Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805395-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210775158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:53:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,386,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LO=1,00M (KM2+500)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2808100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1019100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,79m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4251100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1811tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC (KM2+500)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (KM2+500)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,25m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,3m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4067100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8802100m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN GIA CỐ HẠ LƯU (KM2+500)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5215100m3
2Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9132100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1044100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4171100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,19m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4099100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,167100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1574100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,61m2
E HẠNG MỤC: KÈ DỌ THÉP, TA LUY ÂM (KM2+500)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5355100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5355100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2543100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật55rọ
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2rọ
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG (KM2+500)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9192100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7889100m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,588m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,92m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4483100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9491100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
G HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LO=1,00M (KM3+100)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2003100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2003100m3
4Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,26m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3808100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0123tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,13m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0495tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1454tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
H HẠNG MỤC: RÃNH DỌC, MẶT ĐƯỜNG BTXM (KM3+100)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,54m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,81m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4188100m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN HẠ LƯU (KM3+100)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8785100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6702100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0034100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1387100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7398100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,15m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,513100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1241100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3064100m
J HẠNG MỤC: TƯỜNG HỘ LAN (KM3+100)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất đá1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->