Gói thầu: Cung cấp thổi bụi, vành chèn, pittong và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp thổi bụi, vành chèn, pittong và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 12:11:00 đến ngày 2021-08-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,828,735,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bầu khí | JHJX-BZ643H-10C DN 200 PN 1.0 Mpa | 6 | bộ | Bầu khí cụm van cổ góp JHJX-BZ643H-10C DN 200 PN 1.0 Mpa | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 2 | Bầu khí | GTD 125-P14-A | 8 | bộ | Bầu khí GTD 125-P14-A | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 3 | Bầu khí | QCB 160x273 | 7 | Cái | Bầu khí QCB 160x273 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 4 | Bầu khí | SC 100x175 | 3 | Cái | Bầu khí SC 100x175 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 5 | Bầu khí | 10160DA | 20 | Cái | Bầu khí van gió cấp 1 10160DA | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 6 | Bộ chèn trục | SCB6-02SA | 1 | Bộ | Bộ chèn trục máy thổi bụi hành trình dài SCB6-02SA | |
| 7 | Bộ chèn trục | SCB6-15S | 1 | Bộ | Bộ chèn trục máy thổi bụi ngắn SCB6-15S | |
| 8 | Bộ dẫn động khí nén | QCB 100x159 | 2 | Bộ | Bộ dẫn động khí nén QCB 100x159 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 9 | Bộ dẫn động khí | GA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mm | 1 | Bộ | Bộ dẫn động khí vòi dầu GA100/0330CV900D100H330 đường kính 100mm hành trình 330mm | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 10 | Bộ điều chỉnh xích | N1/21588 | 7 | Cái | Bộ điều chỉnh xích máy thổi bụi N1/21588 | |
| 11 | Bộ gioăng | 190DA | 7 | Bộ | Bộ gioăng cho van dẫn động bằng khí nén 190DA | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 12 | Bộ gioăng phớt | GTD125-P14-A | 4 | Bộ | Bộ gioăng phớt của bộ dẫn động khí GTD125-P14-A | |
| 13 | Bộ kít bầu khí | QCB, 160x273 | 15 | bộ | Bộ kít bầu khí QCB, 160x273 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 14 | Bộ kít bầu khí | 10160DA | 20 | Cái | Bộ kít cho bầu khí 10160DA | |
| 15 | Bộ kít cửa Gate | 250DGSV-660 | 16 | bộ | Bộ kít cửa Gate Wal 250DGSV-660 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 16 | Bộ xylanh van H | phi 63x102 | 9 | cái | Bộ xylanh van H phi 63x102 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 17 | Chèn cơ khí | DFB80-80-240; DFB100-80-230 | 4 | Cái | Chèn cơ khí của bơm nước DFB80-80-240; DFB100-80-230 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 18 | Con lăn dẫn hướng | N1/22743 | 2 | Bộ | Con lăn dẫn hướng máy thổi bụi bộ sấy không khí N1/22743 | |
| 19 | Con lăn dẫn hướng | N1/22995 | 10 | Cái | Con lăn dẫn hướng máy thổi bụi N1/22995 | |
| 20 | Con lăn dẫn hướng | N1/36104 | 15 | Cái | Con lăn dẫn hướng máy thổi bụi N1/36104 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 21 | Gioăng đệm | N1/36104 | 9 | Cái | Gioăng đệm máy thổi bụi hành trình dài N1/0648C/15 | |
| 22 | Gioăng đệm | V04-3-3 | 11 | Bộ | Gioăng đệm máy thổi bụi ngắn V04-3-3 | |
| 23 | Khớp nối mềm | 296x53 | 3 | Cái | Khớp nối mềm bơm cấp 296x53 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 24 | Khớp nối mềm | 100x295 | 4 | Cái | Khớp nối mềm đường dẫn dầu bơm cấp 100x295 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 25 | ổ chứa vành chèn | Theo bản vẽ | 2 | Chiếc | Theo bản vẽ: Ổ chứa vành chèn bơm làm mát hở | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 26 | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dài | Đường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu T91; L8418;V27. PS-SL No L2/R2-L4-R4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN | 3 | Cái | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dài T91; L8418;V27 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 27 | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dài | Đường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu T91;L8528; V27. PS-SL No L1/R1; SHANGHAI CLYDE BERGMANN | 3 | Cái | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình dài T91;L8528; V27 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 28 | ống mềm dẫn dầu | phi 27x2000mm | 3 | Cái | ống mềm dẫn dầu quạt khói phi 27x2000mm | |
| 29 | ống mềm đường dầu | Phi 185x105x300 | 2 | Cái | ống mềm đường dầu hồi bơm cấp Phi 185x105x300 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 30 | ống mềm đường ống dẫn hơi | phi 27x3 | 12 | Cái | ống mềm đường ống dẫn hơi vòi dầu phi 27x3 | |
| 31 | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn | Đường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu 15CrMo L5787. PS-SB No HL3/HR3-HL4/HR4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN | 3 | Cái | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn 15CrMo; L5787 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 32 | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn | Đường kính ngoài Ф 88.9; vật liệu 15CrMo L5787. PS-SB No HL3/HR3-HL4/HR4; SHANGHAI CLYDE BERGMANN | 3 | Cái | Trục dẫn máy thổi bụi hành trình ngắn T91; L5787 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 33 | Ống tuy ô dầu chịu nhiệt | phi 23x2500, 3 lớp 2 đầu ren M30, 180oC | 10 | Cái | Ống tuy ô dầu chịu nhiệt phi 23x2500, 3 lớp 2 đầu ren M30, 180oC | |
| 34 | Ống tuy ô vòi dầu FO | SUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ | 4 | cái | Ống tuy ô vòi dầu FO SUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ | |
| 35 | Pittong thủy lực | WAL250DGSV-660 | 2 | bộ | loại pittong: WA250DGSV-660. đường kính 250 mm, áp suất làm việc 15Bar, nhiệt độ làm việc 80 oC. Vận hành bằng thủy lực. | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 36 | Ống dẫn dầu | SS304 phi 25, D=2200mm, 48bar, 300oC | 1 | Cái | Ống dẫn dầu vào vòi đốt SS304 phi 25, D=2200mm, 48bar, 300oC | |
| 37 | van hút khí | N1/47424B | 10 | Cái | van hút khí máy thổi bụi (Model;N1/47424B) | |
| 38 | Vành chèn cơ khí | 11-M74N-140 | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí 11-M74N-140 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 39 | Vành chèn cơ khí | 926U45 | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí 926U45 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 40 | Vành chèn cơ khí | BO 36951 E | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí bơm tăng áp BO 36951 E; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20 | CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 41 | Vành chèn cơ khí | LC550/700II | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn tháp hấp thụ LC550/700II | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 42 | Vành chèn cơ khí | EKATO ESD42-060 | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí EKATO ESD42-060 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 43 | Vành chèn cơ khí | F45x75; M37G-45 | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí F45x75; M37G-45 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 44 | Vành chèn cơ khí | HTM-40S220Z | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí HTM-40S220Z | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 45 | Vành chèn cơ khí | IS100-65-200 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí IS100-65-200 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 46 | Vành chèn cơ khí | IS80-50-250 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí IS80-50-250 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 47 | Vành chèn cơ khí | JABCA-S9002-135 | 2 | Cái | Vành chèn cơ khí JABCA-S9002-135; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20 | CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 48 | Vành chèn cơ khí | LBJ-GJ-99 | 2 | Cái | Vành chèn cơ khí LBJ-GJ-99 Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20 | CO, CQ, tờ khai hải quan; Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 49 | Vành chèn cơ khí | M74D-35 (F36x52; M37G-36) | 26 | Cái | Vành chèn cơ khí M74D-35 (F36x52; M37G-36) | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 50 | Vành chèn cơ khí | M74N/110-69-Q2BVGF | 16 | Cái | Vành chèn cơ khí M74N/110-69-Q2BVGF | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 51 | Vành chèn cơ khí | M74N/85 | 7 | Cái | Vành chèn cơ khí M74N/85 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 52 | Vành chèn cơ khí | MG1/65-G6 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí MG1/65-G6 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 53 | Vành chèn cơ khí | N-W02U-GAY1-0450 | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí N-W02U-GAY1-0450 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 54 | Vành chèn cơ khí | N-W02U-GAY1-0550 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí N-W02U-GAY1-0550 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 55 | Vành chèn cơ khí | phi 79, LBJ-QZ-3125-00 | 1 | Cái | Vành chèn cơ khí phi 79, LBJ-QZ-3125-00 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 56 | Vành chèn cơ khí | TJ-0530-K3 | 3 | Cái | Vành chèn cơ khí TJ-0530-K3 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 57 | Vành chèn dầu | F225 | 6 | Cái | Vành chèn dầu F225 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 58 | Vành chèn dầu | F250 | 9 | Cái | Vành chèn dầu F250 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 59 | Vành chèn | SWH660R40E67W21 | 2 | Chiếc | Vành chèn SWH660R40E67W21 | CO, CQ, tờ khai hải quan theo quy định Mục 2, Chương 5, đối với hàng nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng trong nước. |
| 60 | Xích dẫn động | 5.8", 61PIC E0000267 | 1 | Bộ | Xích dẫn động máy thổi bụi 5.8", 61PIC E0000267 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với các mục hàng hóa quy định trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV. Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được “Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất” đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi