Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:18:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,548,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN, 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,252 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 255,848 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, kết cấu xà gồ mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0488 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường thu hồi mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,9867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công, sàn ô cầu thang trục 5-6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,015 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5834 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lam đứng, lam ngang, giằng lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9778 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8769 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, lam ngang, giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,342 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,916 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, chớp cửa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 25 | Bê tông lam đứng, lam ngang, chớp, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,7752 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,2201 | m3 |
| 29 | Trát tường, cột trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 401,704 | m2 |
| 30 | Trát tường, trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 384,766 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86,5 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,5084 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 108,96 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,92 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2993 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3499 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4617 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5345 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,335 | m2 |
| 41 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,91 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6186 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6186 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5107 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5107 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái khổ 300mm dày 0,35 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 155,63 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, ống thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 205,07 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 402,101 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 598,2848 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép huỳnh tôn pano kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,2338 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn gắn trần chữ U 45w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng 3 tôn KT 200x250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cọc |
| 73 | Sơn chống gỉ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Kg |
| 74 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Thép dẹt 50*3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 77 | Bu lông D10 liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Quả hồ lô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi