Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương xóm Tân Thành đi xóm Minh Sơn, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805358-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương xóm Tân Thành đi xóm Minh Sơn, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy.
Số hiệu KHLCNT 20210803773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:44:00 đến ngày 2021-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.940394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88078E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- ( Hợp đồng tương tự tính từ ngày 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến kênh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mác 150, đá 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,536m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, đá 2x4, mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật31,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật75,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,6557100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật126m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật21,2472100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,6775tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,812tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật22,9992m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,6547m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3756100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật223cái
B Hạng mục 2: Công trình trên tuyến (Tấm đan kênh kênh)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,3535m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,161tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,7224tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3411100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật58cấu kiện
C Hạng mục 3: Công trình trên tuyến (Cửa nhận nước - 04 cái)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,75m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,043100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6034m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,2226100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1702m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0147tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phaiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0093100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Ni lông lót 2 lớp chống mất nước VXMTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,12kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m3
D Hạng mục 4: Phần đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,1882100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật46,5779m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật33,2851100m3
4Vận chuyển đất để đắp bù bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật28,4953100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật28,4953100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.940394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88078E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- ( Hợp đồng tương tự tính từ ngày 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn thép 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy đào 0,8m31
7 Ô tô tự đổ 7T1
8 Máy thủy bình còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->