Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802553-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210725802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 10:53:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,909,612,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Cung cấp và lắp đặt)
1Chống sét van 24kV44Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV/630A sứ gốm lọai mở ngang33bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty697Bộ
4Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)44Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 24kV630Mét
6Dây bọc AC 240/39 XLPE2.5/HDPE162Mét
7Dây bọc AC 70/11 XLPE2.5/HDPE963Mét
8Dây Tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2840Mét
9Kẹp cáp nhôm 25-240 3boulon492Cái
10Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95 mm2283Cái
11Chụp cách điện đầu cực FCO264Cái
12Chụp cách điện đầu cực MBA F170132Cái
13Chụp cách điện đầu cực CSV132Cái
14Xà XT6-243Bộ
15Xà XKLT62Bộ
16Xà PI-2,6m1Bộ
17Xà CD đỉnh cột - 241Bộ
18Xà DCL+ ĐL13Bộ
19Xà TG-249Bộ
20Xà SI-248Bộ
21Xà đỡ lèo + CSV-249Bộ
22Xà đỡ cổ cáp2Bộ
23Giá đỡ MBA6Bộ
24Dầm đỡ MBA8Bộ
25Colie chống tụt5Bộ
26Ghế TT5Bộ
27Thang trèo5Bộ
28Dây tiếp địa dàn TBA14Bộ
29Tiếp địa TBA5Bộ
30Xà tay dao28Bộ
31Ống thép D34211m
32Xà xuất tuyến hạ thế2Bộ
33Rào chắn hạ thế2Cái
34Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 240mm2114đầu cốt
35Đầu cốt đồng nhôm 95mm2435đầu cốt
36Đầu cốt đồng 50mm2411đầu cốt
37Đầu cốt đồng 35mm2270đầu cốt
B THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 24kV43Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV/630A33Bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty651cách điện
4Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)44Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-2454Mét
6Dây AC 70430Mét
7Thanh đồng Fi 6353Mét
8Dây bọc AC 70/11 XLPE 2.5/HDPE374Mét
9Xà XT6-243Bộ
10Xà XKLT6-242Bộ
11Xà PI-2,6m1Bộ
12Xà CD đỉnh cột - 241Bộ
13Xà DCL-2412Bộ
14Xà CSV-242Bộ
15Xà TG-244Bộ
16Xà SI-248Bộ
17Xà đỡ lèo + CSV-244Bộ
18Xà đỡ thanh đồng5Bộ
19Xà đỡ cổ cáp2Bộ
20Giá đỡ MBA5Bộ
21Dầm đỡ MBA8Bộ
22Colie chống tụt6Bộ
23Ghế TT5Bộ
24Thang trèo5Bộ
25Xà tay dao31Bộ
26Ống thép D34219Mét
27Xà xuất tuyến hạ thế4Bộ
28Rào chắn hạ thế3Bộ
29Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
C XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY (Cung cấp và lắp đặt)
1Cầu dao cách ly 24kV/630A, sứ gốm, loại mở ngang1bộ
2Chống sét van 24kV1bộ
3Xà XCN-T110bộ
4Xà XCN-T210bộ
5Xà XCN-T310bộ
6Xà XCN (MH)-T11bộ
7Xà XCN (MH)-T21bộ
8Xà XCN (MH)-T31bộ
9Xà XCN-SCN (MR)-T11bộ
10Xà XCN-SCN (MR)-T21bộ
11Xà XCN-SCN (MR)-T31bộ
12Xà XĐL3S1bộ
13Xà đỡ DCL1bộ
14Xà XKLT66bộ
15Xà XL-6 (T3)1bộ
16Xà XT6-249bộ
17Xà XT6-SCN-241bộ
18Xà XT6 (MR)-242bộ
19Xà XT6 (MH)-242bộ
20Xà XT4 (MR)-242bộ
21Xà XT4 (MH)-241bộ
22Xà XT4-242bộ
23Tiếp địa RS166bộ
24Dây tiếp địa cột trung thế92bộ
25Chụp cột đơn 2,5m9bộ
26Chụp cột đôi 2,5m2bộ
27Sứ đứng gốm 22kV cả ty916quả
28Sứ chuỗi néo thủy tinh (3bát/1 chuỗi) cho dây bọc tiết diện 70mm281chuỗi
29Sứ chuỗi néo thủy tinh (3bát/1 chuỗi) cho dây bọc tiết diện 150mm2224chuỗi
30Dây buộc đầu sứ đôi compositte định hình 70-95mm2137cái
31Dây buộc đầu sứ đôi compositte định hình 120-150mm2779cái
32Kẹp cáp nhôm 25-240 3boulon1.091bộ
33Đầu cốt đồng nhôm 150mm275đầu cốt
34Đầu cốt đồng nhôm 70mm224đầu cốt
35Dây bọc AC 150/34 XLPE2.5/HDPE25.064m
36Dây bọc AC 70/11 XLPE2.5/HDPE6.454m
D THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cầu dao cách ly 24kV/630A, sứ gốm, loại mở ngang1bộ
2Chống sét van 24kV1bộ
3Xà XCN-T110bộ
4Xà XCN-T210bộ
5Xà XCN-T310bộ
6Xà XCN (MH)-T11bộ
7Xà XCN (MH)-T21bộ
8Xà XCN (MH)-T31bộ
9Xà XCN-SCN (MR)-T11bộ
10Xà XCN-SCN (MR)-T21bộ
11Xà XCN-SCN (MR)-T31bộ
12Xà XĐL3S1bộ
13Xà đỡ DCL1bộ
14Xà XKLT66bộ
15Xà XL-6 (T3)1bộ
16Xà XT6-248bộ
17Xà XT6-SCN-241bộ
18Xà XT6 (MR)-242bộ
19Xà XT6 (MH)-242bộ
20Xà XT4 (MR)-242bộ
21Xà XT4 (MH)-241bộ
22Xà XT4-242bộ
23Chụp cột đơn 2,5m9bộ
24Chụp cột đôi 2,5m2bộ
25Sứ đứng gốm 24kV951quả
26Sứ chuỗi néo thủy tinh (3bát/1 chuỗi)282chuỗi
27Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV12chuỗi
28Dây AAAC1x150mm2-22kV23.275m
29Dây AAAC1x70mm2-22kV6.115m
30Dây AC701.108m
31Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm CDCL 24kV33bộ
2Thí nghiệm CSV 22kV44bộ
3Thí nghiệm CDCL 24kV1bộ
4Thí nghiệm CSV 22kV1bộ
5Thí nghiệm FCO44bộ
6Thí nghiệm sứ VHD100cái
7Thií nghiệm sứ VHD1.513cái
8Thí nghiệm sứ thủy tinh100bát
9Thí nghiệm sứ thủy tinh815bát
10Thí nghiệm tiếp địa cột trung thế66vị trí
11Thí nghiệm tiếp địa TBA5HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Tời điện Sức kéo 5 tấn1
5 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hợp bộ thí nghiệm cao áp1
6 Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->