Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 11:15:00 đến ngày 2021-08-10 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4815338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.456.912.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dung, 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,1892 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,1892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, bằng ô tô đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8995 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, đầm chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 264,0717 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 290,4789 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 290,4789 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,9307 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III (tận dụng 70%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,9307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,0122 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4287 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, bằng ô tô đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 105,2784 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 105,2784 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 326,96 | m3 |
| 11 | Vải bạt chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.816,44 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6329 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6329 | 100m3 |
| C | HỐ THU B300 LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,958 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0073 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0213 | tấn |
| D | HỐ THU B300 LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,078 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,617 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,164 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,76 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,938 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0254 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0451 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0746 | tấn |
| E | HỐ THU B400 LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,51 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,3 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0245 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1026 | tấn |
| F | HỐ THU B400 LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,386 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,158 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,12 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1846 | tấn | |
| G | HỐ THU B400 LOẠI 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,12 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0098 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,041 | tấn |
| H | HỐ THU B400 LOẠI 4 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,444 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0285 | tấn |
| I | HỐ THU B400 LOẠI 5 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,621 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,221 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,53 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0855 | tấn |
| J | HỐ THU B400 LOẠI 6 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,407 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,51 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0285 | tấn |
| K | RÃNH GẠCH XÂY B300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 10,951 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,4265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,504 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116,5 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2537 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,825 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2389 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2793 | tấn |
| 13 | Đào rãnh , đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7359 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9437 | 100m3 |
| L | RÃNH GẠCH XÂY B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,268 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9885 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,49 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 395,4 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7177 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,77 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0544 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6501 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1058 | tấn |
| 13 | Đào rãnh, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5356 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8667 | 100m3 |
| M | RÃNH BCTC B400 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,884 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6002 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,028 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1156 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1736 | tấn |
| 12 | Đào rãnh, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bảo vệ tấm đan, M300, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | m3 |
| N | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0848 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5962 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1684 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 171 | cái |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, bằng ô tô đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2506 | 100m3 |
| O | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,09 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0079 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC D1500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3225 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,561 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0582 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,24 | m3 |
| 8 | Mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,78 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc thân hố thu, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,87 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,23 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,58 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc thân tường đầu, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,32 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,52 | m3 |
| 15 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,81 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, bằng ô tô, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4208 | 100m3 |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,79 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 6 | Tê 40-32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, D90x40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống lồng thép D110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Ống lồng thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Ống lồng thép D40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5015 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,638 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,132 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,188 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m3 |
| S | XÂY LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,44 | tấn/km |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.029,48 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7132 | 100kg |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3088 | tấn/km |
| 8 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | m |
| 10 | Cáp AV 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 546 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,546 | km/dây |
| 15 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35 | cái |
| 17 | Móc treo cáp MT-D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | cái |
| 20 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Hòm công tơ 4 hộ dân | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | hòm |
| 24 | Lắp đặt hòm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 238 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,38 | 100m |
| 27 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76 | cái |
| 28 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | vị trí |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4815338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.456.912.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dung, 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi