Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804725-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:15:00 đến ngày 2021-08-10 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,938,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4815338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.456.912.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dung, 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (5-12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào bùn, đất C1Yêu cầu kỹ thuật - Chương V66,1892100m3
2Đào hữu cơ, đất C2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8995100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V66,1892100m3
4Vận chuyển đất, bằng ô tô đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8995100m3
5San đầm đất, đầm chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V264,0717100m3
6Khai thác đất đắp, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V290,4789100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V290,4789100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất C2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,9307100m3
2Đào nền đường đất cấp III (tận dụng 70%)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6752100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V20,9307100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2026100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V88,0122100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,4287100m3
7Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, bằng ô tô đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4726100m3
8Khai thác đất đắp, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V105,2784100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V105,2784100m3
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V326,96m3
11Vải bạt chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.816,44m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6329100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6329100m3
C HỐ THU B300 LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,308m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,462m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0149100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,958m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,268m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,028100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0073tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,288m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0129tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0213tấn
D HỐ THU B300 LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,078m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,617m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0521100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,164m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,76m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,938m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,098100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0254tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,008m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,035100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0451tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0746tấn
E HỐ THU B400 LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,77m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,155m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0372100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,51m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,3m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,25m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0892100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0245tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,96m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,072100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1026tấn
F HỐ THU B400 LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,386m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,079m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,067100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,158m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,12m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,45m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1606100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,044tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,728m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1296100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1846tấn
G HỐ THU B400 LOẠI 3
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,308m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,462m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0149100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,828m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,12m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0357100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0098tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,384m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0288100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,041tấn
H HỐ THU B400 LOẠI 4
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,207m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,311m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0086100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,444m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,164m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0224100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0059tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0285tấn
I HỐ THU B400 LOẠI 5
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,621m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,933m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0259100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,221m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,53m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,492m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0671100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0176tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,054100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0855tấn
J HỐ THU B400 LOẠI 6
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,207m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,311m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0086100m2
4Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,407m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,51m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,164m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0224100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0059tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0285tấn
K RÃNH GẠCH XÂY B300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤610,951m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,4265m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3495100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,504m3
5Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V116,5m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,689m3
7Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,932100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2537tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,825m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3495100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2389tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2793tấn
13Đào rãnh , đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7359100m3
14Đắp trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9437100m3
L RÃNH GẠCH XÂY B400
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,268m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V51,402m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9885100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,49m3
5Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V395,4m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,747m3
7Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,636100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7177tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,77m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0544100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6501tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1058tấn
13Đào rãnh, máy đào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,5356100m3
14Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8667100m3
M RÃNH BCTC B400
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6m3
2Bê tông rãnh nước M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,336m3
3Ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,052100m2
4Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,884100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4159tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6002tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V49,4m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,028m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1186100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1156tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1736tấn
12Đào rãnh, máy đào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1768100m3
13Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078100m3
14Bê tông bảo vệ tấm đan, M300, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08m3
N CỐNG TRÒN D600
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,36m3
2Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,0848100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5962tấn
4Bê tông đế cống M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,0021m3
5Ván khuôn đế cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,657100m2
6Cốt thép móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1684tấn
7Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V571 đoạn ống
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V171cái
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4713100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2218100m3
11Vận chuyển đất, bằng ô tô đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4713100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2506100m3
O CỬA XẢ
1Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,09m3
2Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,02m3
3Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,25m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,25m3
5Đá hộc xây VXM M100 gia cố máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,19m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,84m3
8Bê tông đế cống M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2808m3
9Ván khuôn đế cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0307100m2
10Cốt thép móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0079tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
P CỐNG THOÁT NƯỚC D1500
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,98m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3225100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,561tấn
4Bê tông đế cống M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,34m3
5Ván khuôn đế cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1422100m2
6Cốt thép móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0582tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,24m3
8Mối nối cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4mối nối
9Quét nhựa chống thấmYêu cầu kỹ thuật - Chương V68,78m2
10Xây đá hộc thân hố thu, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,87m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,23m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,58m3
13Xây đá hộc thân tường đầu, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,32m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,52m3
15Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,81m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5969100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3724100m3
19Đào xúc đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4208100m3
20Vận chuyển đất, bằng ô tô, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5969100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4208100m3
Q CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,05100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,79100 m
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
4Lắp đặt van ren, ĐK40mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
5Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
6Tê 40-32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
10Lắp đai khởi thuỷ, D90x40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Ống lồng thép D110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,34100m
12Ống lồng thép D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m
13Ống lồng thép D40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5015m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,11m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,99m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07m3
5Đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0352100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,638m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,132m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,188m3
10Bê tông móng , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,14m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,318m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0398100m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6m3
14Đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6m3
S XÂY LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V28cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,44tấn/km
4Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.029,48kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,810 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7132100kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3088tấn/km
8Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V36cái
9Ống nhựa HDPE 32/25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V36m
10Cáp AV 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
11Đầu cốt nhôm 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
12Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
13Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V546m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,546km/dây
15Kẹp hãm KH4x25÷120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
16Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
17Móc treo cáp MT-D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
18Lắp đặt Móc treo cáp D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
19Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
20Ghíp A25-150 (3 bu lông)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,810 đầu cốt
23Hòm công tơ 4 hộ dânYêu cầu kỹ thuật - Chương V10hòm
24Lắp đặt hòm công tơYêu cầu kỹ thuật - Chương V10hộp
25Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V238m
26Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,38100m
27Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V76cái
28Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4vị trí
29Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.407669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4815338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.456.912.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dung, 01 cán bộ có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt, có đăng ký hoạch hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Ô tô tự đổ (5-12 tấn) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->