Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805765-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:18:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,548,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN, 4 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,252100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật255,848m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, kết cấu xà gồ máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0488tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường thu hồi máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,9867m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công, sàn ô cầu thang trục 5-6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,598m3
6Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1058100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,015100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5834100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, chớp cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2148100m2
10Ván khuôn gỗ lam đứng, lam ngang, giằng lan canChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,078100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0026tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2462tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2593tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9778tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8769tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, chớp cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1505tấn
19Lắp dựng cốt thép lam đứng, lam ngang, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1105tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,342m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,916m3
24Bê tông lanh tô, chớp cửa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,452m3
25Bê tông lam đứng, lam ngang, chớp, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,455m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện lanh tô, chớp cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật128cái
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,7752m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,2201m3
29Trát tường, cột trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật401,704m2
30Trát tường, trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật384,766m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật86,5m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật64,5084m2
33Trát trần, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật108,96m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật91,92m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2993100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1503tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3499tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4617m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5345m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,335m2
41Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,91m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6186tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6186tấn
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5107tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5107tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,4mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,691100m2
47Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái khổ 300mm dày 0,35Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,6m
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật155,63m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, ống thoát nước máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,896100m
50Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật205,07m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật402,101m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật598,2848m2
53Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép huỳnh tôn pano kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
54Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, lan can hành langChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,2338m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40m
56Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật90m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật250m
59Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x27mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật170m
60Lắp đặt đèn gắn trần chữ U 45wChương V – Yêu cầu kỹ thuật30bộ
61Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Lắp đặt ô cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt ô cắm đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Tủ điện tầng 3 tôn KT 200x250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật100m
70Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
71Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
72Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100Cọc
73Sơn chống gỉChương V – Yêu cầu kỹ thuật3Kg
74Đệm cao su cách điện mái tônChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Đệm cao su cách điện xà gồChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Thép dẹt 50*3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V – Yêu cầu kỹ thuật8kg
77Bu lông D10 liên kết thép dẹt với xà gồChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
78Quả hồ lôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy tời Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->