Gói thầu: Gói thầu số 21: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805256-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20210805165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:27:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96958E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaCl (500g)7LọCông thức hóa học : NaClTrọng lượng phân tử: 58.44 g/molĐộ tinh khiết : 99.99%Độ hòa tan 358 g/l
2Cao nấm men (1kg)3LọDạng hạt, màu vàng nâuGiá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 410 g/l
3Peptone (500g)7LọGiá trị pH 6,8 - 7,2 (9,5 g/l, H₂O, 25°C)Độ hòa tan 9,5 g/lBảo quản ở nhiệt độ phòng
4IPTG (5 g)3LọCông thức phân tử: C9H18O5STrọng lượng phân tử: 238.3 g/molĐộ tinh khiết: 98,0%
5LB agar (500 g)2LọDạng bột, màu trắng đục đến vàng nâuGiá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25°C)Bảo quản ở nhiệt độ + 15°C đến + 25°C.
6NaOH (1kg)1LọCông thức hóa học: NaOHTrọng lượng phân tử: 40.00 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1090 g / l
7HCl (1 lit)1ChaiĐộ tinh khiết: 37,0 - 38,0%Mật độ 1,19 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH
8Dầu phá bọt (1 lít)1Chai30 % SimethiconepH: 2.0 - 3.0Bảo quản ở + 15°C đến + 30°C
9Acrylamide (1kg)4HộpCông thức phân tử: C3H5NOTrọng lượng phân tử: 71.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %Độ pH: 5.0 - 8.0 (5 %)
10Bis-acrylamide 29:1(500ml)4ChaiĐộ pH: 6.0 - 8.0 (5 %)Độ dẫn điện (µS):
11SDS (500g)4LọCông thức phân tử: C12H25O4S·NaTrọng lượng phân tử: 288.38 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %
12Glycerol (lít)4ChaiCông thức phân tử: HOCH2CH(OH)CH2OH Trọng lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 5,5-8
13TEMED (25 ml/chai)1ChaiCông thức phân tử : (CH3)2NCH2CH2N(CH3)2 Trọng lượng phân tử: 116.20 g/molĐộ tinh khiết: 99%
14APS (ammonium persulfate)(500g/lọ)2LọCông thức phân tử: (NH4)2S2O8Trọng lượng phân tử: 228.20 g/molĐộ tinh khiết: ≥98,0%pH 1-2 (25 ° C, 228 g/L)
15Skim milk (500g/lọ)3LọDạng bộtThích hợp cho các ứng dụng vi sinh
16Glicine (500 g)3LọDạng bột, màu trắng đến trắng nhạtCông thức phân tử: NH2CH2COOH Trọng lượng phân tử: 75.07 g/molĐộ tinh khiết: ≥99%
17Tris base (1kg)3LọCông thức phân tử: C4H11NO3Trọng lượng phân tử: 121.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %pH (5% trong nước): 10,0 - 11,5
18Ampicillin (1g/lọ)3LọCông thức phân tử: C16H19N3O4S Trọng lượng phân tử: 349.40 g/molNhiệt độ lưu trữ. 2-8 °C
19KCl (1kg/lọ)3LọCông thức hóa học : KCltrọng lượng phân tử: 74.55 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%
20Na2HPO4 (1kg/lọ)3LọCông thức phân tử: Na2HPO4Trọng lượng phân tử: 141.96 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 8,7-9,3 (25 ° C, 5% trong dung dịch)
21NaH2PO4 (1kg/lọ)3LọCông thức phân tử: NaH2PO4Trọng lượng phân tử: 119.98 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 4,0-6,0 (20 ° C, 1 M trong H2O)
22KH2PO4 (1kg/lọ)3LọCông thức hóa học: KH₂PO₄Khối lượng phân tử:136.08 g/molNhiệt độ nóng chảy: 253 °CNhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C
23Marker protein thường (250ul/ống)3ỐngDải kích thước: 10 đến 200 kDaKhông màuSẵn sàng sử dụng
24Marker protein màu (250ul/ống)2ỐngDải kích thước: 10 đến 200 kDaKhông màuSẵn sàng sử dụng
25Kháng thể đơn dòng chuột kháng Histag1LọỨng dụng trong Western blotDễ sử dụng
26Cột ái lực Hitrap 5 ml1CộtCột ái lực Hitrap 5 ml (GE)
27EDTA2KgCông thức hóa học : C10H16N2O8Trọng lượng phân tử: 292.3 g/molĐộ tinh khiết : 99 %
28BSA (25g)2LọĐộ tinh khiết (CAF): min. 98.0 %pH (7% trong H2O): 6.8 - 7.2Độ ẩm (KF): max. 5.0 %
29Imidazole (100g)4LọCông thức hóa học : C3H4N2Trọng lượng phân tử: 68.08 g/molĐộ tinh khiết: 99 %
30Nicken (250g)3LọCông thức hóa học : NiTrọng lượng phân tử: 58.69 g/molĐộ tinh khiết : 99.7%
31Methanol (2.5L/chai)4ChaiCông thức phân tử: CH₃OHTrọng lượng phân tử: 32.04 g/molĐiểm sôi: 64,5 ° C (1013 hPa)Mật độ: 0,792 g / cm3 (20°C)
32Ure (1kg)8HộpCông thức phân tử: CO(NH₂)₂Trọng lượng phân tử: 60.05 g/molĐiểm nóng chảy: 134 °CMật độ: 1.32 g/cm3 (20 °C)
33Túi thẩm tích SnakeSkin Dialysis Tubing 10K MWCO (9,6ml)3TúiĐường kính : I.D: 22 mmMục tiêu: Trao đổi đệm, Protein
34ReadyLyzer 20 MWCO 12-14 kDa (10 túi/sét)7SétPhục hồi cao> 97%Xenlulo tái sinh siêu tinh khiết, liên kết thấpDễ sử dụng - không cần phụ kiệnKhông cần làm sạch hoặc hấp tiệt trùng
35Màng PVDF1CuộnĐường kính: 47mmKích thước lỗ: 0.45µm
36PierceTM Coomassie Plus (Bradford) Asay Kit2BộBộ xét nghiệm protein Pierce Coomassie Plus (Bradford)
37Tween-20 (1lit/chai)1ChaiCông thức phân tử: C58H114O26Trọng lượng phân tử: 1,228 g/molĐộ tinh khiết (GC)> 40%
38DTT (25g/lọ)1LọĐiểm nóng chảy: 41-44 ° C Nhiệt độ bảo quản: 2-8 ° CĐộ tinh khiết:: ≥97%
39Mercaptoethanol1LọCông thức phân tử: C2H6OSTrọng lượng phân tử: 78.13 g/molBảo quản: 2 - 8 °C
40Ethanol (2.5L/chai)2ChaiCông thức phân tử: C₂H₅OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molĐiểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa)Mật độ: 0.79 g/cm3 (20°C)
41Coomassive blue R250 (Sigma, Mỹ)1LọpH: 6.2 (25 °C, 10 g/L in H2O)điểm nóng chảy: 174-180 °C
42Treatment buffer 6x (5ml/set)8SétMàu xanh, dạng lỏngĐóng gói: 5ml/set
43Acetic acid (1lit/chai)3ChaiCông thức phân tử: C2H4O2Trọng lượng phân tử: 60.05 g/molĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99.0 % _
44Latex beads, deep blue dyed (0.8um) (10ml/lọ)10LọMàu xanhBảo quản nhiệt độ phòng
45Na2CO3 (1kg/lọ)4LọpH: 12 (25 °C, 106 g/L)Trọng lượng phân tử: 105.99 g/molĐộ tinh khiết ≥99.5%
46NaHCO3 (1kg/lọ)2LọMật độ: 2.16 g/mL at 25 °C (lit.)Độ tinh khiết: ≥99.7%Trọng lượng phân tử: 84.01 g/mol
47Sodium azid2LọCông thức phân tử: N3NaTrọng lượng phân tử: 65.01 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99.5 %
48IgM ELISA (96 test/bộ)5BộĐộ nhạy phân tích: 1 ng / mLPhạm vi xét nghiệm: 15,6-1,000 ng / mL
49Test nhanh IgM (10 test/bộ)30BộĐóng gói: 10test/bộDùng để test nhanh
50Khẩu trang y tế, 50c/hộp15HộpChất liệu: vải tự nhiên, không dệt propylene PP.Khẩu trang dày, thiết kế 4 lớp màu xanh dịu nhẹ, ôm sát mũi miệngKhông thấm nước, thoáng mát và cực kỳ dễ chịuAn toàn cho người sử dụng theo quy định của bộ y tế, và không gây dị ứng da
51Hộp đựng mẫu 100 vị trí, 20 c/thùng1ThùngLàm bằng polypropyleneCó thể đông lạnh và rã đông nhiều lầnHộp có các lưới được đánh số để nhận dạng mẫuNhiệt độ: ổn định từ -90°C đến 121°C
52Ống fancol 50 ml, 25 ống/túi14TúiChất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF
53Ống fancol 15 ml, 25 ống/túi12TúiChất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCF
54Găng tay không bột tan (100 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng)9ThùngGăng tay không bộtSize S, M
55Đầu tip có phin lọc 10ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng4ThùngTíp có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp
56Đầu tip có phin lọc 100ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng4ThùngTíp có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp
57Đầu tip có phin lọc 1000ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng4ThùngTíp có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp
58Đầu tip thường 10ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng4ThùngTíp có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được
59Đầu tip thường 100ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng4ThùngTíp có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được
60Đầu tip thường 1000ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng3ThùngTíp có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được
61Ống đựng máu có hạt (100 ống/túi, 10 túi/thùng)2ThùngỐng sản xuất từ nhựa PET nguyên sinh, đảm bảo độ sạch bền bỉĐã tiệt trùng, nắp màu xanh
62Ni tơ lỏng (20 lít/bình)9BìnhChất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml
63Cồn khử trùng (20 lít/bình)9BìnhChất lỏng, trong suốt, có mùi đặc trưngĐộ tinh khiết: 96%
64Pipet nhựa nhỏ mẫu, 100 chiếc/túi, 10 túi/thùng9ThùngChất liệu nhựa, thể tích: 3mlCó chia vạch, tiệt trùng
65Ống đựng mẫu dạng nhỏ giọt100ChiếcỐng dạng nhỏ giọtDung tích: 125mlBao gồm chai đựng, pipet trắng, núm cao su
66Phiến kính ngưng kết (6 giếng/phiến, 25 phiến/hộp)20HộpKhả năng chịu gãy vỡ và nhiều loại môi chấtThích hợp cho việc chuẩn bị mẫu dưới kính hiển vi quang họcKhông hấp tiệt trùng được
67Hộp đựng sinh phẩm40HộpBằng nhựaHình vuông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96958E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử 1 Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->