Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641902-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:17:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,109,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Đào đất nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639,79m3
2Đào đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,08m3
3Đào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,63m3
4Đào mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,42m3
5Đào cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật971,16m3
6Đào hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,65m3
7Xáo xới lu lèn K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật773,28m3
8Đổ thải đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,65m3
9Đổ thải đất, đá cấp III lẫn tạm chất (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.358,83m3
10Đắp đất K95 (nhà thầu phải tính thuế tài nguyên và phí môi trường cho phần khối lượng đất khai thác để đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.361,5m3
11Đắp đất K98 (nhà thầu phải tính thuế tài nguyên và phí môi trường cho phần khối lượng đất khai thác để đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,92m3
B Mặt đường làm mới - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
15cm Bê tông nhựa C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.915,53m2
2Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.915,53m2
37cm Bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.915,53m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.915,53m2
515cm cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,93m3
635cm cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,89m3
C Mặt đường tăng cường - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
15cm Bê tông nhựa C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,33m2
2Bù vênh BTN C12.5 (thi công cùng lớp mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
3Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật558,37m2
4Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,08m3
5Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,33m2
6Tạo nhám mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,33m2
D Gia cố mái ta luy - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1BT gia cố mái taluy M200# dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.246,14m2
2Lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.984,56Kg
3BT gia cố mái taluy M200# dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.353,53m2
4Thép tròn D6 - CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.748,64Kg
5Chân khay BTXM M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,1m3
6BTXM gia cố lề M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
7Đào thi công chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,35m3
8Đắp trả thi công đá thải (tận dụng đá đào nền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,04m3
E Nối dài cống ngang BxH=6x6m - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Thép tròn D10 - CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật438,56Kg
2Thép tròn D12 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.336,37Kg
3Thép tròn D14 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,66Kg
4Thép tròn D16 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,59Kg
5Thép tròn D18 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.664,88Kg
6Thép tròn D25 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.141,41Kg
7Bê tông M300# cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,66m3
8Ván khuôn cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,65m2
9Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,07m2
10Khoan lỗ D28, sâu 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62lỗ
11Rót vữa sikadur 731 lỗ khoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94lít
12Bê tông đệm M200# - Đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
13Thép tròn D10 - CB240-T - Đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,58Kg
14Ván khuôn - Đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,98m2
F Tường cánh, sân cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Thép tròn D12 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.441,48Kg
2Thép tròn D14 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.407,12Kg
3Thép tròn D20 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.602,66Kg
4Bê tông M250#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,54m3
5Bê tông M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,12m2
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,06m2
G Bản vượt - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Thép tròn D10 - CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,54Kg
2Thép tròn D12 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,5Kg
3Thép tròn D18 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.081,28Kg
4Thép tròn D22 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.825,26Kg
5Thép tròn D25 - CB400-VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,06Kg
6Bê tông M250#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,88m3
7Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5m2
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,12m2
9Bê tông đệm M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
10Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,84m2
11ống PVC D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
12Bi tumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
H Lan can, tay vịn (mạ kẽm) - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Phá dỡ gờ lan can BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
3Lắp đặt tay vịn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
4SX Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,19kg
5SX Thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,97kg
6Thép đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,21kg
7Bu lông M16x150 (8,08kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Bu lông U22x650 (74,37kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
I Mặt đường trên cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
15cm BTN C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m2
3Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m2
4Phá dỡ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Thép tròn CB240-TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật661,48Kg
6Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật962,44Kg
7Khoan lỗ D16, sâu 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35lỗ
8Rót vữa sikadur 731 lỗ khoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lít
9Bê tông M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
10Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,59m2
J Mặt đường lòng tường cánh - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
15cm Bê tông nhựa C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
2Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
37cm Bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
515cm cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
635cm cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,97m2
K Thi công cống - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Đào đất cấp III hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,84m3
2Thép tròn xuyên táo chôn trong BT(Tạm tính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2T
3Giàn giáo xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,02T
4Gỗ thi công các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
5Bao tải đất ngăn nước 0.25x0.65x0.75 (8,78m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bao
6ống thoát nước bằng thép D273 dày 6.35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88T
7Cọc ván thép LS-IV L=12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288m
8Đóng/nhổ cọc ván thép LS-IV L=11,7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cọc
9Cọc định vị L=12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
10Đóng/nhổ cọc định vị L=11,7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
11Nẹp ngang I300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39T
12Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15ca
13Đắp VLCL K98 mang cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,97m3
L Đường công vụ (thanh thải)
1Đá thải dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,8m3
2Đắp đắt K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,03m3
3Đào đất thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,77m3
M An toàn giao thông - Km121+913 (cầu Khuổi Tao)
1Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Vạch sơn kẻ đường dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,53m2
3Phá dỡ lan can tôn lượn sóng cũ đã hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179m
4Lắp đặt lan can tôn lượn sóng, (tạm tính tận dụng 100m lan can cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
N Nền đường - Km127+037 (cầu Khe Thí)
1Đào đất nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
2Đào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,61m3
3Đào mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
4Đào cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,27m3
5Đào hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,79m3
6Xáo xới lu lèn K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,5m3
7Đắp đất K95 (cả đắp bù)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,84m3
8Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
O Mặt đường - Km127+037 (cầu Khe Thí)
17cm Bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,62m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,62m2
3Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,62m2
4Đá dăm nước lớp trên dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,57m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,15m3
P An toàn giao thông - Km127+037 (cầu Khe Thí)
1Đất vườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,63m2
2Phát câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,63m2
3Vạch sơn kẻ đường dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,38m2
4Vạch sơn kẻ đường dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,85m2
5Tháo dỡ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
6Trồng lại tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
7Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Q Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong thời gian thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và 01 HĐ thi công cầu. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy đào có gắn đầu búa thủy lực. Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->