Gói thầu: Gói 11: Gói thầu xây dựng số 01 Công trình Trường mầm non Anh Đào; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787124-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 11: Gói thầu xây dựng số 01 Công trình Trường mầm non Anh Đào; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210787033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:06:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,886,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mớicông trình dân dụng≥ 2 tầng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mớicông trình dân dụng≥ 2 tầng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệmtính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện (ngoài trời, trong nhà) và san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người thi công điện có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người thi công san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp,chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa.- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệmtính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện (ngoài trời, trong nhà) và san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người thi công điện có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người thi công san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp,chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa.- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 9 m3 và máy bơm bê tông ≥ 35 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 9 m3 và máy bơm bê tông ≥ 35 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HIỆN TRẠNG, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTCVN và hồ sơ thiết kế6,305m2
2Phá dỡ hàng ràoTCVN và hồ sơ thiết kế51,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế24,579m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế2,36m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế26,939m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế26,939m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính VC tiếp 4km)TCVN và hồ sơ thiết kế26,939m3
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế323,618m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,388m3
10Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế171,315m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế19,645m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế102,273m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế27,106m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế28,678m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế172,023m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế172,023m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính VC tiếp 4km)TCVN và hồ sơ thiết kế172,023m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế19,3m2
19Tháo dỡ lanTCVN và hồ sơ thiết kế38,894m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế41,146m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế25,051m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế66,583m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế66,583m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính VC tiếp 4km)TCVN và hồ sơ thiết kế66,583m3
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế295,029m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,66m3
27Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế246,675m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế73,84m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế152,176m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế26,029m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế27,768m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế211,577m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế211,577m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính VC tiếp 4km)TCVN và hồ sơ thiết kế211,577m3
B SAN NỀN
1Dọn sạch cỏ rácTCVN và hồ sơ thiết kế18,25100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế8,325100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế8,325100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế8,325100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế5,729100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,255100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế11,601100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (có đất)TCVN và hồ sơ thiết kế43,081100m3
C KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế4,44100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế5,323100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,65100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế10,29100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế87,17m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế180,512m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,024100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế2,294100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế26,651m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,088100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,459100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế40,64m3
13Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,66m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế54,4m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,967100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế43,548m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,839100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,399100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế79,512m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế10,088m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,553100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế269,139m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế27,187100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế8,772m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,76100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,748m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,65100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,396tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,863tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,391tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế13,05tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,581tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế13,312tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,602tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế17,031tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,35tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,661tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế25,504tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,934tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,445tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế119,855m3
42Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,407m3
43Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,735m3
44Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế27,501m3
45Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,187m3
46Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế74,774m3
47Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế454,627m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế5,72m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.212,696m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2.289,756m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế481,971m2
52Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế600,628m2
53Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2.168,943m2
54Trát lanh tô, ô văng..., vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế155,235m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3.502,452m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế3.406,777m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.608,101m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế5.301,128m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế16,778100m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.806,116m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế1.806,116m2
62Trát đá mài tường, trụ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế47,919m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,732m2
64Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,56m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế47,094m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế1.466,28m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế192,436m2
68Láng đá mái bậc cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế158,936m2
69Láng đá mái nền sàn, mặt thành bếpTCVN và hồ sơ thiết kế33,5m2
70Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế363,163m
71Quét keo bóng mặt và thành gia công thôTCVN và hồ sơ thiết kế6,6m2
72Công tác lát đá granit tự nhiênTCVN và hồ sơ thiết kế15,678m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế1.959,761m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế197,508m2
75Lát gạch lát gạch gach chống nóng thước 400x400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế299,863m2
76Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi cả khungTCVN và hồ sơ thiết kế283,485m2
77Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm cả khungTCVN và hồ sơ thiết kế2,05m2
78Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế2,05m2
79Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2,05m2
80Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế13,129tấn
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế13,129tấn
82Gia công Inox 304TCVN và hồ sơ thiết kế1,03tấn
83Lắp dựng Inox 304TCVN và hồ sơ thiết kế1,03tấn
84CC Bulong đk 14TCVN và hồ sơ thiết kế180con
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.158,269m2
87Sơn Inox bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế57,629m2
88Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,67100m2
89CC Ngói bò 3V/mdTCVN và hồ sơ thiết kế152,436md
90Lợp mái tôn dày 0.45mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,889100m2
91Lợp mái tôn dày 1mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,092100m2
92CCLD Kính cường lực dày 10mm, chân đệm và phụ kiện đồng bộ, bắn silicon chống dột máiTCVN và hồ sơ thiết kế66,213m2
93Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,157m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế43,136m2
95CC Cửa nhôm kính Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế274,541m2
96CC Cửa nhôm kính Xingfa có Lamri, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế55,08m2
97CC Cửa khung sắt hộp 30*60*2 và 10*20*1.5, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2,64m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế332,261m2
99CC Khung hoa cửa inox, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế69,73m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế69,73m2
101CCLD Cửa nhôm lưới chống con trùng, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế28,85m2
102CC Vách nhôm kính Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế156,474m2
103Vách kính khung nhôm trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế156,474m2
104CCLD Vách bằng tấm compact kết hợp cửa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế35,158m2
105CCLD Lan can hành lang, cầu thang inox tay vịn D50 kết hợp thanh chống đứng D20, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế123,405m2
106CCLD Tay vịn inox D30 kết hợp thanh chống, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế129,26md
107CCLD Lam Inox hộp 20*40 và dẹp rông 40 , phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế73,1m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế0,317m2
110CCLD Nắp đậy bằng inox ô cầu thang lên mái, KT 900*900, phụ kiện đồng bộ, chỉ tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế2,923100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,135100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,144100m
114Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
115Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế40cái
116CCLD cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế122cái
117Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế2,497100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,614100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m3
120'Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế7,849m3
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế5,178m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế44cấu kiện
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,451tấn
125Xây gạch 5x10x20, xây Hầm vệ sinh, hầm rút, hố ga, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế47,802m3
126Lát gạch đặc, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,54m2
127Láng hầm, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế78,7m2
128CCLD tầng lọc hầm vệ sinh, than củi, than xỉ lớp gạch...TCVN và hồ sơ thiết kế2hầm
129'Lắp đặt Đèn Led âm trần 12W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế63bộ
130Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế91bộ
131Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế133bộ
132CCLD Quạt bàn T72 đứng 45W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
133Lắp đặt Quạt trần 80W-220V kèm DimmerTCVN và hồ sơ thiết kế71cái
134Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế257cái
135Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế70cái
136Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế70cái
137Lắp đặt Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế100hộp
138Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế195hộp
139Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
140Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế320m
141Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế170m
142Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế390m
143Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.750m
144Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5.750m
145Lắp đặt Ống nhựa luồn dâyTCVN và hồ sơ thiết kế3.500m
146Tủ kim loại chứa 8 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
147CCLD Thép D14 làm ty treo quạt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế32m
148Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
149Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
150Lắp đặt RCBO: 32A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
151Lắp đặt MCB: 10A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
152Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
153Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế9cái
154Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
155Lắp đặt MCB: 50A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
156Lắp đặt MCB: 75A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế8cọc
158Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
159Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
160Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 168TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
161Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 130TCVN và hồ sơ thiết kế1,95100m
162Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114TCVN và hồ sơ thiết kế3100m
163Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
164Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m
165Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
166Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-130x130TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
167Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-130x114TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
168Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60TCVN và hồ sơ thiết kế56cái
169Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60TCVN và hồ sơ thiết kế80cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x34TCVN và hồ sơ thiết kế113cái
171Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 130TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
172Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114TCVN và hồ sơ thiết kế65cái
173Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế80cái
174Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế80cái
175Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 60x34TCVN và hồ sơ thiết kế113cái
176Lắp đặt phễu thu inox D60TCVN và hồ sơ thiết kế58cái
177Đào mương công trình, chiều rộng mương TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m3
179Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
180Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 49TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
181Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
182Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m
183Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế2,35100m
184Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-49x42TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
185Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-42x42TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
186Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-42x27TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
187Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
188Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21TCVN và hồ sơ thiết kế100cái
189Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
190Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 49TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
191Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 42TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
192Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
193Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế55cái
194Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21TCVN và hồ sơ thiết kế121cái
195Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21TCVN và hồ sơ thiết kế121cái
196Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 42x27TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
197Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
198Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21TCVN và hồ sơ thiết kế100cái
199Lắp đặt Van khoá đk 42TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
200Lắp đặt Van khoá đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
201Lắp đặt Van khoá đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế121cái
202Lắp đặt Van 1 chiều đk 42TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
203Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTCVN và hồ sơ thiết kế19bộ
204Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
205Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....)TCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
206Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (trẻ em)TCVN và hồ sơ thiết kế47bộ
207Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiện (trẻ em)TCVN và hồ sơ thiết kế39bộ
208Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....) (trẻ em)TCVN và hồ sơ thiết kế39bộ
209Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế27bộ
210Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
211Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện (trẻ em)TCVN và hồ sơ thiết kế19bộ
212Lắp đặt Chậu rửa inox 1 ngăn loại nhỏ + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
213Ty neo ống thoát nướcTCVN và hồ sơ thiết kế50cái
214Lắp đặt Vòi nước inox D27TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
215Lắp đặt bồn inox loại nằm 1,5m3 + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
D CHỐNG MỐI
1Đào đất hào chống mối, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế20,88m3
2Đắp đất hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế0,209100m3
3Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3TCVN và hồ sơ thiết kế375,84lít
4Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (nhân công và máy chống mối)TCVN và hồ sơ thiết kế20,88m3
5Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2TCVN và hồ sơ thiết kế7.209,5lít
6Phòng mối nền công trình xây mới (nhân công và máy chống mối)TCVN và hồ sơ thiết kế1.441,9m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,052100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,003100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,091m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,024100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,557m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,102100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,12m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTCVN và hồ sơ thiết kế0,104100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,452m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,314100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,186m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,025100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,051tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,112tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,162tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,188tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế0,676m3
25Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,856m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế22,81m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,99m2
28Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,08m2
29Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24,16m2
30Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,72m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế43,8m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế28,96m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế40,21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế32,55m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,48m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,92m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế23,92m2
38Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1TCVN và hồ sơ thiết kế1công
39Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,6m
40Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,6m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế6,94m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế0,95m2
43Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,059tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,059tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
46Lợp mái tôn dày 0.45mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,166100m2
47CC Cửa nhôm kính Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế6,74m2
48Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế6,74m2
49CC Khung hoa cửa inox, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế4,76m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế4,76m2
51Lắp đặt Ống nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,07100m
52Lắp đặt Ống nhựa PVC D32TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
53Lắp đặt Cút nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
55CCLD Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
57Lắp đặt Quạt trần -80W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt công tắc điện 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt cầu chì 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt Hộp nhựa đỡ công tắc , ổ cắm...TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
62Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
63Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
64Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTCVN và hồ sơ thiết kế25m
65Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
F NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,071100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,071100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,406m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,565m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,309100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,02tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m3
8Rải nhựa tái sinh chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế1,073100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế15m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,294100m2
11Cắt ron nềnTCVN và hồ sơ thiết kế127,92m2
12Gia công thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,262tấn
13Lắp dựng thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,262tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế133,896m2
15Lợp mái tôn dày 0.45mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,526100m2
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế3,025100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,786100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế13,964m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng)TCVN và hồ sơ thiết kế18,562m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250(Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng)TCVN và hồ sơ thiết kế24,048m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTCVN và hồ sơ thiết kế2,417100m2
7CCLD Băng cản nước PVC Waterstop V200TCVN và hồ sơ thiết kế37,2md
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng)TCVN và hồ sơ thiết kế3,248m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,291100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,232m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,046100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng)TCVN và hồ sơ thiết kế8,945m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,866100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,099m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,884tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,286tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,189tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,206tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,99tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,906tấn
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)TCVN và hồ sơ thiết kế88,61m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm)TCVN và hồ sơ thiết kế81,81m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế81,81m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế116,48m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế116,48m2
32Quét dung dịch chống thấm bểTCVN và hồ sơ thiết kế286,9m2
H NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,046100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,068m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,091m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,024100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,723m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,134100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,99m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTCVN và hồ sơ thiết kế0,19100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế4,236m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,516100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,131tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,054tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,322tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,07tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,317tấn
24Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,189100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,829m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bậc cấp và ram dốc, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,221m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc cấp và ram dốcTCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m2
29Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,829m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế41,19m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế39m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,48m2
33Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,1m2
34Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế44,06m2
35Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,8m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế80,19m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế66,44m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế69,74m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế76,89m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế39,78m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế39,78m2
42Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,8m
43Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,8m
44Lát gạch lát gạch gach chống nóng thước 400x400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế22,5m2
45CC Cửa nhôm kính Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế4,05m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế4,05m2
47CC Khung sắt hộp và lá sách thép dẹt rộng 40, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế5,6m2
48Lắp dựng Khung sắtTCVN và hồ sơ thiết kế5,6m2
49Lắp đặt Ống nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,069100m
50Lắp đặt Ống nhựa PVC D32TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
51Lắp đặt Cút nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
53CCLD Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
55Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h)+ ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
56Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm..TCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
60Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
61Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
62Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế120m
63Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTCVN và hồ sơ thiết kế30m
64Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế11,147m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,937m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,205m3
5Xây gạch 5x10x20, xây thành bồn hoa, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế10,95m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,592m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế61,592m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế61,592m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,65100m3
10Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế13,303100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế159,143m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiTCVN và hồ sơ thiết kế0,103100m2
13Cắt ron 3m*3mTCVN và hồ sơ thiết kế522,4m2
14Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400*400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế779,9m2
15Đắp đất màu trồng cây xanhTCVN và hồ sơ thiết kế307,89m3
16Trồng cỏ, Cỏ lá gừngTCVN và hồ sơ thiết kế10,623100 m2
17Trồng cây đường viền, cây Chuỗi NgọcTCVN và hồ sơ thiết kế70m2
18Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăngTCVN và hồ sơ thiết kế986,67100 m2/lần
19Trồng cây xanh, Cây Bàng H=9m; D=200cmTCVN và hồ sơ thiết kế1cây
20Trồng cây xanh, Cây Phượng Vỹ H=5m; D=150cmTCVN và hồ sơ thiết kế4cây
21Trồng cây xanh, Cây Bàng Đài Loan H=3m; D=100cmTCVN và hồ sơ thiết kế23cây
22Trồng cây xanh, Cây Dương Lá Kim H=2,5mTCVN và hồ sơ thiết kế3cây
23Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnTCVN và hồ sơ thiết kế27,9100 cây/lần
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,801100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế24,314m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế36,417m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,219100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế26,648m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,84100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế168,942m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế1,599100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế55,577m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,181100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,045m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,212tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,554tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,419tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,319tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,406tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,105tấn
21Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế7,961m3
22Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,321m3
23Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế25,991m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế775,979m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế187,79m2
26Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế208,152m2
27Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế21,82m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế775,979m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế417,762m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.193,741m2
31Đắp chỉ đầu mái cổng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,2m
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,44m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế20,44m2
34Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1kẻ roanTCVN và hồ sơ thiết kế5công
35Lắp đặt Ống nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,092100m
36Lắp đặt Ống nhựa PVC D32TCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m
37Lắp đặt Ống nhựa PVC D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m
38Lắp đặt Cút nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
40CCLD Cùm ốngTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTCVN và hồ sơ thiết kế27,86m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,94m2
43CCLD Bộ chữ inox nhiều màu chiều cao chữ 350, chi tiết theo thiết kế, cả thanh đỡ bằng hộp inox, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiện " TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO"TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
44CC Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế28,18m2
45Lắp dựng cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,18m2
46CC Hàng rào song sắt đặc tròn kết hợp thép hộp, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế163,44m2
47Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế163,44m2
K ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ, MƯƠNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,122100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,624m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế4,228m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mươngTCVN và hồ sơ thiết kế0,499100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,075m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,049100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,177tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,87100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,512m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,015100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,252m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vòi lấy nước, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,907m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn vòiTCVN và hồ sơ thiết kế0,078100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,294m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,003100m3
17'Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp kĩ thuật giếng khoan, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế-0,001m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn hộp kĩ thuậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m2
19CCLD Nắp hộp kỹ thuật khung inox kết hợp tấm inox, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (KT 0,7*0,7m)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan TCVN và hồ sơ thiết kế9m
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan TCVN và hồ sơ thiết kế6m
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan TCVN và hồ sơ thiết kế35m
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến TCVN và hồ sơ thiết kế50m
24Chèn sétTCVN và hồ sơ thiết kế0,671m3
25Chèn sỏiTCVN và hồ sơ thiết kế0,075m3
26Chi phí thử mẫu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế2lần
27Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114x3.8mmTCVN và hồ sơ thiết kế1100m
28Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34x2.0mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,85100m
29Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 114x42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
30Cáp treo bơm Poli 23 tim lực kéo 300kgTCVN và hồ sơ thiết kế97m
31Khóa việt tiệp (Khóa nắp thăm + tủ điện)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp Nắp bịt nhựa D114TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng, mương TCVN và hồ sơ thiết kế1,046100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,046100m3
35Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế950viên
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,48m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,74m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,117100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,088tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,052tấn
41CCLD Bộ bảng mã và bu long neo móngTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt đèn led ngoài nhà 60W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
43Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn côn tròn liền cần cao 8m + phụ kiện cửa cộtTCVN và hồ sơ thiết kế4cột
44Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 3x35+1x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế40m
45Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
46Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
47Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế45m
48Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x8mm2TCVN và hồ sơ thiết kế210m
49Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
50Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
51Lắp đặt Ống nhựa xoắn TFP đk 105TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
52Lắp đặt Ống nhựa xoắn TFP đk 85TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
53Lắp đặt Ống nhựa xoắn TFP đk 65TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
54Lắp đặt Ống nhựa xoắn TFP đk 42TCVN và hồ sơ thiết kế2,55100m
55Lắp đặt Tủ điện sắt dày 2mm sơn tĩnh điện gia công theo nguyên lý + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
56Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V Dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt MCB: 40/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt MCB: 25A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt MCB: 75A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt MCB: 100A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế8cọc
63Lắp đặt Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 11mm2TCVN và hồ sơ thiết kế210m
64Lắp đặt Dây tiếp đất CV 22mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
65Lắp đặt Dây tiếp đất CV 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
66Lắp đặt Dây tiếp đất CV 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế45m
67Lắp đặt Tủ đấu cáp 3 pha ngoài trờiTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
68Lắp đặt MCCB: 100A/4P/415VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
70Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2100m
71Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
72Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-27TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
73Lắp đặt Van một chiều 90 đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt Van khoá uPVC 90-đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt Van uPVC 90-đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt Cáp điện điều khiển rơ le phao điện CXV/DSTA 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế135m
77Lắp đặt Cáp điện điều khiển rơ le phao điện CXV/DSTA 4x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế110m
78Lắp đặt Tủ điều khiển bơm + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
79Lắp đặt Rơ le phao điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt ống nhựa TFP đk 32TCVN và hồ sơ thiết kế2,45100m
81Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V-30mATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt Van gạt inox đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
83Hệ thống lọc nước RO công nghiệp Q>=3m3/hTCVN và hồ sơ thiết kế1Hệ thống
84Máy bơm chìm giếng khoan 4,0HP-380V; Q> '+10m3/h-H> 120mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
85Máy bơm nước lên bồn Q > 7,5m3/h-H>30mTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mớicông trình dân dụng≥ 2 tầng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND;Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệmtính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.105
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.83
3 Thi công điện (ngoài trời, trong nhà) và san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng 2 - 01 người thi công điện có bằng đại học trở lên ngành điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- 01 người thi công san nền, sân đường, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học ngành dân dụng công nghiệp,chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.103
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện thanh quyết toán ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.83
7 Phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa.- Đã thực hiện vị trí tương tự ít nhất ≥ 03 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2015 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Hoạt động tốt1
2 Cần trục tháp 25T Hoạt động tốt1
3 Máy đào 1,6m3 Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép 8,5T Hoạt động tốt1
6 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt6
8 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng ≥ 9 m3 và máy bơm bê tông ≥ 35 m3/h Hoạt động tốt2
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy trộn 250l Hoạt động tốt4
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt6
12 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt3
13 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
14 Máy khoan 2,5kw Hoạt động tốt3
15 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt3
16 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt3
17 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->