Gói thầu: Thi công 09 phòng học + phòng hành chánh, san nền, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe, sân đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804394-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công 09 phòng học + phòng hành chánh, san nền, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà xe, sân đường
Số hiệu KHLCNT 20210790998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:20:00 đến ngày 2021-08-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,860,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà chính có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.802.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất hoặc công suất bơm ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 09 PHÒNG HỌC + PHÒNG HÀNH CHÁNH (CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT)
B Phần thử tĩnh cọc BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tấn/lần
C Phần bốc dỡ thiết bị lên xuống xe
1Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
D 09 PHÒNG HỌC + PHÒNG HÀNH CHÁNH
E PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,261100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,992tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,797tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế217,171m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,324100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3mối nối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,86100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,525m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,111m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,111m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,388tấn
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,057m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,106100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,338100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,994tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,074tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,484m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,823m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,368100m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,52100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,897tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,88tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,834m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,114100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,318100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,661tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,973tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,13tấn
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,77m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,654100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,329tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,13tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,588tấn
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,896m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,33100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,27tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,309m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,422100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,642tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,166tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,499tấn
51Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,108m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,483100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,433tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,334tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,492tấn
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,163m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,346100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,987tấn
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,406m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,374100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,559tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,773tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,516tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,564m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,232100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,382tấn
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,797100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,493tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,992tấn
73Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,143m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,886100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,275m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,629100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,658tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,152m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,38100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,605tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,242tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,057m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,762100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,209m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,249100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn fi 6mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn fi 8 mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,922tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,86m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37cấu kiện
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,268100m3
93Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,331100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,803tấn
95Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế74,648m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315m3
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.732,441m2
98Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162,54m2
99Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,237m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế998,851m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,226m2
102Trần Prima dày 4,5mm khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế186,81m2
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,188tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,088100m2
105Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế268,535m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế343,375m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế336,82m
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tạo hình tròn trang trí)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,471m2
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
111Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,228m2
112Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,62m2
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m2
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,995m3
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế139,848m2
116Láng granitô cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế139,848m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế296,55m
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116m
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,252m2
120Vách kính khung nhôm trong nhà (kính tráng thủy dày 5mm khuôn nhôm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
121Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống inox 304 fi 34x1,4mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m
122Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (thanh inox 304, 30x60x1,8mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
123Lắp dựng lan can sắt (lan can inox 304)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,833m2
124Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,6m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103,2m2
126Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm (gỗ căm xe 60x120 phun PU màu cánh gián)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,6m
127Trụ đề ba cầu thang gỗ căm xe phun PU màu cánh giánMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
128Gia công thang sắt (thép STK fi 42x2,1mm thang thăm mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
129Gia công thang sắt (thép STK fi 27x2,0mm thang thăm mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
130Gia công thang sắt (thép STK 30x3,0mm thang thăm mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế212,3m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,16m2
134Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách kính dày 5mm khung nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,706m3
137Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33m3
138Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,594m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190,579m3
140Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,93m3
141Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,312m3
142Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế345,135m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế867,854m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.456,467m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế966,479m2
146Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.162,09m2
147Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.714,148m2
148Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế628,673m2
149Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế762,795m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế483,225m2
151Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.445,789m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.223,903m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.246,02m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.669,692m2
155Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (lưới mắt cáo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế372,955m2
F PHẦN NƯỚC
G Hầm tự hoại (2200x2400) (4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,496m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,748m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,596m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,591m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,853m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,311m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,616m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,032m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
18Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
H Hồ nước ngầm (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,906m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,609m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,804m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,204m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,288m2
17Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,824tấn
I Ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,845100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,601m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,566m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,687m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,212m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế207đoạn ống
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,801m2
15Bu lông (hố ga)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0734tấn
J Hệ Thống Cấp Nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,842100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,653100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế226cái
K Hệ Thống Thoát Nước +Thoát Phân
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,937100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,638100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
11Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
14Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
L Thiết Bị Vệ Sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (giáo viên)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (học sinh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
3Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện (giáo viên)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện (học sinh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả inox lắp lavabo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
7Lắp đặt vòi xả inox Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inox Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
9Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
11Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
13Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt giá treo InoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2,0m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
19Lắp đặt lúp pê thau fi 49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt phao cơ fi 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
M Thoát Nước Mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,532100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m
3Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
4Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (150A) 3 pha, dòng cắt 25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (80A) 3 pha, dòng cắt 15kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt Aptomat RCCB 4 cực (63A) 3 pha, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (25A) 1 pha, dòng cắt 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
7Lắp đặt tủ điện Atomat (550x400x200) (có lắp thêm đèn báo, cầu chì, công tắc chuyển mạch, biến dòng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt tủ điện Atomat (450x300x200)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt tủ điện Atomat (136x222x92), 2 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38hộp
10Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x20WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế122bộ
11Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
12Lắp đặt đèn Led ốp trần 225/18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
13Lắp quạt trần 1,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
14Lắp đặt các điều tốc vặnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30MMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế202cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế152cái
18Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x50 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
19Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.289m
20Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104m
21Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.925m
22Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.525m
23Lắp đặt ống luồn điện Þ32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế235m
24Lắp đặt ống luồn điện Þ25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế918m
25Lắp đặt ống luồn điện Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.068m
26Lắp đặt hộp điện âm tường S2157Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế247hộp
27Lắp mặt nạMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
28Lắp mặt nạMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
29Lắp đặt hộp chia ngã Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế290hộp
30Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82hộp
31Lắp đặt nối trơn PVC Þ32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
32Lắp đặt nối trơn PVC Þ25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế306cái
33Lắp đặt nối trơn PVC Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế356cái
34Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
35Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
36Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
37Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99bộ
38Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phútMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
39Lắp đặt phao điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp vis các loại...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.100Con
41Tắc kê các loại...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.100Con
42Băng keo loại tốt...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cuộn
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
44Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
3Lắp đặt puli 40x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Vis cố định puliMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4con
5Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
6Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
7Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 (22,68 kg/ bao)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,5 lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 49 dày 2,5 lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38m
11Keo dán ống 100grMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1ống
12Dây cáp thép neo 11 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
13Tăng đơ dây chằng fi 14, L=200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Bas lắp dây chằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
16Lắp đặt thiết bị đếm sét CDR 401Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Vít thép + móc đóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bịt
P SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,215100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,797100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,797100m3
Q HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,764m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,105100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,022m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,022m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,525100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,804m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,229100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,446100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,918tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,98m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,887tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,822m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,291100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,368m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,537100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,309tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,868m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627m3
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,927m2
35Trần Prima dày 4,5mm khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197tấn
37Thép xà gồ STK C 100x50x10x2,0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8kg
38Thép cầu phong STK hộp 40x40x1,4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,425kg
39Thép li tô STK hộp 20x20x1,4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,7kg
40Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,02m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,104m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,788m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,208m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,208m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế171m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,8m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,786m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,729m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi kính khung nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ kính khung nhôm hệ 700)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
52Cửa đi kính khung nhôm hệ 700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m2
53Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,496m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế348,77m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,295m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,091m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế206,63m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,158m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,002m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế345,13m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế314,285m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,935m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,015m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế659,415m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,95m2
70Gia công cổng sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61tấn
71Gia công lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,637tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,247tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế307,025m2
74Bản lề fi 25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
75Bộ chữ inox bảng hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẢO VỆ)
1Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt tủ điện Atomat, 2 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
3Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp quạt trần 1,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các điều tốc vặnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99m
9Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
10Lắp đặt ống luồn điện Þ25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
11Lắp đặt ống luồn điện Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
12Lắp đặt hộp điện âm tường S2157Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
13Lắp mặt nạMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt hộp chia ngã Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
15Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
16Lắp đặt nối trơn PVC Þ25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt nối trơn PVC Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
19Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
20Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
21Lắp vis các loại...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50Con
22Tắc kê các loại...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50Con
23Băng keo loại tốt...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cuộn
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
S NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,675m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,146m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,546m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,181m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,81m3
11Lăn ru lo tạo gai nền nhà xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,625m2
12Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3910m
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
21Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
26Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,242tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,76m2
30Thép bản 200x200x10 chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,25kg
31Thép bản dày 8mm chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2kg
32Thép cột STK fi 90x3,0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,485kg
33Thép đầu cột STK C 100x50x4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,108kg
34Thép kèo STK fi 90x3,0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,072kg
35Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu kèoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,032kg
36Thép giằng STK fi 60x3,0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,772kg
37Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,364kg
38Thép xà gồ STK C 100x50x15x2,0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế232,675kg
39Thép STK L 50x50x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,375kg
40Bu long fi 16, L=1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
41Bu long fi 12, L=50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533100m2
T SÂN ĐƯỜNG
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,703100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,028m3
3Xoa phẳng mặt sân đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.270,28m2
4Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,51410m
U CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
4Bu long mạ kẽm fi 20, L=800+giằng thép fi14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
6Bản đế dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,906kg
7Thép STK C 125x65x6x8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,277kg
8Bulong mạ kẽm fi 20, L=150+chốt gàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
10Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
11Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
12Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox, cờMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lát đá mặt bệ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,098m2
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 5% x Giá trị xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà chính có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.802.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn3
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn1
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
6 Máy bơm bê tông Năng suất hoặc công suất bơm ≥ 40m3/h1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu3
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan Không yêu cầu2
12 Máy cắt uốn thép (sắt) Không yêu cầu2
13 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) (bộ) Không yêu cầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->