Gói thầu: Sửa chữa nhà ăn mỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ăn mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SCCTKT-NMBP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 13:43:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 564,373,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp hợp đồng xây lắp tương tự: Tối thiểu có 01 Hợp đồng có tính chất tương tự, có giá trị ≥ 500 triệu và thuộc công trình công nghiệp cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Xây dựng; đã trực tiếp tham gia hoạt động xây dựng kinh nghiệm: ≥ 3 năm. Có chứng chỉ hành nghề gíam sát Công trình dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĂN MỎ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,601 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 50,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( lớp bê tông lót nền dày 100mm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,054 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao ( vách wc) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( khu WC) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 200,83 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 20,24 | m |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,9115 | m3 |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 17,929 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 13,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 46,481 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,9001 | m3 |
| 9 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 10 | khoang cấy thép bằng Sikadur 731 đường kính thép cấy D16 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 40 | cây |
| 11 | Vệ sinh bề mặt và quét Sikadur 732 liên kết giữa dầm bê tông mới và củ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | vị trí |
| 12 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,009 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 228,735 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,22 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mái 50x100x1.6mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 20 | gia công lắp dựng gối đỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn gốc epoxy sơn STK ) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3535 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt máng sối | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,5 | md |
| 24 | Gia công cửa đi gổ tự nhiên ( KT: 2.7 x1.4m2). 3.78m2/bộ. SL: 1 bộ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,8 | m cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn ( để sửa chữa sử dụng lại ) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,22 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16,78 | m cấu kiện |
| 28 | lắp đặt chốt cài cửa gổ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | lắp đặt ổ khoá cửa gổ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | lắp đặt ổ khoá cửa sắt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 32 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6 | 1bộ |
| 33 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm kính lùa 1 cánh: 800x220mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 35 | lắp đặt ổ khoá cửa nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Sửa chữa, vệ sinh, trà nhám và sơn pu lại cánh cửa hiện hữu . | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,86 | m2 |
| 37 | Sửa chữa, vệ sinh, trà nhám và sơn pu lại khuôn bao cửa hiện hữu . | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 40 | md |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | lắp đặt T nhưạ đường kính 32mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | lắp đặt nối giảm ren trong Đk 21mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống nước dày 18mm bao gồm phụ kiện và cửa ( phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bao gồm van xã) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt van xã chậu tiểu tự động, xi phông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,22 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 45,3 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 78,35 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 32,05 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,725 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 171,33 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa vân đá | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 30,053 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt phào chân tường nhựa vân đá (8x120mm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 30,86 | md |
| 67 | Cung cấp lắp đặt phào chỉ tường nhựa vân đá (8x120mm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 30,86 | md |
| 68 | Cung cấp lắp đặt phào chỉ tường hoa văn trang trí bề rộng 4cm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 67,58 | md |
| 69 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 17,088 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn tròn âm trần D125 ( 10W) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led tấm 600x600 ( 40W) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp đặt đèn led dây | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 25,2 | md |
| 79 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2hp và phụ kiện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa đôi công nghiệp KT: 1600 x 750 x 850 m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp lắp đặt kệ bếp chân inox mặt đá hoa cuơng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,312 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bộ bàn ăn tròn + 10 ghế/bộ gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bếp từ công nghiệp | Điện áp sử dụng: 220V/50Hz; Công suất tối đa mỗi mặt:3500W; Kích thước mặt bếp: 400x400mm; Kích thước thân bếp: 360x360mm; Vỏ bếp được làm hoàn toàn bằng inox 304 | 2 | bộ |
| 84 | Tủ cơm công nghiệp 8 khay | Kích thước: 750x615x960 mm; Công suất: 8KW / 9KW; Điện áp220V / 380V; Số khay 8: Lượng gạo 24kg/40 phút; | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG ĐI VÀO KHU VỰC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 19,9635 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 4 | Xây bó vĩa gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng ( bó vĩa) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,9661 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lớp ni lông PE chống mất nước | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 96,61 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,4917 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,65 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp hợp đồng xây lắp tương tự: Tối thiểu có 01 Hợp đồng có tính chất tương tự, có giá trị ≥ 500 triệu và thuộc công trình công nghiệp cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Đại học ngành Xây dựng; đã trực tiếp tham gia hoạt động xây dựng kinh nghiệm: ≥ 3 năm. Có chứng chỉ hành nghề gíam sát Công trình dân dụng hạng III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi