Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học và thiết bị bán trú cbo các trường THCS trên địa bàn huyện Trùng Khánh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học và thiết bị bán trú cbo các trường THCS trên địa bàn huyện Trùng Khánh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 11:28:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,576,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 2 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 3 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 4 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 5 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 6 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 7 | Chân đế | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 8 | Kẹp đa năng | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 9 | Thanh trụ 1 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 10 | Thanh trụ 2 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 11 | Khớp nối chữ thập | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 12 | Bình tràn | 29 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 13 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 14 | Tấm lưới | 32 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 15 | Bộ lực kế | 28 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 16 | Cốc đốt | 29 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 17 | Đèn cồn | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 18 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 19 | Bộ thanh nam châm | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 20 | Biến trở con chạy | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 21 | Ampe kế một chiều | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 22 | Biến thế nguồn | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 23 | Bảng lắp ráp mạch điện | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 24 | Vôn kế một chiều | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 25 | Bộ dây dẫn | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 26 | Đinh ghim | 11 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 27 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 28 | Pin (bộ/2 viên) | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 29 | Bút thử điện thông mạch | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 30 | Nhiệt kế rượu | 44 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 32 | Máng nghiêng 2 đoạn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 33 | Bánh xe Mác-xoen | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 34 | Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 35 | Máy gõ nhịp | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 36 | Khối ma sát | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 37 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 38 | Ống nhựa cứng | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 39 | Ống nhựa mềm | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 40 | Giá nhựa | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 41 | Ống thủy tinh | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 42 | Tấm nhựa cứng | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 43 | Ròng rọc động | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 44 | Thước + Giá đỡ | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 45 | Bi sắt | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 46 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 47 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 48 | Ống nghiệm + Nút cao su | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 49 | Bình trụ | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 50 | Bình cầu đáy tròn | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 51 | Bộ nút cao su | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 52 | Bình nhựa trong suốt | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 53 | Bảng | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 54 | Đũa nhựa | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 55 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 27 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 56 | Tấm nhựa chia độ | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 57 | Vòng tròn chia độ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 58 | Tấm bán nguyệt | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 59 | Thấu kính hội tụ | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 60 | Thấu kính phân kì | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 61 | Tấm kính phẳng | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 62 | Giá quang học | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 63 | Khe sáng chữ F | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 64 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 65 | Bộ kính lúp | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 66 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 67 | Đĩa CD | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 68 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 69 | Ống dây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 70 | Thanh sắt non | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 71 | Bộ bóng đèn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 72 | Động cơ điện – Máy phát điện | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 73 | Điện trở mẫu | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 74 | Thanh đồng + Đế | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 75 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 76 | Dây cônstăngtan loại lớn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 77 | Dây Nicrôm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 78 | Dây thép | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 79 | Biến trở than | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 80 | Điện trở ghi số | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 81 | Điện trở có vòng màu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 82 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 83 | Nam châm chữ U | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 84 | La bàn loại to | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 85 | La bàn loại nhỏ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 86 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 87 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 88 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 89 | Quạt điện | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 90 | Biến thế thực hành | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 91 | Ampe kế xoay chiều | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 92 | Vôn kế xoay chiều | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 93 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 94 | Chuông điện | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 95 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 96 | Mô hình phân tử dạng đặc | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 97 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 98 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 99 | Mẫu phân bón hoá học | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 100 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 101 | Mẫu các chất dẻo | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 102 | Ống nghiệm | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 103 | Ống nghiệm có nhánh | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 104 | Ống hút nhỏ giọt | 86 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 105 | Ống đong hình trụ 100ml | 39 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 106 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 107 | Ống hình trụ loe một đầu | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 108 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 109 | Ống dẫn bằng cao su | 37 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 110 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 111 | Bình cầu có nhánh | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 112 | Bình tam giác 250ml | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 113 | Bình tam giác 100ml | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 114 | Bình kíp tiêu chuẩn | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 115 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 116 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 117 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 51 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 118 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 119 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 120 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 121 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 122 | Phễu chiết hình quả lê | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 123 | Chậu thủy tinh | 31 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 124 | Đũa thủy tinh | 54 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 125 | Đèn cồn | 68 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 126 | Bát sứ nung | 34 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 127 | Nhiệt kế rượu | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 128 | Kiềng 3 chân | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 129 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 130 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 48 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 131 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 132 | Giá để ống nghiệm | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 133 | Lưới thép | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 134 | Miếng kính mỏng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 135 | Cân hiện số | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 136 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 64 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 137 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 138 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 139 | Giấy lọc | 21 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 140 | Găng tay cao su | 210 | Đội | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 141 | Áo choàng | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 142 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 143 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 144 | Chổi rửa ống nghiệm | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 145 | Thìa xúc hoá chất | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 146 | Panh gắp hóa chất | 57 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 147 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 148 | Bộ giá thí nghiệm | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 149 | Thiết bị điện phân nước | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 150 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 151 | Thiết bị chưng cất | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 152 | Lưu huỳnh bột (S) | 7 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 153 | Đồng phoi bào (Cu) | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 154 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 155 | Sắt bột (Fe) | 6 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 156 | Kẽm viên (Zn) | 8 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 157 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 7 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 158 | Mangan đioxit (MnO2) | 7 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 159 | Natri hidroxit (NaOH) | 9 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 160 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 9 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 161 | Kali pemanganat (KMnO4) | 9 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 162 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 7 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 163 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 9 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 164 | Giấy quỳ tím | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 165 | Iốt (I2) (1ml/ống) | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 166 | Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) | 23 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 167 | Đồng bột (Cu)-250gr | 14 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 168 | Nhôm bột (Al)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 169 | Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 11 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 170 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 14 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 171 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 172 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 173 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 174 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 14 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 175 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 176 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 177 | Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 15 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 178 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 179 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 180 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 181 | Parafin-250gr | 11 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 182 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 13 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 183 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 184 | Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 185 | Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 9 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 186 | Benzen (C6H6)-500ml | 5 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 187 | Nước cất | 35 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 188 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 24 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 189 | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 190 | Kính hiển vi | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 191 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 192 | Kính lúp có giá | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 193 | Kinh lúp cầm tay | 64 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 194 | Khay nhựa đựng vật mổ | 59 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 195 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 196 | Lam kính | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 197 | La men | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 198 | Cốc thuỷ tinh | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 199 | Đĩa kính đồng hồ | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 200 | Đĩa lồng (Pêtri) | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 201 | Ống hút có quả bóp cao su | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 202 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 203 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 204 | Máy ghi công cơ | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 205 | Ống chữ T | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 206 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 13 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 207 | Ống cao su | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 208 | Nhiệt kế | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 209 | Máy đo huyết áp | 89 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 210 | Đồng hồ bấm giây | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 211 | Còi TDTT | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 212 | Thước dây | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 213 | Bàn đạp xuất phát | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 214 | Xà nhảy cao | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 215 | Dây nhảy ngắn | 355 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 216 | Dây nhảy dài | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 217 | Quả cầu đá | 1.580 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 218 | Bộ cột đa năng | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 219 | Lưới bóng chuyền | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 220 | Bóng ném | 98 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 221 | Lưới chắn ném bóng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 222 | Bóng chuyền | 90 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 223 | Bóng đá | 145 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 224 | Cột bóng chuyền | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 225 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 226 | Động cơ điện 1 pha | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 227 | Máy biến áp 1 pha | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 228 | Mô hình mạng điện trong nhà | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 229 | Các khối đa diện | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 230 | Bộ mô đun cắt may. Bao gồm: | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 231 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà. | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 232 | Bộ dụng cụ cơ khí. | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 233 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 234 | Bộ mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà. | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 235 | Bộ mô đun sửa chữa xe đạp. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 236 | Mô đun cắt may | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 237 | Mô đun trồng cây ăn quả | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 238 | Máy tính | 42 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 239 | Máy chiếu đa năng | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 240 | Màn chiếu treo tường 120 inch | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 241 | Giá treo máy chiếu 65cm | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 242 | Cáp VGA 15m | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 243 | Bộ chia VGA 1:2 | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 244 | Thiết bị âm thanh | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 245 | Bàn học sinh THCS | 910 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 246 | Ghế học sinh THCS | 1.820 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 247 | Bàn chặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 248 | Bếp gas công nghiệp | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 249 | Bàn ủ nóng thức ăn 4 khay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 250 | Bàn chế biến thức ăn chín Inox | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 251 | Bếp gas đôi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 252 | Giá thành inox 4 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 253 | Giá để xoong nồi 4 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 254 | Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc học sinh | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 255 | Lò vi sóng 22 lít | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 256 | Loa, tăng âm trong nhà ăn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 257 | Máy lọc nước công nghiệp | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 258 | Máy giặt chăn, gối HS | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 259 | Máy hút khói | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 260 | Máy đun nước nóng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 261 | Tủ bảo ôn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 262 | Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 263 | Tủ đựng thức ăn chín | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 264 | Tủ nấu cơm băng điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 265 | Tủ mát 2 cánh kính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 266 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 267 | Tủ sấy chăn gối điều khiển khung thẳng | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 268 | Téc nước inox 5000 lít | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 269 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. | ||
| 270 | Máy lọc nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 4 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Chế tạo máy hoặc Điện tử viễn thông, Điện và Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi