Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 11:17:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,109,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,79 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,08 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,63 | m3 |
| 4 | Đào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,42 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 971,16 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,65 | m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 773,28 | m3 |
| 8 | Đổ thải đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,65 | m3 |
| 9 | Đổ thải đất, đá cấp III lẫn tạm chất (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,83 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 (nhà thầu phải tính thuế tài nguyên và phí môi trường cho phần khối lượng đất khai thác để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.361,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 (nhà thầu phải tính thuế tài nguyên và phí môi trường cho phần khối lượng đất khai thác để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,92 | m3 |
| B | Mặt đường làm mới - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | 5cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915,53 | m2 |
| 3 | 7cm Bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915,53 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915,53 | m2 |
| 5 | 15cm cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,93 | m3 |
| 6 | 35cm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,89 | m3 |
| C | Mặt đường tăng cường - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | 5cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,33 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 (thi công cùng lớp mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558,37 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,33 | m2 |
| 6 | Tạo nhám mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,33 | m2 |
| D | Gia cố mái ta luy - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | BT gia cố mái taluy M200# dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,14 | m2 |
| 2 | Lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.984,56 | Kg |
| 3 | BT gia cố mái taluy M200# dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,53 | m2 |
| 4 | Thép tròn D6 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.748,64 | Kg |
| 5 | Chân khay BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | m3 |
| 6 | BTXM gia cố lề M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 7 | Đào thi công chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,35 | m3 |
| 8 | Đắp trả thi công đá thải (tận dụng đá đào nền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,04 | m3 |
| E | Nối dài cống ngang BxH=6x6m - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Thép tròn D10 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,56 | Kg |
| 2 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,37 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,66 | Kg |
| 4 | Thép tròn D16 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,59 | Kg |
| 5 | Thép tròn D18 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.664,88 | Kg |
| 6 | Thép tròn D25 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.141,41 | Kg |
| 7 | Bê tông M300# cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,65 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,07 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D28, sâu 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | lỗ |
| 11 | Rót vữa sikadur 731 lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | lít |
| 12 | Bê tông đệm M200# - Đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 13 | Thép tròn D10 - CB240-T - Đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456,58 | Kg |
| 14 | Ván khuôn - Đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| F | Tường cánh, sân cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.441,48 | Kg |
| 2 | Thép tròn D14 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,12 | Kg |
| 3 | Thép tròn D20 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.602,66 | Kg |
| 4 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,54 | m3 |
| 5 | Bê tông M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,12 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,06 | m2 |
| G | Bản vượt - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Thép tròn D10 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | Kg |
| 2 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | Kg |
| 3 | Thép tròn D18 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.081,28 | Kg |
| 4 | Thép tròn D22 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.825,26 | Kg |
| 5 | Thép tròn D25 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,06 | Kg |
| 6 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 9 | Bê tông đệm M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 11 | ống PVC D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Bi tum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| H | Lan can, tay vịn (mạ kẽm) - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Phá dỡ gờ lan can BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt tay vịn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | SX Thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,19 | kg |
| 5 | SX Thép bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,97 | kg |
| 6 | Thép đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,21 | kg |
| 7 | Bu lông M16x150 (8,08kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Bu lông U22x650 (74,37kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| I | Mặt đường trên cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | 5cm BTN C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Thép tròn CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 661,48 | Kg |
| 6 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,44 | Kg |
| 7 | Khoan lỗ D16, sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | lỗ |
| 8 | Rót vữa sikadur 731 lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 9 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| J | Mặt đường lòng tường cánh - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | 5cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 3 | 7cm Bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 5 | 15cm cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 6 | 35cm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| K | Thi công cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,84 | m3 |
| 2 | Thép tròn xuyên táo chôn trong BT(Tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | T |
| 3 | Giàn giáo xây dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | T |
| 4 | Gỗ thi công các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Bao tải đất ngăn nước 0.25x0.65x0.75 (8,78m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bao |
| 6 | ống thoát nước bằng thép D273 dày 6.35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | T |
| 7 | Cọc ván thép LS-IV L=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 8 | Đóng/nhổ cọc ván thép LS-IV L=11,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 9 | Cọc định vị L=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 10 | Đóng/nhổ cọc định vị L=11,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 11 | Nẹp ngang I300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | T |
| 12 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ca |
| 13 | Đắp VLCL K98 mang cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,97 | m3 |
| L | Đường công vụ (thanh thải) | |||
| 1 | Đá thải dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8 | m3 |
| 2 | Đắp đắt K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,03 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,77 | m3 |
| M | An toàn giao thông - Km121+913 (cầu Khuổi Tao) | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can tôn lượn sóng cũ đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | m |
| 4 | Lắp đặt lan can tôn lượn sóng, (tạm tính tận dụng 100m lan can cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| N | Nền đường - Km127+037 (cầu Khe Thí) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,61 | m3 |
| 3 | Đào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,27 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,79 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 (cả đắp bù) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| O | Mặt đường - Km127+037 (cầu Khe Thí) | |||
| 1 | 7cm Bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,62 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,62 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,62 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,57 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,15 | m3 |
| P | An toàn giao thông - Km127+037 (cầu Khe Thí) | |||
| 1 | Đất vườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,63 | m2 |
| 2 | Phát cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,63 | m2 |
| 3 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,38 | m2 |
| 4 | Vạch sơn kẻ đường dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 6 | Trồng lại tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 7 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| Q | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào có gắn đầu búa thủy lực. | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi