Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805576-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210784489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 13:41:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - KHỐI TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT88,56m2
2Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổChương V-HSMT53,777m2
3Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangChương V-HSMT56,767m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cầu thangChương V-HSMT5,635m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhàChương V-HSMT419,42m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V-HSMT37,1m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà, mái tôn để xử lý chống thấmChương V-HSMT10công
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-HSMT498,546m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V-HSMT619,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V-HSMT36,61m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắngChương V-HSMT157,155m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChương V-HSMT24,866m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V-HSMT392,825m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT20,158m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT20,158m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT20,158m3
17Xây bậc sân khấu gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT0,801m3
18Trát cạnh bậc sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT0,201m2
19Mài, đánh bóng lại granito cầu thang, tam cấp, lan can toàn nhàChương V-HSMT10công
20Gia công lan can hành lang bằng thép hộp tráng kẽm 30x30x1,5mm+80x40x1,5mmChương V-HSMT0,138tấn
21Đầu chụp lan canChương V-HSMT80cái
22Lắp dựng lan can hành langChương V-HSMT6,761m2
23Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V-HSMT137,22kg
24Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổChương V-HSMT53,777m2
25Sơn lại hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT56,767m2
26Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT5,635m2
27Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT32,4m2
28Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT56,16m2
29Lát nền sân khấu bằng gạch ceramic men sần 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT50,98m2
30Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT368,44m2
31Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT37,1m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.221,754m2
33Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT545,424m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT5,329100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT4,088100m2
36Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, nổi tườngChương V-HSMT1cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KAChương V-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KAChương V-HSMT2cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
40Lắp đặt tủ điện vỏ tủ kim loại chứa 2 modul, nổi tườngChương V-HSMT6cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V-HSMT6cái
42Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT9cái
44Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT2cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT24cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT24cái
47Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT12bộ
48Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT24bộ
49Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765Chương V-HSMT10bộ
50Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-HSMT50m
51Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Chương V-HSMT53m
52Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V-HSMT180m
53Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT138m
54Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT610m
55Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT50m
56Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60mmChương V-HSMT256m
57Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V-HSMT606m
58Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT14hộp
59Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT2cái
60Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT4Bình
61Bình cứu hỏa MFZ4Chương V-HSMT2Bình
62Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT2Cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,595100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT21cái
65Rọ chắn rác máiChương V-HSMT7Cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ THÀNH NHÀ ĂN- KHỐI TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT55,32m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V-HSMT14,4m2
3Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhàChương V-HSMT148,77m2
4Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên máiChương V-HSMT13,216m2
5Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT1,959100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồChương V-HSMT0,913tấn
7Tháo dỡ trần nhựaChương V-HSMT122,653m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT1,658m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT36,845m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V-HSMT8,283m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V-HSMT356,479m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V-HSMT223,471m2
13Phá lớp vữa trát trụ cột ngoài nhàChương V-HSMT17,556m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V-HSMT15,891m2
15Phá lớp vữa trát trần toàn nhàChương V-HSMT45,92m2
16Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước toàn nhàChương V-HSMT6Công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT62,92m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT62,92m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT62,92m3
20Xây bù tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V-HSMT7,421m3
21Đắp cát tôn nền máng rửa tay bằng thủ côngChương V-HSMT0,425m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT0,185m3
23Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT0,51tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT0,51tấn
25Gia công xà gồ thép hộp + thép liên kếtChương V-HSMT0,603tấn
26Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT0,603tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT78,027m2
28Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT13,216m2
29Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1,2mmChương V-HSMT0,048tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V-HSMT5,148m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT5,452m2
32Lợp mái tôn liên doanh múi vuông dày 0,4mmChương V-HSMT2,009100m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT15,532m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT242,914m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT365,133m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT15,891m2
37Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT45,92m2
38Đánh bóng lại granito bậc tam cấpChương V-HSMT5công
39Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT18,716m2
40Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT153,929m2
41Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT37,752m2
42Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT5,148m2
43Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT1,26m2
44Thi công trần bằng tấm nhựaChương V-HSMT137,963m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT47,4m
46Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT351,955m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT321,697m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT2,189100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT1,631100m2
50Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp nổiChương V-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KAChương V-HSMT2cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ, đế nổi tườngChương V-HSMT6cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế nổi tườngChương V-HSMT15cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT10cái
57Lắp đặt quạt điện treo tường Vinawind (hoặc tương đương)Chương V-HSMT4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT14cái
59Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quangChương V-HSMT12bộ
60Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V-HSMT15bộ
61Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Chương V-HSMT75m
62Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V-HSMT52m
63Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT155m
64Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT195m
65Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT75m
66Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60mmChương V-HSMT99m
67Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V-HSMT238m
68Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT2hộp
69Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1cái
70Bình cứu hoả CO2 MT3Chương V-HSMT2bình
71Bình cứu hoả MFZ4Chương V-HSMT1bình
72Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,315100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT21cái
75Rọ chắn rác máiChương V-HSMT7cái
76Lắp đặt vòi rửa d=20mmChương V-HSMT8bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V-HSMT0,39100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT2cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V-HSMT1cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V-HSMT7cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-HSMT0,22100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT8cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Chương V-HSMT0,05100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT3cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO- KHỐI TIỂU HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cổng, tường ràoChương V-HSMT59,071m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ràoChương V-HSMT36,033m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ hàng ràoChương V-HSMT29,792m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT0,657m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT0,657m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT0,657m3
7Sơn lại hoa sắt cổng, hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT59,071m2
8Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT65,825m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP- KHỐI TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,553100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,562m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT5,532m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,095m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,076tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,048100m2
8Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT29m3
9Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT17,935m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,041m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,557tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,368100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,759100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT10,448m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT0,344m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,01tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,066tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,062100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,01m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,482tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,415100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,639m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bàn soạn, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bàn soạn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,007tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, bàn soạnChương V-HSMT0,07100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,662m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,179tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT1,215100m2
31Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT45,306m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT6,357m3
33Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT0,698tấn
34Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT0,698tấn
35Sơn thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT65,652m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmChương V-HSMT1,122100m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V-HSMT0,131tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V-HSMT9,72m2
39Sơn sen hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT5,558m2
40Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT15,17m2
41Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT7,29m2
42Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT4,32m2
43Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT34,523m2
44Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,232m2
45Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT115,497m2
46Công tác ốp gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT104,808m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT312,936m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT145,788m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT14,529m2
50Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT121,5m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT46,2m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT281,817m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT312,936m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,988100m2
55Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp âmChương V-HSMT1cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ, đế âm tườngChương V-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ, đế âm tườngChương V-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ, đế âm tườngChương V-HSMT4cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT4cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT5cái
64Lắp đặt máng led đôi + 2 bóng đèn led tube điện quangChương V-HSMT6bộ
65Lắp đặt máng led đơn + 1 bóng đèn led tube điện quangChương V-HSMT5bộ
66Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V-HSMT3bộ
67Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-HSMT75m
68Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Chương V-HSMT19m
69Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT80m
70Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT125m
71Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT260m
72Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT2hộp
73Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1cái
74Bình cứu hoả CO2 MT3Chương V-HSMT2bình
75Bình cứu hoả MFZ4Chương V-HSMT1bình
76Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT1cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,18100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT12cái
79Rọ chắn rác máiChương V-HSMT4cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứngChương V-HSMT1bể
81Lắp đặt van phao cơ d=25mmChương V-HSMT1cái
82Lắp đặt van gạt đồng d=40mmChương V-HSMT1cái
83Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn công nghiệpChương V-HSMT2bộ
85Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V-HSMT1cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V-HSMT0,07100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT3cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V-HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT1cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm C1Chương V-HSMT0,35100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V-HSMT3cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mmChương V-HSMT1cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mmChương V-HSMT2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Chương V-HSMT0,08100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT5cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI- KHỐI TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,108100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,77m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,078tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhậtChương V-HSMT0,011100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT3,388m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,666m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V-HSMT0,029tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,028100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT5cấu kiện
11Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,605m2
12Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT19,383m2
13Đánh màu lòng bểChương V-HSMT23,988m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V-HSMT0,1100m
15Lắp đặt cút nhựa d=110mmChương V-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=32mmChương V-HSMT0,05100m
17Lắp đặt cút nhựa d=32mmChương V-HSMT2cái
18Đắp đất chân móng công trìnhChương V-HSMT0,682m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,203100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,541m3
21Đắp đất chân móng công trìnhChương V-HSMT6,767m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,687m3
23Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT13,503m3
24Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT6,294m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,005m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,278tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,183100m2
29Đắp đất tôn nền nhàChương V-HSMT24,341m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT3,334m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,005m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,055tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,32tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,204100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,204m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,508tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,586100m2
38Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT17,794m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT1,563m3
40Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT3,44m2
41Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT3,78m2
42Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tầm compact HPL dày 18mm, chân Inox 304Chương V-HSMT39,649m2
43Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT58,568m2
44Lát nền toàn nhà bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT40,888m2
45Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT72,7m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT119,583m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT35,496m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT58,6m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT32m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT94,096m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT119,583m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,953100m2
53Lắp đặt công đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V-HSMT2cái
54Lắp đặt Máng led + 1 bóng đèn led tube điện quangChương V-HSMT4bộ
55Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT22m
57Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT34m
58Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT2hộp
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mmChương V-HSMT0,16100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT8cái
61Rọ chắn rác máiChương V-HSMT4cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại đứngChương V-HSMT1bể
63Lắp đặt van phao cơ d=25mmChương V-HSMT1cái
64Lắp đặt van gạt đồng d=40mmChương V-HSMT1cái
65Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT2cái
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT8bộ
67Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V-HSMT8cái
68Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V-HSMT8cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT4bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuChương V-HSMT4bộ
71Lắp đặt gương soiChương V-HSMT4cái
72Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V-HSMT4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V-HSMT0,12100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT3cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V-HSMT2cái
76Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V-HSMT1cái
77Lắp đặt côn thu nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-HSMT0,19100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT18cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT13cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT10cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V-HSMT4cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Chương V-HSMT0,25100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT19cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V-HSMT6cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Chương V-HSMT0,15100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V-HSMT12cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V-HSMT11cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC- KHỐI TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,144100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,31m3
3Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT7,032m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT3,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,109m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,148tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,101100m2
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT10,042m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT1,498m3
11Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT11,158m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT1,27m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,305m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,05tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,167tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,129100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,6m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,331tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,347100m2
20Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT0,246tấn
21Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT0,246tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT21,568m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmChương V-HSMT0,272100m2
24Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình SHAL (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT2,07m2
25Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT5,04m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT13,872m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT1,899m2
28Lát nền nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT15,84m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT76,547m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT47,86m2
31Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT34,7m2
32Trát gờ chỉ trang trí tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT87,388m
33Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT82,56m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT76,547m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,583100m2
36Lắp đặt tủ điện 400x300x150 âm tườngChương V-HSMT1cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A - ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V-HSMT1cái
39Lắp đặt Máng led + 2 bóng đèn led tube điện quangChương V-HSMT1bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT3cái
41Lắp đặt quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT18m
43Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT15m
44Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT15m
45Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT37m
46Hộp dựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1Cái
47Bình bột cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT2Bình
48Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT1Cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mmChương V-HSMT0,08100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT4cái
51Rọ chắn rác mái2Cái
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHỐI TIỂU HỌC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT2,352100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V-HSMT2,352100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT2,352100m3/1km
4Tháo dỡ nhà tạm, nhà vệ sinh, lò đốt rác và bể nước bằng máy xúc 0,65m3Chương V-HSMT2ca
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V-HSMT2cây
6Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT3,257m3
7Vận chuyển phế thải, cây bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 5KmChương V-HSMT2ca
8Đắp cát tạo phẳng nền sân trườngChương V-HSMT75m3
9Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.500m2
10Đắp đất tôn nền quanh nhàChương V-HSMT11,2m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT11,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT11,2m3
13Đào đất móng tường chắn đất và bậc lên sân, rộng Chương V-HSMT12,901m3
14Đắp đất chân móng công trìnhChương V-HSMT9,038m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,069m3
16Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT6,143m3
17Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT18,785m3
18Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT12,39m2
19Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT53,949m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường chắn đấtChương V-HSMT53,949m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI TUYẾN - KHỐI TIỂU HỌC
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 550x400x180, lắp nổi chống thấm nướcChương V-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 1 pole 125A - ICU=30KAChương V-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
7Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V-HSMT20m
8Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V-HSMT20m
I HẠNG MỤC: NƯỚC NGOẠI TUYẾN- KHỐI TIỂU HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-HSMT1,73100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V-HSMT15cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V-HSMT2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V-HSMT1cái
5Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT13,14m3
6Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V-HSMT4,38m3
7Đắp đất móng đường ốngChương V-HSMT8,76m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - KHỐI THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT94,824m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V-HSMT316,92m
3Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang bằng gỗChương V-HSMT9,85m
4Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can cầu thangChương V-HSMT74,673m2
5Cạo gỉ hoa sắt lan can hành langChương V-HSMT13,104m2
6Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhàChương V-HSMT399,282m2
7Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền bục sân khấuChương V-HSMT54,838m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT1,635m3
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàChương V-HSMT6công
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V-HSMT293,919m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V-HSMT577,447m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V-HSMT44,788m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắngChương V-HSMT172,162m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChương V-HSMT22,171m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V-HSMT377,378m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT50,232m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT50,232m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT50,232m3
19Mài, đánh bóng lại granito cầu thang, tam cấp, lan can toàn nhàChương V-HSMT10công
20Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng thép tròn tráng kẽm D76x2,0mmChương V-HSMT0,201tấn
21Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp tráng kẽm 30x30x1,5mm+40x40x1,5mmChương V-HSMT0,247tấn
22Đầu chụp lan canChương V-HSMT97cái
23Lắp dựng lan can thép hộpChương V-HSMT17,268m2
24Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V-HSMT282,86kg
25Gia công cửa sắt cửa sổChương V-HSMT1,012tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V-HSMT68,181m2
27Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT56,086m2
28Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT34,056m2
29Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT20,475m2
30Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT21,918m2
31Lát sân khấu, bậc sân khấu bằng gạch ceramic 500x500mm men sần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT54,838m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT399,282m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT293,919m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT613,786m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.195,75m2
36Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT443,06m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT5,254100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT3,993100m2
39Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, nổi tườngChương V-HSMT1cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KAChương V-HSMT1cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KAChương V-HSMT2cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAChương V-HSMT1cái
43Lắp đặt tủ điện vỏ tủ kim loại chứa 2 modul, nổi tườngChương V-HSMT6cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V-HSMT6cái
45Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT12cái
46Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT9cái
47Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT2cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT24cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT24cái
50Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT12bộ
51Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT24bộ
52Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765Chương V-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V-HSMT45m
54Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Chương V-HSMT53m
55Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V-HSMT192m
56Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT138m
57Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT624m
58Lắp đặt ống gel nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT45m
59Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60mmChương V-HSMT256m
60Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V-HSMT620m
61Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT14hộp
62Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT2cái
63Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT4Bình
64Bình cứu hỏa MFZ4Chương V-HSMT2Bình
65Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT2Cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,51100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT18cái
68Rọ chắn rác máiChương V-HSMT6Cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - KHỐI THCS
1Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô máiChương V-HSMT13,452m2
2Phá dỡ lớp gạch lát nền cũChương V-HSMT111,221m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái toàn nhàChương V-HSMT3Công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-HSMT192,424m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V-HSMT59,988m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V-HSMT107,909m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hiênChương V-HSMT14,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V-HSMT13,566m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V-HSMT126,168m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT5,961m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT5,961m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT5,961m3
13Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT13,452m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT111,221m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT59,988m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT307,631m2
17Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT206,944m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,858100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT1,112100m2
20Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, nổi tườngChương V-HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=6KAChương V-HSMT1cái
22Lắp đặt tủ điện vỏ tủ kim loại chứa 2 modul, nổi tườngChương V-HSMT2cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V-HSMT2cái
24Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngChương V-HSMT2cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp sốChương V-HSMT8cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT8cái
28Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT4bộ
29Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn LEd tubeChương V-HSMT8bộ
30Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765Chương V-HSMT2bộ
31Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT10m
32Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V-HSMT64m
33Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT51m
34Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT175m
35Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V-HSMT10m
36Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60mmChương V-HSMT63m
37Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V-HSMT280m
38Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT4hộp
39Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1cái
40Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT2Bình
41Bình cứu hỏa MFZ4Chương V-HSMT1Bình
42Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT1Cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,18100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT12cái
45Rọ chắn rác máiChương V-HSMT4cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN SỐ 2- KHỐI THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT13,104m2
2Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô máiChương V-HSMT28,752m2
3Phá dỡ lớp vữa láng mặt bậcChương V-HSMT20,776m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhàChương V-HSMT1Công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-HSMT172,129m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V-HSMT147,138m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hiênChương V-HSMT14,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V-HSMT18,532m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V-HSMT26,978m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT2,394m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT2,394m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT2,394m3
13Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT11,04m2
14Gia công vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V-HSMT2,064m2
15Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT28,752m2
16Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT20,776m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT192,648m2
18Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT186,649m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,709100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT0,883100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,18100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT12cái
23Rọ chắn rác máiChương V-HSMT4cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ SỐ 1- KHỐI THCS
1Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô máiChương V-HSMT14,592m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhàChương V-HSMT1Công
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-HSMT239,247m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V-HSMT415,84m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hiênChương V-HSMT14,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V-HSMT15,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V-HSMT38,097m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT1,515m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT1,515m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT1,515m3
11Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT14,592m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT468,957m2
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT253,767m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,946100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT1,25100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V-HSMT0,18100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V-HSMT12cái
18Rọ chắn rác máiChương V-HSMT4cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO - KHỐI THCS
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cổng, tường ràoChương V-HSMT40,712m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ràoChương V-HSMT51,543m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tường ràoChương V-HSMT36,335m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT1,725m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT1,725m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT1,725m3
7Sơn lại hoa sắt cổng, hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT40,712m2
8Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT87,878m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI TUYẾN - KHỐI THCS
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 550x400x180, lắp nổi chống thấm nướcChương V-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KAChương V-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=6KAChương V-HSMT1cái
5Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V-HSMT80m
6Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V-HSMT80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW3
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn2
11 Máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->