Gói thầu: Gói thầu số 21: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 11:27:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96958E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaCl (500g) | 7 | Lọ | Công thức hóa học : NaClTrọng lượng phân tử: 58.44 g/molĐộ tinh khiết : 99.99%Độ hòa tan 358 g/l | ||
| 2 | Cao nấm men (1kg) | 3 | Lọ | Dạng hạt, màu vàng nâuGiá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 410 g/l | ||
| 3 | Peptone (500g) | 7 | Lọ | Giá trị pH 6,8 - 7,2 (9,5 g/l, H₂O, 25°C)Độ hòa tan 9,5 g/lBảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 4 | IPTG (5 g) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: C9H18O5STrọng lượng phân tử: 238.3 g/molĐộ tinh khiết: 98,0% | ||
| 5 | LB agar (500 g) | 2 | Lọ | Dạng bột, màu trắng đục đến vàng nâuGiá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25°C)Bảo quản ở nhiệt độ + 15°C đến + 25°C. | ||
| 6 | NaOH (1kg) | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NaOHTrọng lượng phân tử: 40.00 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1090 g / l | ||
| 7 | HCl (1 lit) | 1 | Chai | Độ tinh khiết: 37,0 - 38,0%Mật độ 1,19 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH | ||
| 8 | Dầu phá bọt (1 lít) | 1 | Chai | 30 % SimethiconepH: 2.0 - 3.0Bảo quản ở + 15°C đến + 30°C | ||
| 9 | Acrylamide (1kg) | 4 | Hộp | Công thức phân tử: C3H5NOTrọng lượng phân tử: 71.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %Độ pH: 5.0 - 8.0 (5 %) | ||
| 10 | Bis-acrylamide 29:1(500ml) | 4 | Chai | Độ pH: 6.0 - 8.0 (5 %)Độ dẫn điện (µS): | ||
| 11 | SDS (500g) | 4 | Lọ | Công thức phân tử: C12H25O4S·NaTrọng lượng phân tử: 288.38 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 % | ||
| 12 | Glycerol (lít) | 4 | Chai | Công thức phân tử: HOCH2CH(OH)CH2OH Trọng lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 5,5-8 | ||
| 13 | TEMED (25 ml/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử : (CH3)2NCH2CH2N(CH3)2 Trọng lượng phân tử: 116.20 g/molĐộ tinh khiết: 99% | ||
| 14 | APS (ammonium persulfate)(500g/lọ) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: (NH4)2S2O8Trọng lượng phân tử: 228.20 g/molĐộ tinh khiết: ≥98,0%pH 1-2 (25 ° C, 228 g/L) | ||
| 15 | Skim milk (500g/lọ) | 3 | Lọ | Dạng bộtThích hợp cho các ứng dụng vi sinh | ||
| 16 | Glicine (500 g) | 3 | Lọ | Dạng bột, màu trắng đến trắng nhạtCông thức phân tử: NH2CH2COOH Trọng lượng phân tử: 75.07 g/molĐộ tinh khiết: ≥99% | ||
| 17 | Tris base (1kg) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: C4H11NO3Trọng lượng phân tử: 121.1 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 %pH (5% trong nước): 10,0 - 11,5 | ||
| 18 | Ampicillin (1g/lọ) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: C16H19N3O4S Trọng lượng phân tử: 349.40 g/molNhiệt độ lưu trữ. 2-8 °C | ||
| 19 | KCl (1kg/lọ) | 3 | Lọ | Công thức hóa học : KCltrọng lượng phân tử: 74.55 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0% | ||
| 20 | Na2HPO4 (1kg/lọ) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: Na2HPO4Trọng lượng phân tử: 141.96 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 8,7-9,3 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | ||
| 21 | NaH2PO4 (1kg/lọ) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: NaH2PO4Trọng lượng phân tử: 119.98 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 4,0-6,0 (20 ° C, 1 M trong H2O) | ||
| 22 | KH2PO4 (1kg/lọ) | 3 | Lọ | Công thức hóa học: KH₂PO₄Khối lượng phân tử:136.08 g/molNhiệt độ nóng chảy: 253 °CNhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C | ||
| 23 | Marker protein thường (250ul/ống) | 3 | Ống | Dải kích thước: 10 đến 200 kDaKhông màuSẵn sàng sử dụng | ||
| 24 | Marker protein màu (250ul/ống) | 2 | Ống | Dải kích thước: 10 đến 200 kDaKhông màuSẵn sàng sử dụng | ||
| 25 | Kháng thể đơn dòng chuột kháng Histag | 1 | Lọ | Ứng dụng trong Western blotDễ sử dụng | ||
| 26 | Cột ái lực Hitrap 5 ml | 1 | Cột | Cột ái lực Hitrap 5 ml (GE) | ||
| 27 | EDTA | 2 | Kg | Công thức hóa học : C10H16N2O8Trọng lượng phân tử: 292.3 g/molĐộ tinh khiết : 99 % | ||
| 28 | BSA (25g) | 2 | Lọ | Độ tinh khiết (CAF): min. 98.0 %pH (7% trong H2O): 6.8 - 7.2Độ ẩm (KF): max. 5.0 % | ||
| 29 | Imidazole (100g) | 4 | Lọ | Công thức hóa học : C3H4N2Trọng lượng phân tử: 68.08 g/molĐộ tinh khiết: 99 % | ||
| 30 | Nicken (250g) | 3 | Lọ | Công thức hóa học : NiTrọng lượng phân tử: 58.69 g/molĐộ tinh khiết : 99.7% | ||
| 31 | Methanol (2.5L/chai) | 4 | Chai | Công thức phân tử: CH₃OHTrọng lượng phân tử: 32.04 g/molĐiểm sôi: 64,5 ° C (1013 hPa)Mật độ: 0,792 g / cm3 (20°C) | ||
| 32 | Ure (1kg) | 8 | Hộp | Công thức phân tử: CO(NH₂)₂Trọng lượng phân tử: 60.05 g/molĐiểm nóng chảy: 134 °CMật độ: 1.32 g/cm3 (20 °C) | ||
| 33 | Túi thẩm tích SnakeSkin Dialysis Tubing 10K MWCO (9,6ml) | 3 | Túi | Đường kính : I.D: 22 mmMục tiêu: Trao đổi đệm, Protein | ||
| 34 | ReadyLyzer 20 MWCO 12-14 kDa (10 túi/sét) | 7 | Sét | Phục hồi cao> 97%Xenlulo tái sinh siêu tinh khiết, liên kết thấpDễ sử dụng - không cần phụ kiệnKhông cần làm sạch hoặc hấp tiệt trùng | ||
| 35 | Màng PVDF | 1 | Cuộn | Đường kính: 47mmKích thước lỗ: 0.45µm | ||
| 36 | PierceTM Coomassie Plus (Bradford) Asay Kit | 2 | Bộ | Bộ xét nghiệm protein Pierce Coomassie Plus (Bradford) | ||
| 37 | Tween-20 (1lit/chai) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C58H114O26Trọng lượng phân tử: 1,228 g/molĐộ tinh khiết (GC)> 40% | ||
| 38 | DTT (25g/lọ) | 1 | Lọ | Điểm nóng chảy: 41-44 ° C Nhiệt độ bảo quản: 2-8 ° CĐộ tinh khiết:: ≥97% | ||
| 39 | Mercaptoethanol | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C2H6OSTrọng lượng phân tử: 78.13 g/molBảo quản: 2 - 8 °C | ||
| 40 | Ethanol (2.5L/chai) | 2 | Chai | Công thức phân tử: C₂H₅OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molĐiểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa)Mật độ: 0.79 g/cm3 (20°C) | ||
| 41 | Coomassive blue R250 (Sigma, Mỹ) | 1 | Lọ | pH: 6.2 (25 °C, 10 g/L in H2O)điểm nóng chảy: 174-180 °C | ||
| 42 | Treatment buffer 6x (5ml/set) | 8 | Sét | Màu xanh, dạng lỏngĐóng gói: 5ml/set | ||
| 43 | Acetic acid (1lit/chai) | 3 | Chai | Công thức phân tử: C2H4O2Trọng lượng phân tử: 60.05 g/molĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99.0 % _ | ||
| 44 | Latex beads, deep blue dyed (0.8um) (10ml/lọ) | 10 | Lọ | Màu xanhBảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 45 | Na2CO3 (1kg/lọ) | 4 | Lọ | pH: 12 (25 °C, 106 g/L)Trọng lượng phân tử: 105.99 g/molĐộ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 46 | NaHCO3 (1kg/lọ) | 2 | Lọ | Mật độ: 2.16 g/mL at 25 °C (lit.)Độ tinh khiết: ≥99.7%Trọng lượng phân tử: 84.01 g/mol | ||
| 47 | Sodium azid | 2 | Lọ | Công thức phân tử: N3NaTrọng lượng phân tử: 65.01 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 48 | IgM ELISA (96 test/bộ) | 5 | Bộ | Độ nhạy phân tích: 1 ng / mLPhạm vi xét nghiệm: 15,6-1,000 ng / mL | ||
| 49 | Test nhanh IgM (10 test/bộ) | 30 | Bộ | Đóng gói: 10test/bộDùng để test nhanh | ||
| 50 | Khẩu trang y tế, 50c/hộp | 15 | Hộp | Chất liệu: vải tự nhiên, không dệt propylene PP.Khẩu trang dày, thiết kế 4 lớp màu xanh dịu nhẹ, ôm sát mũi miệngKhông thấm nước, thoáng mát và cực kỳ dễ chịuAn toàn cho người sử dụng theo quy định của bộ y tế, và không gây dị ứng da | ||
| 51 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí, 20 c/thùng | 1 | Thùng | Làm bằng polypropyleneCó thể đông lạnh và rã đông nhiều lầnHộp có các lưới được đánh số để nhận dạng mẫuNhiệt độ: ổn định từ -90°C đến 121°C | ||
| 52 | Ống fancol 50 ml, 25 ống/túi | 14 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF | ||
| 53 | Ống fancol 15 ml, 25 ống/túi | 12 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCF | ||
| 54 | Găng tay không bột tan (100 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng) | 9 | Thùng | Găng tay không bộtSize S, M | ||
| 55 | Đầu tip có phin lọc 10ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 56 | Đầu tip có phin lọc 100ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 57 | Đầu tip có phin lọc 1000ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 58 | Đầu tip thường 10ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 4 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 59 | Đầu tip thường 100ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 4 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 60 | Đầu tip thường 1000ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 3 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 61 | Ống đựng máu có hạt (100 ống/túi, 10 túi/thùng) | 2 | Thùng | Ống sản xuất từ nhựa PET nguyên sinh, đảm bảo độ sạch bền bỉĐã tiệt trùng, nắp màu xanh | ||
| 62 | Ni tơ lỏng (20 lít/bình) | 9 | Bình | Chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml | ||
| 63 | Cồn khử trùng (20 lít/bình) | 9 | Bình | Chất lỏng, trong suốt, có mùi đặc trưngĐộ tinh khiết: 96% | ||
| 64 | Pipet nhựa nhỏ mẫu, 100 chiếc/túi, 10 túi/thùng | 9 | Thùng | Chất liệu nhựa, thể tích: 3mlCó chia vạch, tiệt trùng | ||
| 65 | Ống đựng mẫu dạng nhỏ giọt | 100 | Chiếc | Ống dạng nhỏ giọtDung tích: 125mlBao gồm chai đựng, pipet trắng, núm cao su | ||
| 66 | Phiến kính ngưng kết (6 giếng/phiến, 25 phiến/hộp) | 20 | Hộp | Khả năng chịu gãy vỡ và nhiều loại môi chấtThích hợp cho việc chuẩn bị mẫu dưới kính hiển vi quang họcKhông hấp tiệt trùng được | ||
| 67 | Hộp đựng sinh phẩm | 40 | Hộp | Bằng nhựaHình vuông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96958E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi