH HÀNG
1ỐNG HDPE DN25 PN12.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,27100m
2TÊ HDPE VẶN D63x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật90cái
3TÊ HDPE VẶN D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
4ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN 160 x 3/4"Theo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
5CÚT HDPE VẶN D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật150cái
6NỐI VẶN HDPE DN25X3/4"Theo chỉ dẫn kỹ thuật150cái
7NỐI REN TRONG STK D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật180cái
V VII. GỐI ĐỠ VAN, TÊ, CÚT KHÔNG THÉP
1Bê tông bệ máy, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4984m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,142100m2
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,35100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,72100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,35100m
8Khử trùng ống nước D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,72100m
9Súc xả đường ống D100,63Theo chỉ dẫn kỹ thuật522m3
W VIII. NÂNG CỔ HỐ GA NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,407m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,136100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0227100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0227100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0227100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,342100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,324tấn
9Tháo gỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
X NHÁNH I CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,450)/2x0,500x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,64m3
2Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.191viên
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (1,930m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật50,704m3
4Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật258,2m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật13mốc
6Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,491m3
7Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Theo chỉ dẫn kỹ thuật284viên
8Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (0,192m3), (hs x 1,22)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,244m3
9Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật23m
10Móng trụ đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật8móng
Y NHÁNH II-III CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,450)/2x0,700x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật209,3m3
2Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9.239viên
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (5,588m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật146,79m3
4Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật747,5m
5Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,450+0,470)/2x0,1x mdTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,385m3
6Bê tông nền đường đá 1x2 -M200: (0,470x0,500x0,15), (C3322)Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,381m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật37mốc
8Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,686m3
9Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Theo chỉ dẫn kỹ thuật297viên
10Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (0,200m3), (hs x 1,22)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,473m3
11Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
12Móng trụ đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật29móng
Z PHẦN LẮP ĐẶT NHÁNH I CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật319m
2Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật102,81kg
3Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật318m
4Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm, (0,617kg/mØ10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật206,695kg
5Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
6Trụ đèn mạ kẽm cao 10m dày 4mm (Ø86/190)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8trụ
7Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cần
8Đèn Led 165W-3000K (dimming 5 cấp công suất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 165WTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m
10Bảng nhựa + boulonTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
11Bảng đôminô TB 4P-60ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12RCBO 3A (chống rò điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
13Đầu cốt 10 mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
14Cọc tiếp địa Ø16 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
15Kẹp tiếp địa đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,6m
17Đánh số cột thép bằng sơn xịt (0,014 kg/cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cột
18Tủ điện chiếu sáng 3 pha 50A (cấp mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
19Bảng điện 300 x 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,7-0,8-1,0) x ln - 37KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21MCB 2P-6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Contactor 3 pha 50A-GMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
24MCCB 3P 30A (nhánh) - 22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
27Cọc tiếp địa Ø16 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
28Kẹp tiếp địa đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm dài 3m đấu nối vào tiếp địa của 9m/tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
AA PHẦN LẮP ĐẶT NHÁNH II & III CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật882m
2Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật107,28kg
3Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10 mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật912m
4Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm, (0,617kg/mØ10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật562,704kg
5Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10Theo chỉ dẫn kỹ thuật58cái
6Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29trụ
7Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cần
8Đèn Led 100W-3000K (dimming 5 cấp công suất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
9Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 165WTheo chỉ dẫn kỹ thuật261m
10Bảng nhựa + boulonTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
11Bảng đôminô TB 2(3)P-60ATheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
12RCBO 3A (chống rò điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
13Đầu cốt 10 mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật116cái
14Cọc tiếp địa Ø16 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cọc
15Kẹp tiếp địa đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
16Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,8m
17Đánh số cột thép Sơn xịt (0,014 kg/cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cột
18Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50A (cấp mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
19Bảng điện 300 x 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,7-0,8-1,0) x ln - 37KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21MCB 2P-6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Contactor 3 pha 50A-GMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Collie kẹp tủ điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
26Cọc tiếp địa Ø16 L2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
27Kẹp tiếp địa đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm dài 3m đấu nối vào tiếp địa của 9m/tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
AB DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Trụ BTLT 8,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
2Dây CV 14 mm2 di dờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật724m
3Rắc 1 sứ di dờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
4Rắc 2 sứ di dờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Đèn chiếu sáng cao áp 250WTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
6Cần đèn chiếu sáng chữ STheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
7Dây CVV 2x2,5mm² lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m
8Tủ điện chiếu sáng 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Tủ điện chiếu sáng 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Dây CV 14 mm2 lắp đặt lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật220m
11Rắc 1 sứ lắp đặt lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
AC PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11móng
2Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5móng
3Móng trụ BTLT 8,5m -BTK (tháo dỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2móng
4Móng trụ BTLT 10,5m-a (tháo dỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1móng
5Móng trụ BTLT 8,5m-BT Xây dựng mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10móng
6Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK Xây dựng mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5móng
7Móng trụ BTLT 10,5m-BT(K) Xây dựng mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3móng
AD MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công để di dời cáp: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,869m3
2Đào đất mương cáp ngầm hạ thế bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,825m3
3Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật148viên
4Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x mdTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,448m3
5Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,450+0,470)/2x0,1x mdTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,552m3
6Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,343m3
7Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật148viên
8Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x mdTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,39m3
9Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm, rộng 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
10Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m
11Ống STK Ø90 dày 4,78mm,(11,41 kg/m) x 12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,92kg
12Ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90 mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật88m
13Cút nhựa PVC Ø114 loại 90°Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Măng sông nhựa PVC Ø114Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Colier kẹp ống nhựa Ø114Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
16Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5mốc
17Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,28m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,28m3
19Trụ BTLT - 8,5m (300kgf)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
20Trụ BTLT - 10,5m (520kgf)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5trụ
21Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20trụ
22Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6trụ
23Dây nhôm LV-ABC 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật758m
24Dây nhôm LV-ABC 4x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật264m
25Ống nối MJPT 120-120 cáp LV-ABC 4x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
26Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
27Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
28Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
29Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
30Hộp phân phối phụ tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
31Bou lon D16x250 + 2 lông đền vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
32Kẹp IPC đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
33Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m
34Đầu cáp ngầm AXV/DSTA 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
36Đầu cáp ngầm CXV/DSTA 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
37Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
38Boulon D16x300 + 2 lông đền vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
39Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
40Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
41Bou lon móc D16x500 + 1 lông đền vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
42Nút bịt đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
43Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x120(70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
AE BỘ TIẾP ĐỊA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY
1Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
2Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
3Cáp đồng trần C25 (2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14m
4Cosse ép Cu 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
6Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,166kg
7Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (8,5m/1 vị trí)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (2x3m/1 vị trí)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
9Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
AF BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO ĐƯỜNG DÂY 02 LV ABC
1Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp x 2 dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Cáp đồng trần C25 (4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8m
4Cosse ép Cu 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
6Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,476kg
7Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (8,5m/1 vị trí)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (2x3m/1 vị trí)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
AG ĐIỆN KẾ KHÁCH HÀNG
1Hộp 1 điện kế 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
2Hộp 2 điện kế 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Hộp 4 điện kế 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật27cái
5Hộp 1 điện kế 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Công tơ điện 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Cáp điện kế 1 pha dọc theo trụ (bình quân 6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật162m
8Cáp điện kế 3 pha dọc theo trụ (bình quân 6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m
9Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
10Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật120cái
11Dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (bình quân 15m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật405m
12Dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 3 pha (bình quân 15m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật45m
13Cấp mới dây LV ABC 4x 25 mm2 từ tụ HT 01 đến HT 01.1Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
14Kẹp IPC đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
15Băng keo điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.75
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 3 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.54
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp.43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp.43
5 Nhân công có tay nghề 20 Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
2 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
3 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)5
4 Máy đào ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)2
5 Máy ủi ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)1
6 Lu bánh thép ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)2
7 Máy lu tự hành ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)2
8 Máy san Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy)1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Mới hoặc còn sử dụng tốt1
10 Trạm trộn BTNN Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy rải nhựa Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
12 Xe bồn tưới nhựa Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị)1
13 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
14 Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->