Gói thầu: Cung cấp thổi bụi, vành chèn, pittong và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544555-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH
Tên gói thầu Cung cấp thổi bụi, vành chèn, pittong và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 12:11:00 đến ngày 2021-08-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,828,735,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết cung cấp “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bầu khíJHJX-BZ643H-10C DN 200 PN 1.0 Mpa6bộBầu khí cụm van cổ góp JHJX-BZ643H-10C DN 200 PN 1.0 MpaCO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
2Bầu khíGTD 125-P14-A8bộBầu khí GTD 125-P14-ACO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
3Bầu khíQCB 160x2737CáiBầu khí QCB 160x273CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
4Bầu khíSC 100x1753CáiBầu khí SC 100x175CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
5Bầu khí10160DA20CáiBầu khí van gió cấp 1 10160DACO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
6Bộ chèn trụcSCB6-02SA1BộBộ chèn trục máy thổi bụi hành trình dài SCB6-02SA
7Bộ chèn trụcSCB6-15S1BộBộ chèn trục máy thổi bụi ngắn SCB6-15S
8Bộ dẫn động khí nénQCB 100x1592BộBộ dẫn động khí nén QCB 100x159CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
9Bộ dẫn động khíGA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mm1BộBộ dẫn động khí vòi dầu GA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mmCO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
10Bộ điều chỉnh xíchN1/215887CáiBộ điều chỉnh xích máy thổi bụi N1/21588
11Bộ gioăng190DA7BộBộ gioăng cho van dẫn động bằng khí nén 190DACO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
12Bộ gioăng phớtGTD125-P14-A4BộBộ gioăng phớt của bộ dẫn động khí GTD125-P14-A
13Bộ kít bầu khíQCB, 160x27315bộBộ kít bầu khí QCB, 160x273CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
14Bộ kít bầu khí10160DA20CáiBộ kít cho bầu khí 10160DA
15Bộ kít cửa Gate250DGSV-66016bộBộ kít cửa Gate Wal 250DGSV-660CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
16Bộ xylanh van Hphi 63x1029cáiBộ xylanh van H phi 63x102CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
17Chèn cơ khíDFB80-80-240; DFB100-80-2304CáiChèn cơ khí của bơm nước DFB80-80-240; DFB100-80-230CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
18Con lăn dẫn hướngN1/227432BộCon lăn dẫn hướng máy thổi bụi bộ sấy không khí N1/22743
19Con lăn dẫn hướngN1/2299510CáiCon lăn dẫn hướng máy thổi bụi N1/22995
20Con lăn dẫn hướngN1/3610415CáiCon lăn dẫn hướng máy thổi bụi N1/36104CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
21Gioăng đệmN1/361049CáiGioăng đệm máy thổi bụi hành trình dài N1/0648C/15
22Gioăng đệmV04-3-311BộGioăng đệm máy thổi bụi ngắn V04-3-3
23Khớp nối mềm296x533CáiKhớp nối mềm bơm cấp 296x53CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
24Khớp nối mềm100x2954CáiKhớp nối mềm đường dẫn dầu bơm cấp 100x295CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
25ổ chứa vành chènTheo bản vẽ2ChiếcTheo bản vẽ: Ổ chứa vành chèn bơm làm mát hởCO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
26Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dàiĐường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu T91; L8418;V27. PS-SL No L2/R2-L4-R4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN3CáiTrục dẫn máy thổi bụi hành trình dài T91; L8418;V27CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
27Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dàiĐường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu T91;L8528; V27. PS-SL No L1/R1; SHANGHAI CLYDE BERGMANN3CáiTrục dẫn máy thổi bụi hành trình dài T91;L8528; V27CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
28ống mềm dẫn dầuphi 27x2000mm3Cáiống mềm dẫn dầu quạt khói phi 27x2000mm
29ống mềm đường dầuPhi 185x105x3002Cáiống mềm đường dầu hồi bơm cấp Phi 185x105x300CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
30ống mềm đường ống dẫn hơiphi 27x312Cáiống mềm đường ống dẫn hơi vòi dầu phi 27x3
31Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắnĐường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu 15CrMo L5787. PS-SB No HL3/HR3-HL4/HR4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN3CáiTrục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn 15CrMo; L5787CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
32Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắnĐường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu 15CrMo L5787. PS-SB No HL3/HR3-HL4/HR4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN3CáiTrục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn T91; L5787CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
33Ống tuy ô dầu chịu nhiệtphi 23x2500, 3 lớp 2 đầu ren M30, 180oC10CáiỐng tuy ô dầu chịu nhiệt phi 23x2500, 3 lớp 2 đầu ren M30, 180oC
34Ống tuy ô vòi dầu FOSUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ4cáiỐng tuy ô vòi dầu FO SUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ
35Pittong thủy lựcWAL250DGSV-6602bộloại pittong: WA250DGSV-660. đường kính 250 mm, áp suất làm việc 15Bar, nhiệt độ làm việc 80 oC. Vận hành bằng thủy lực.CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
36Ống dẫn dầuSS304 phi 25, D=2200mm, 48bar, 300oC1CáiỐng dẫn dầu vào vòi đốt SS304 phi 25, D=2200mm, 48bar, 300oC
37van hút khíN1/47424B10Cáivan hút khí máy thổi bụi (Model;N1/47424B)
38Vành chèn cơ khí11-M74N-1401CáiVành chèn cơ khí 11-M74N-140CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
39Vành chèn cơ khí926U451CáiVành chèn cơ khí 926U45CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
40Vành chèn cơ khíBO 36951 E1CáiVành chèn cơ khí bơm tăng áp BO 36951 E; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
41Vành chèn cơ khíLC550/700II1BộVành chèn cơ khí bơm tuần hoàn tháp hấp thụ LC550/700IICO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
42Vành chèn cơ khíEKATO ESD42-0602BộVành chèn cơ khí EKATO ESD42-060CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
43Vành chèn cơ khíF45x75; M37G-451CáiVành chèn cơ khí F45x75; M37G-45CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
44Vành chèn cơ khíHTM-40S220Z1CáiVành chèn cơ khí HTM-40S220ZCO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
45Vành chèn cơ khíIS100-65-2001BộVành chèn cơ khí IS100-65-200CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
46Vành chèn cơ khíIS80-50-2501BộVành chèn cơ khí IS80-50-250CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
47Vành chèn cơ khíJABCA-S9002-1352CáiVành chèn cơ khí JABCA-S9002-135; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
48Vành chèn cơ khíLBJ-GJ-992CáiVành chèn cơ khí LBJ-GJ-99 Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
49Vành chèn cơ khíM74D-35 (F36x52; M37G-36)26CáiVành chèn cơ khí M74D-35 (F36x52; M37G-36)CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
50Vành chèn cơ khíM74N/110-69-Q2BVGF16CáiVành chèn cơ khí M74N/110-69-Q2BVGFCO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
51Vành chèn cơ khíM74N/857CáiVành chèn cơ khí M74N/85CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
52Vành chèn cơ khíMG1/65-G61BộVành chèn cơ khí MG1/65-G6CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
53Vành chèn cơ khíN-W02U-GAY1-04501CáiVành chèn cơ khí N-W02U-GAY1-0450CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
54Vành chèn cơ khíN-W02U-GAY1-05501BộVành chèn cơ khí N-W02U-GAY1-0550CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
55Vành chèn cơ khíphi 79, LBJ-QZ-3125-001CáiVành chèn cơ khí phi 79, LBJ-QZ-3125-00CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
56Vành chèn cơ khíTJ-0530-K33CáiVành chèn cơ khí TJ-0530-K3CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
57Vành chèn dầuF2256CáiVành chèn dầu F225CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
58Vành chèn dầuF2509CáiVành chèn dầu F250CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
59Vành chènSWH660R40E67W212ChiếcVành chèn SWH660R40E67W21CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước.
60Xích dẫn động5.8", 61PIC E00002671BộXích dẫn động máy thổi bụi 5.8", 61PIC E0000267
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết cung cấp “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->