Gói thầu: Mua sắm con lăn băng tải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805196-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Tên gói thầu Mua sắm con lăn băng tải
Số hiệu KHLCNT 20210780046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phi mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:40:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,395,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất là 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp con lăn băng tải, băng gầu / cung cấp vật tư phụ tùng cơ khí cho dây chuyền sản xuất Xi măng;- Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là: 976.500 .000VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.953.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện (trường hợp nếu nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu thì không cần phải nộp giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hướng dẫn lắp đặt hàng hóa để đưa vào sử dụng bảo hành, bảo trì,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sótkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Con lăn băng tải bọc cao su phi 140x160812CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
2Con lăn băng tải phi 100x225 (Bọc cao su khía rãnh)26CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
3Con lăn băng tải phi 108x950 (bọc cao su cách đoạn)11CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
4Con lăn băng tải phi 108x950 (bọc cao su nghiêng)10CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
5Con lăn băng tải phi 114,3x110069CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
6Con lăn băng tải phi 114,3x350136CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
7Con lăn băng tải phi 114,3x53584CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
8Con lăn băng tải phi 114,3x615100CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
9Con lăn băng tải phi 140x115091CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
10Con lăn băng tải phi 160x160019CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
11Con lăn băng tải phi 160x53065CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
12Con lăn băng tải phi 160x530 (Chịu va đập)20CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
13Con lăn băng tải phi 90x105050CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
14Con lăn băng tải phi 90x38050CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
15Con lăn băng tải phi 114,3x265110CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
16Con lăn băng tải phi 114,3x850 (Bọc cao su)85CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
17Con lăn băng tải phi 115x265 (Bọc cao su)21CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
18Con lăn băng tải phi 115x350 (Bọc cao su khía rãnh)9CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
19Con lăn băng tải phi 139,8x380 trục 25505CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
20Con lăn băng tải phi 89,1x27565CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
21Con lăn băng tải phi 100x275 (Bọc cao su)92CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
22Con lăn băng tải phi 139,8x35010CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
23Con lăn băng tải phi 139,8x110058CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
24Con lăn băng tải phi 139,8x4651CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
25Con lăn băng tải phi 127x140016CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
26Con lăn băng tải phi 127x4601CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
27Con lăn băng tải phi 127x11502CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
28Con lăn băng tải phi 89,1x 725 (Băng cân)1CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
29Con lăn băng tải phi 108x310 bọc cao su15CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
30Con lăn băng tải phi 95x900 (trục phi 20)22CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
31Con lăn băng tải phi 95x900 (trục phi 25)10CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
32Con lăn xoắn làm sạch phi 110x63x14005CáiDùng để lắp cho băng tải cao su của Công ty XM Bỉm Sơn. (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V, bản vẽ đính kèm E-HSMT)Bảo hành ≥ 15 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất là 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp con lăn băng tải, băng gầu / cung cấp vật tư phụ tùng cơ khí cho dây chuyền sản xuất Xi măng;- Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là: 976.500 .000VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.953.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện (trường hợp nếu nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu thì không cần phải nộp giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hướng dẫn lắp đặt hàng hóa để đưa vào sử dụng bảo hành, bảo trì,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sótkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->