Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804628-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210804501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ năm 2021, 2022, 2023 và nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh hỗ trợ) năm 2021, 2022, 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:06:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,889,337,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:02 người chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH TIÊU NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,45m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,45m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,9m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,9m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9144100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2763100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0122100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9022100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9022100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2763100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2763100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,33m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật294,68m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,3023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,612tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,8591100m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật110,55m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN THOÁT NƯỚC KHU VỰC SUỐI NÀ RƯỢC (PHẦN KÈ GIA CỐ CÓ VẬN CHUYỂN BỘ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6163100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7798100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,73m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,67m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1511100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2776100m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,92m2
9Đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,12m3
10Đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
11Đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,83m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN THOÁT NƯỚC KHU VỰC SUỐI NÀ RƯỢC (PHẦN KHÔNG VẬN CHUYỂN BỘ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,44m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0612tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0341100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1583100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2784tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,08m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0682100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1073100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2725tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
29Song gang đúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8843100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3108tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,39m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0496100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0726100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6832tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5672tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4212100m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,92m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN THOÁT NƯỚC KHU VỰC ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0303100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0612tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0341100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7719100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,095tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,15m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1193tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
29Song gang đúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2046100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0752100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1818tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
45Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1223100m3
46Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3381100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,405100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7173100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7173100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3381100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3381100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,93m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,84m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1805tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6295100m2
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,33m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN THOÁT NƯỚC KHU VỰC KHO BẠC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,66m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,66m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,66m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,077100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2753100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8027100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,6653100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật219,86m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,5038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,5269tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6017tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7828100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,12m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật237cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,13m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0043100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1705100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55cấu kiện
22Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0018100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7098100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0666tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
50Song gang đúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1023100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0108tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
63Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
67Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4423100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2949100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2949100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8228tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1187tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6074100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0613100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,54m2
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
84Nắp hố ga HapulicoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0118tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3966100m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.Số lượng bao gồm:02 người chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.32
3 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; ...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất đá2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy uốn thép Cắt uốn cốt thép2
8 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->