Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương xóm Liêu đi xóm Hổ Long, xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805122-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương xóm Liêu đi xóm Hổ Long, xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210803756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:18:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Hợp đồng tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến kênh Ko
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật12,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật38,61m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8466100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật59,4m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,983100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8393tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,1474tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10,395m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,693m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0126tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1959tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1512100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật63cái
B Hạng mục 2: Công trình trên tuyến kênh Ko (88 tấm đan)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật18,568m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3344tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,577tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6371100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật88cấu kiện
C Hạng mục 3: Công trình trên tuyến kênh Ko (03 cửa nhận nước)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,092m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0324100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,54m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,2784m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0399tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phaiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Ni lông lót 2 lớp chống mất nước VXMTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,126kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,25m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,015100m3
D Hạng mục 4: Phần đào đắp tuyến kênh Ko
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,5773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật19,3989m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,335100m3
4Vận chuyển đất để đắp bù bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6032100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật19,4427m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4875m3
7Tháo dỡ và vận chuyển van đóng mở cuối tuyến kênh Ko chuyển xuống lắp đặt tuyến kênh K1 (Nhân công 4/7, nhóm 2)Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3công
E Hạng mục 5: Tuyến kênh K1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật28,275m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật84,825m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,8492100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật130,5m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật17,526100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,844tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,9148tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật20,79m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,386m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0252tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3919tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3024100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật126cái
F Hạng mục 6: Công trình trên tuyến kênh K1 (45 tấm đan)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật9,495m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,171tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8064tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3258100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật45cấu kiện
G Hạng mục 7: Công trình trên tuyến kênh K1 (05 cửa nhận nước)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,318m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0764100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,04m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,434100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,464m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0665tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phaiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0266100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
9Ni lông lót 2 lớp chống mất nước VXMTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4284kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,75m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0375100m3
H Hạng mục 8: Công trình trên tuyến kênh K1 ( cửa chia nước số 1 tại cọc 13)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,011100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,38m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,044100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0928m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0133tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0053100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Ni lông lót 2 lớp chống mất nước VXMTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,042kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,005100m3
I Hạng mục 9: Công trình trên tuyến kênh K1 ( Cống chia nước cuối kênh tại K1/39)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,745m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ngực, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,2636m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ngựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0333100m2
6Lắp đặt van đóng mở đầu tuyến kênh K1 (Nhân công 4/7, nhóm 2)Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2công
7Ni lông lót 2 lớp chống mất nước VXMTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,165kg
J Hạng mục 10: Công trình trên tuyến kênh K1 ( Rãnh thoát nước tại cọc K1/38)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
4Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,27kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, rãnh, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,045100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m2
K Hạng mục 11: Phần đào đắp tuyến kênh K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,4912100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật41,3318m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật14,8179100m3
4Vận chuyển đất đắp bù bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật9,5373100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1378100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,4456m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Hợp đồng tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW2
3 Máy cắt uốn thép 5kW1
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h1
8 Ô tô tự đổ 7T1
9 Máy thủy bình còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->