Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị camera giám sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển Công nghệ và Truyền thông EPC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt thiết bị camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 11:35:00 đến ngày 2021-08-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,907,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,268,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02686E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị camera với giá trị tối thiểu là 2.812.535.000 đồng). (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.437.605.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt thiết bị camera (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật Viễn thông, Điện - Điện tử, Cơ khí (đối với nhân sự Cơ khí tối đa không quá 02 nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực lắp đặt thiết bị camera (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng trung cấp đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera quan sát ngoài trời | 156 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Camera quan sát trong nhà | 217 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | đầu ghi hình 16 kênh | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | đầu ghi hình 8 kênh | 15 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đầu ghi hình 4 kênh | 29 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ổ cứng 6TB | 26 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ổ cứng 4TB | 12 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ổ cứng 3TB | 7 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ổ cứng 2TB | 23 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Adapter nguồn POE | 373 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây mạng LAN Cat6 | 28 | Thùng | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đầu RJ45 | 1.051 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Switch 16 port | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Switch 8 port | 37 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây điện đôi 2x1.5 | 7.688 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Táp lô điện 8x12 | 239 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ổ điện 3 lỗ cắm | 347 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ổ cắm 8 lỗ cắm 3m | 66 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây quang 1FO | 12.193 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Converter 1 sợi | 238 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Fast conector | 238 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | CB điện 10A | 18 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | CB điện 30A | 7 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hộp kỹ thuật 20 x 20 x 18 | 164 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ốc vít 100 cái/bịch | 42 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tắc kê 3F 100 cái/bịch | 56 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Băng keo điện | 113 | Cuồn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Trụ sắt 4m, phi 49 | 11 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây rút 20cm | 129 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Nhân công lắp đặt trụ camera | 11 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Nhân công lắp camera cáp đồng Cat6 | 271 | Camera | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Nhân công lắp camera cáp quang | 102 | Camera | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02686E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị camera với giá trị tối thiểu là 2.812.535.000 đồng). (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.437.605.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt thiết bị camera (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách triển khai | 15 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật Viễn thông, Điện - Điện tử, Cơ khí (đối với nhân sự Cơ khí tối đa không quá 02 nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực lắp đặt thiết bị camera (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng trung cấp đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi