Gói thầu: Sửa chữa tàu Cửa Lục cấp trung gian trên đà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cửa Lục cấp trung gian trên đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:19:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,365,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt/cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ máy/ống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt/cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ máy/ống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Bộ hàn hơi/cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cần/ máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kích điện/kích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhà xưởng, mặt bằng thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng diện tích ≥ 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Bộ hàn hơi/cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cần/ máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kích điện/kích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhà xưởng, mặt bằng thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng diện tích ≥ 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 2 | Chi phí kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy đảm bảo an toàn | lượt | 2 | |
| 3 | Bắc cầu thang lên xuống quanh tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 4 | Trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Có phương án và trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa đảm bảo an toàn | ngày | 25 | |
| 5 | Di chuyển căn phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án di chuyển căn phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 6 | Giàn giáo phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lắp đặt giàn giáo phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 7 | Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa | ngày | 20 | |
| 8 | Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa | ngày | 5 | |
| 9 | Mắc dây cấp điện cho tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối điện phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | lần | 2 | |
| 10 | Hàn tiếp mát vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối tiếp mát tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 11 | Cấp nước sinh hoạt cho tàu (Nước tiêu chuẩn, số lượng dự kiến, tạm tính) | Cấp nước sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa | m3 | 25 | |
| 12 | Cấp điện sinh hoạt cho tàu (Dự kiến tạm tính) | Cấp điện sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa | kwh | 1.000 | |
| 13 | Bắt, tháo dây chằng buộc tàu khi tàu cập và rời (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.Thực hiện bắt, tháo dây chằng buộc đảm bảo an toàn khi tàu cập và rời cầu | lần | 2 | |
| 14 | Vận chuyển và xử lý rác thải vệ sinh công nghiệp và rác thải sinh hoạt trong suốt quá trình sửa chữa đảm bảo đúng quy định (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa | tàu | 1 | |
| 15 | Đo đạc, đánh số sườn, lập bản vẽ căn kê tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, đánh số sườn, lặp bản vẽ kê tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 16 | Chạy thử đăng kiểm, nghiệm thu, bàn giao (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | lượt | 1 | |
| 17 | Cạo sạch hà bám phần ngâm nước vỏ tàu, khối lượng tạm tính bằng 50% (444,27 m2 * 50% = 222,14m2) | Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 222,14 | |
| 18 | Phun rửa nước ngọt áp lực 3kg/cm2 toàn bộ vỏ tàu (loại bỏ nhiễm mặn) | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 602,73 | |
| 19 | Phun cát doa tôn vỏ tàu hết hà bám, rong rêu, rỉ phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 444,27 | |
| 20 | Phun thổi khí làm sạch bụi bề mặt trước khi sơn phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị vệ sinh toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 444,27 | |
| 21 | Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ vị trí phun cát,tạm tính 30% diện tích phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 133,28 | |
| 22 | Sơn phủ bổ sung 01 lớp sơn trung gian và 02 lớp sơn chống hà theo quy trình phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn trung gian + 02 lớp sơn chống hà theo quy trình hãng sơn | m2 | 1.332,81 | |
| 23 | Sơn chống gỉ Intertuf 262 | Intertuf 262 / Tương đương | lít | 55 | |
| 24 | Sơn trung gian Intergard 263 ghi | Intergard 263 ghi / Tương đương | lít | 100 | |
| 25 | Sơn chống hà Interspeed 6200 (nâu) | Interspeed 6200 (nâu)/ Tương đương | lít | 90 | |
| 26 | Sơn chống hà Interspeed 6200 (màu đỏ) | Interspeed 6200 (màu đỏ)/ Tương đương | lít | 90 | |
| 27 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn trung gian) | GTA220/ Tương đương | lít | 7 | |
| 28 | Dung môi GTA007 (pha sơn chống hà) | GTA007/ Tương đương | lít | 9 | |
| 29 | Phun cát điểm một số vị trí bị han gỉ, bong tróc sơn đạt SA2.0, tạm tính 10% diện tích phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 15,85 | |
| 30 | Doa chải sạch sẽ bề mặt tôn vỏ còn lại phục vụ sơn theo quy trình, 90% diện tích phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 142,61 | |
| 31 | Phun thổi khí làm sạch bụi bề mặt trước khi sơn phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị vệ sinh toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 158,46 | |
| 32 | Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ vị trí phun cát phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 15,85 | |
| 33 | Sơn phủ bổ sung 01 lớp màu đen theo quy trình phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn đen theo quy trình hãng sơn | m2 | 158,46 | |
| 34 | Sơn chống gỉ Intertuf 262 | Intertuf 262 / Tương đương | lít | 5 | |
| 35 | Sơn phủ Interthane 990 đen | Interthane 990 đen / Tương đương | lít | 30 | |
| 36 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ) | GTA220/ Tương đương | lít | 3 | |
| 37 | Dung môi GTA713 (pha sơn màu) | GTA713/ Tương đương | lít | 5 | |
| 38 | Đục bê tông mặt sàn boong trung dầy 5 ly, các KT: 7000 x 750 x 2 bên; 4400 x 550 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị đục bê tông sàn boong trung đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 12,92 | |
| 39 | Gõ sạch gỉ đạt ST2, vệ sinh sạch bề mặt 10% diện tích mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị gõ gỉ làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt ST2 | m2 | 75,5 | |
| 40 | Doa chải, vệ sinh sạch bụi bẩn 90% diện tích còn lại mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm). | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 679,5 | |
| 41 | Phun sơn 02 lớp chống gỉ phần diện tích gõ gỉ mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm / 1 lớp) | Sơn 02 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 151 | |
| 42 | Phun sơn 01 lớp phủ mầu phần diện tích sơn chống gỉ mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn màu phần diện tích sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 151 | |
| 43 | Phun sơn 01 lớp phủ mầu toàn bộ diện tích mặt boong chính, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong, ca bin (đơn giá thành phẩm / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích theo quy trình hãng sơn | m2 | 754,76 | |
| 44 | Sơn Interlac 665 CLL549 xanh lá | Interlac 665 CLL549 xanh lá / Tương đương | lít | 85 | |
| 45 | Sơn Interlac 665 CLB000 trắng | Interlac 665 CLB000 trắng / Tương đương | lít | 90 | |
| 46 | Sơn Interlac 665 CLC287 đỏ cờ | Interlac 665 CLC287 đỏ cờ / Tương đương | lít | 20 | |
| 47 | Sơn Interlac 645 DQK724 ghi | Interlac 645 DQK724 ghi/ Tương đương | lít | 10 | |
| 48 | Sơn Interlac 665 CLC935 xanh lam | Interlac 665 CLC935 xanh lam/ Tương đương | lít | 5 | |
| 49 | Sơn Interlac 665 đen | Interlac 665 đen/ Tương đương | lít | 10 | |
| 50 | Sơn Interlac 665 CLB134 vàng | Interlac 665 CLB134 vàng/ Tương đương | lít | 5 | |
| 51 | Sơn chống gỉ Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099 | Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099/ Tương đương | lít | 15 | |
| 52 | Dung môi GTA004 (sơn màu 1 thành phần) | GTA004/ Tương đương | lít | 10 | |
| 53 | Phủ bạt che các thiết bị trên boong, cabin để phun cát (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện phủ bạt che chắn các thiết bị, cửa kính trên ca bin trong quá trình phun cát đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 54 | Kẻ vẽ thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký, số IMO phía mũi lái (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kẻ vẽ thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký, số IMO phía mũi lái đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | tàu | 1 | |
| 55 | Tháo mắt cuối, trải xích neo xuống sàn Dock. Vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, phun cát đạt độ sạch Sa2.0, thổi khí sạch bụii, quét 01 lớp sơn nhựa đường TQ toàn bộ xích + 2 neo, đánh dấu các đoạn xích. Lắp lại neo và xích neo (đường kính xích f25=150m)x2 sợi (đơn giá thành phẩm, trừ sơn nhựa đường và xăng) | Thực hiện tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng xích neo và neo đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | m | 300 | |
| 56 | Khóa đai Inox đánh dấu xích neo, 20m xích/ cái (đơn giá thành phẩm) | Inox | cái | 15 | |
| 57 | Sơn nhựa đường TQ ( 0,3 kg/ md xích) | Sơn nhựa đường Trung Quốc | lít | 90 | |
| 58 | Xăng E5RON92 (0,1 lít/ 1md xích) | Xăng E5RON92 | lít | 30 | |
| 59 | Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 800, thay đệm cao su thùng chứa xích neo (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) | Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 60 | Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 800 x 2 cái | Cao su dày 4mm | m2 | 0,96 | |
| 61 | Hót bùn đất, cặn bẩn, vệ sinh hầm (đơn giá thành phẩm). | Thực hiện vệ sinh hầm xích neo đảm bảo sạch bùn đất | hầm | 2 | |
| 62 | Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm cao su két nước ngọt sinh hoạt (đơn giá thành phẩm trừ điệm cao su) | Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 63 | Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 500 x 4 cái | Cao su dày 4mm | m2 | 1,2 | |
| 64 | Vệ sinh sạch bùn cặn két (đơn giá thành phẩm). | Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất | két | 2 | |
| 65 | Tháo, lắp cửa tudom, thay đệm mới két nước dằn (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) | Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cửa | 5 | |
| 66 | Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 500 x 5 cái | Cao su dày 4mm | m2 | 1,5 | |
| 67 | Tháo, lắp lại sàn la canh buồng máy phục vụ vệ sinh, sơn, cắt thay công nghệ | Thực hiện tháo, lắp lại sàn la canh phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 68 | Vệ sinh làm sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm 25m2 phần đáy, xương, hộp van, công nghệ, (đơn giá thành phẩm trừ sơn) | Thực hiện vệ sinh sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm phần đáy, xương, hộp van, công nghệ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hầm | 1 | |
| 69 | Sơn 02 lớp chống gỉ phần làm sạch gỉ (đơn giá thành phẩm / 1 lớp) | Sơn 02 lớp sơn chống gỉ diện tích phần gõ gỉ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 50 | |
| 70 | Sơn chống gỉ Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099 | Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099/ Tương đương | lít | 15 | |
| 71 | Dung môi GTA007 (sơn màu 1 thành phần) | GTA007/ Tương đương | lít | 1 | |
| 72 | Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm mới két dầu cặn(đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) | Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 73 | Đệm cao su chịu dầu 3 ly KT: 600 x 500 | Cao su chịu dầu dày 3mm | m2 | 0,3 | |
| 74 | Vệ sinh, xử lý dầu cặn (đơn giá thành phẩm). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục A.14 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) | Thực hiện vệ sinh, xử lý dầu cặn đảm bảo đúng quy định | két | 1 | |
| 75 | Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm mới Két nhiên liệu trực nhật (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) | Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 76 | Đệm caosu chịu dầu 3 ly KT: 600 x 500 | Cao su chịu dầu dày 3mm | m2 | 0,3 | |
| 77 | Vệ sinh két (đơn giá thành phẩm). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục A.14 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) | Thực hiện vệ sinh, xử lý dầu cặn đảm bảo đúng quy định | két | 1 | |
| 78 | Tháo, vệ sinh, lắp lại tấm chắn rác hộp van thông biển (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện tháo, lắp lại lắp lại tấm chắn rác hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | |
| 79 | Vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | |
| 80 | Bầu lọc van thông biển (D300x400): Tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 81 | Bầu lọc van thông biển (D600x900): Tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 82 | Hộp van thông biển: Sau khi cửa hộp được hàn bịt kín, nạp đầy nước ngọt trong hộp van, bơm thử áp lực theo quy định Đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 3 | |
| 83 | Van Dy 300 (20K-250A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 84 | Van Dy 150 (5K-125A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 3 | |
| 85 | Van Dy 80 (5K-65A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 86 | Van Dy 50 (5K-40A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 3 | |
| 87 | Van Dy 27 (5K- 20A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 4 | |
| 88 | Van thoát mạn máy chính Dy 114 (20K- 100A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 89 | Van thoát mạn máy phụ Dy 48 (5K- 40A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 90 | Van thoát mạn máy sự cố Dy 42 (5K- 32A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 91 | Van thoát mạn diesel lai bơm cứu hộ Dy 60 (5K- 50A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 92 | Van thoát mạn sinh hàn hộp số Dy 42 (5K- 32A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 93 | Van thoát mạn sinh hàn làm mát dầu hệ chân vịt chữ Z Dy 42 (5K- 32A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 4 | |
| 94 | Van thoát mạn sinh hàn làm mát dầu thủy lực tời Dy 42 (5K- 32A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 95 | Van thoát mạn bơm dùng chung Dy 90 (20K- 80A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 96 | Van xả mạn máy nén khí Dy 17(5K-10A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 97 | Van chặn cửa hút máy chính Dy 114 (20K- 100A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 98 | Giỏ lọc rác cửa hút máy chính 125A | Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 99 | Van chặn cửa hút máy phụ Dy 48 (5K- 40A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 100 | Giỏ lọc rác của hút máy phụ 40A | Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 101 | Van chặn cửa hút máy sự cố Dy 20 (5K- 25A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 102 | Giỏ lọc rác của hút máy sự cố 25A | Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 103 | Van chặn cửa hút điesel lai bơm cứu hỏa Dy 60 (5K- 50A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 104 | Giỏ lọc rác của hút diesel lai bơm cứu hỏa 50A | Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 105 | Van Dy 80 (5K-65A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 20 | |
| 106 | Van Dy 50 (5K-40A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 16 | |
| 107 | Van Dy 27 (5K- 20A) | Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 6 | |
| 108 | Bu lông M12x50 | M12x50 | bộ | 150 | |
| 109 | Bu lông M14x50 | M14x50 | bộ | 150 | |
| 110 | Bu lông M10x50 | M10x50 | bộ | 150 | |
| 111 | Bu lông M16x60 | M16x60 | bộ | 100 | |
| 112 | Bu lông M18x80 | M18x80 | bộ | 80 | |
| 113 | Đệm cao su 4 ly | Cao su dày 4mm | m2 | 5 | |
| 114 | Đệm hồng chỉ bản 2 ly | Đệm hồng chỉ bản dày 2mm | m2 | 3 | |
| 115 | Thanh ren Inox M12 | Inox M12 | m | 5 | |
| 116 | Tháo, chuyển lên boong phục vụ sửa chữa, sau lắp lại 21 lốp máy bay (đệm va) (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) | Thực hiện tháo, chuyển lên boong phục vụ sửa chữa, sau lắp lại lốp đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Lốp | 21 | |
| 117 | Thay đoạn xích giữ quả đệm va 2,0m/sợi x20 sợi | Thực hiện thay xích giữ đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | sợi | 20 | |
| 118 | Xích đúc không ngáng D18 (ngoại) | Xích đúc không ngáng D18 (ngoại) | m | 40 | |
| 119 | Mani D18 | Mani D18 | cái | 40 | |
| 120 | Tháo đệm va cao su đúc (KT: 500 x 400 x 2830) hai bên mạn tàu phục vụ sửa chữa, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ bulong, đệm hãm) | Thực hiện tháo, lắp lại đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | quả | 6 | |
| 121 | Bulong M27x100 | M27x100 | bộ | 72 | |
| 122 | Đệm hãm bằng tôn dày 10 ly KT: 160x55x12 bộ x 6 quả đệm | Cắt thay đệm hãm bằng tôn dày 10 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 49,74 | |
| 123 | Cắt thay mặt tựa đệm cao su đúc bằng tôn dày 8 ly KT: 2830 x 500 x 6 tấm (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay mặt tựa đệm cao su đúc bằng tôn dày 8 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 565,2 | |
| 124 | Cắt mặt trên, mặt dưới phục vụ tháo, lắp đệm va; xong lắp lại, hàn hoàn chỉnh KT: 2830x400x2 tấm x6 vị trí. (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cắt mặt trên, mặt dưới phục vụ tháo, lắp đệm va; xong lắp lại, hàn hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | kg | 853,08 | |
| 125 | Cắt thay tôn đáy tàu bằng tôn dày 9 ly, tạm tính 10m2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn đáy tàu bằng tôn dày 9 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 706,5 | |
| 126 | Hàn ốp tôn để thử áp lực hộp van thông biển sau cắt bỏ bằng tôn 5 ly KT: 1000 x 1000 x 3 hộp (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện hàn ốp tôn để thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 117,75 | |
| 127 | Hàn bịt miệng ống xả máy chính bằng tôn 2 ly để chống cát bắn vào trong, sau cắt bỏ, KT: 420 x 420 x 2 tấm (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện hàn bịt miệng ống xả máy chính bằng tôn 2 ly để chống cát bắn vào trong, sau cắt bỏ đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | tấm | 2 | |
| 128 | Tháo quả kẽm chống ăn mòn điện hóa lắp đặt trên vỏ tàu, hộp van thông biển, đạo lưu kém hỏng để phun cát, sau đó lắp thay quả mới | Thực hiện tháo quả kẽm chống ăn mòn điện hóa lắp đặt trên vỏ tàu, hộp van thông biển, đạo lưu kém hỏng để phun cát, sau đó lắp thay quả mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | quả | 28 | |
| 129 | Nhân công thay kẽm chống ăn mòn tạm tính 20 quả (Kẽm vỏ tàu: 17 cục x 12,5 kg; Kẽm hộp van, đạo lưu : 3 cục x 12,5 kg) (đơn giá thành phẩm trừ vật tư kẽm, keo, đệm cao su) | Thực hiện gia công các quả kẽm 12,5 kg/quả để thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | quả | 20 | |
| 130 | Kẽm Hàn Quốc YGP 9999,5 | Kẽm Hàn Quốc YGP 9999,5 | kg | 250 | |
| 131 | Silicon A500 | Silicon A500 | lọ | 3 | |
| 132 | Đệm cao su 5 ly | Đệm cao su dày 5 mm | m2 | 1,2 | |
| 133 | Ống phun nước mũi tàu: Cắt, thay bằng ống Inox F90x2, uốn theo biên dạng mũi, khoan 23 lỗ F6, hàn hoàn chỉnh KT: 12m + chân ống 0,1mx12 cái (Đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cắt, thay bằng ống Inox F90x2 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 62,83 | |
| 134 | Cút Inox 304 f90 | Cút Inox 304 f90 | cái | 2 | |
| 135 | Cắt, thay sàn thao tác làm dây tời neo mũi (lưới mắt cáo) kích thước: 1600 x 1500 x 2 tấm (cho 2 tời) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cắt, thay sàn thao tác làm dây tời neo mũi (lưới mắt cáo) đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 64,8 | |
| 136 | Cắt thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F90x6 x 590 (đơn giá thành phẩm trừ bích, cút, náp, tai hồng, bulong, khuy khóa) | Thực hiện cắt, thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F90x6 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 7,33 | |
| 137 | Bích thép F90 | Bích thép F90 | cái | 2 | |
| 138 | Cút thép F90 | Cút thép F90 | cái | 2 | |
| 139 | Nắp đậy F110 x d8 | Nắp đậy F110 x d8 | cái | 1 | |
| 140 | Tai hồng đồng F14 x 100 | Tai hồng đồng F14 x 100 | bộ | 1 | |
| 141 | Bulong M10 x 30 | Bulong M10 x 30 | bộ | 1 | |
| 142 | Khuy khóa | Khuy khóa | bộ | 1 | |
| 143 | Cắt thay ống thông hơi mạn phải hầm mũi bằng thép ống F114 x 6 x 790 (đơn giá thành phẩm trừ bích, cút, náp, tai hồng, bulong, khuy khóa) | Thực hiện cắt, thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F114 x 6 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 12,62 | |
| 144 | Bích thép F114 | Bích thép F114 | cái | 2 | |
| 145 | Cút thép F114 | Cút thép F114 | cái | 2 | |
| 146 | Nắp đậy F110 x d8 | Nắp đậy F110 x d8 | cái | 1 | |
| 147 | Tai hống đồng F14 x 100 | Tai hống đồng F14 x 100 | bộ | 1 | |
| 148 | Bulong M10 x 30 | Bulong M10 x 30 | bộ | 1 | |
| 149 | Khuy khóa | Khuy khóa | bộ | 1 | |
| 150 | Cắt, thay tôn sàn lưới mắt cáo bằng tôn nhám dày 6 ly KT: 640 x 1550 x 2 tấm x 2 bên; 970 x 880 x 2 bên (đơn giá thành phẩm bao gồm phun cát, sơn bảo vệ, trừ xương gia cường, viền, thanh đỡ, bản lề, tay xách) | Thực hiện cắt, thay tôn sàn lưới mắt cáo bằng tôn nhám dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 285,12 | |
| 151 | Xương gia cường bằng thép góc L50x50x5 x (3800 x 2 + 1600 x 2 + 600 x 4 + 880 x 2 + 940 x 2) | Thép góc L50x50x5 | kg | 75,27 | |
| 152 | Viền thép tròn đặc F16 x 3800 x 2 bên | Thép tròn đặc F16 | kg | 12 | |
| 153 | Ống tráng kẽm F42x3,2 x 520 x 5 đoạn x 2 bên | Ống tráng kẽm F42x3,2 | kg | 16,12 | |
| 154 | Bản lề lá Inox L70 | Inox L70 | bộ | 12 | |
| 155 | Tay xách F12 x 200 | Thép tròn đặc F12 | cái | 6 | |
| 156 | Cắt thay hộp che tay điều khiển tời bằng tôn d6 KT: (400 x 480 x 200; nắp nhỏ: 210 x 100 x 85) x 2 bên. Khoan lỗ M10x2 lỗ x 2 bên (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cắt, thay hộp che tay điều khiển tời bằng tôn dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | hộp | 2 | |
| 157 | Cắt thay lan can bảo vệ tời bằng thép ống tráng kẽm F34x3,2 x (3200 + 3000) x 2 bên (đơn giá thành phẩm trừ ống lồng, thanh ngáng) | Ống thép tráng kẽm F34x3,2 | kg | 29,76 | |
| 158 | Ống lồng bằng ống thép tráng kẽm F42x3,2 x 100 x 2 đoạn x 2 bên | Ống thép tráng kẽm F42x3,2 | kg | 1,24 | |
| 159 | Ngáng ống thép tròn đặc F16x (1170 + 960) x 2 đoạn x 2 bên | Thép tròn đặc F16 | kg | 67,99 | |
| 160 | Cắt thay tay hãm khóa KT: 150 x 30 x 6 cái x 4 cửa (theo mẫu) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cắt, thay tay hãm khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 24 | |
| 161 | Thay zoăng cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 x 4 cửa (đơn giá thành phẩm) | Cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 | m | 9,32 | |
| 162 | Cắt thay cửa kho cứu hỏa bằng tôn d6 KT: 750 x 1150; viền thép 25 x 3800 (đơn giá thành phẩm trừ bản lề, tay khóa, khu khóa, zoăng) | Thực hiện cắt, thay cửa kho cứu hỏa bằng tôn 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 45,1 | |
| 163 | Cắt hàn lại 02 bộ bản lề cò, 01 tay khóa | Thực hiện lắp lại bản lề cò, tay khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cụm | 1 | |
| 164 | Thay mới khuy khóa | Thực hiện thay mới khuy khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 165 | Lắp zoăng cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 | Cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 | m | 3,8 | |
| 166 | Thay hộp phao dây cứu sinh bằng tôn d6 KT: 200 x 190 x 460 x 4 hộp (đơn giá thành phẩm trừ bulong, khuy khóa) | Thực hiện cắt, thay hộp phao dây cứu sinh bằng tôn dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 40,96 | |
| 167 | Bulong M10x30 | M10x30 | bộ | 16 | |
| 168 | Khuy khóa | Thực hiện thay mới khuy khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 8 | |
| 169 | Tháo bảo dưỡng, vệ sinh, gõ gỉ, sơn bảo quản nấm thông gió tự nhiên KT: F250 x 160 x 9 cái (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện bảo dưỡng, vệ sinh, gõ gỉ, sơn bảo quản nấm thông gió tự nhiên đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 9 | |
| 170 | Ống thép 125A (F141,3x 6,55) (6m) | Ống thép đúc 125A (F141,3x 6,55) | kg | 130,59 | |
| 171 | Ống thép 80A (F88,9x5,5) (25m) | Ống thép đúc 80A (F88,9x5,5) | kg | 282,8 | |
| 172 | Ống thép 65A (F76x5,16) (30m) | Ống thép đúc 65A (F76x5,16) | kg | 270,42 | |
| 173 | Ống thép 50A (F60,3x5,54) (35m) | Ống thép đúc 50A (F60,3x5,54) | kg | 261,8 | |
| 174 | Ống thép 40A (F48,3x3,68) (60m) | Ống thép đúc 40A (F48,3x3,68) | kg | 243 | |
| 175 | Ống thép 32A (F42,2x3,56) (20m) | Ống thép đúc 32A (F42,2x3,56) | kg | 67,8 | |
| 176 | Ống thép 25A (F33,4x3,4) (10m) | Ống thép đúc 25A (F33,4x3,4) | kg | 25,15 | |
| 177 | Ống thép 15A (F21,3x2,77) (20m) | Ống thép đúc 15A (F21,3x2,77) | kg | 25,4 | |
| 178 | Cút thép F141.3 | Cút thép F141.3 | cái | 4 | |
| 179 | Cút thép F88.9 | Cút thép F88.9 | cái | 15 | |
| 180 | Cút thép F60.33 | Cút thép F60.33 | cái | 20 | |
| 181 | Cút thép F48.26 | Cút thép F48.26 | cái | 20 | |
| 182 | Cút thép F42.16 | Cút thép F42.16 | cái | 6 | |
| 183 | Cút thép F33.40 | Cút thép F33.40 | cái | 5 | |
| 184 | Cút thép F21.34 | Cút thép F21.34 | cái | 20 | |
| 185 | Bích thép F114 x d16 | Bích thép F114 x d16 | cái | 8 | |
| 186 | Bích thép F90 x d14 | Bích thép F90 x d14 | cái | 10 | |
| 187 | Bích thép F76 x d14 | Bích thép F76 x d14 | cái | 20 | |
| 188 | Bích thép F60 x d12 | Bích thép F60 x d12 | cái | 20 | |
| 189 | Bích thép F48 x d12 | Bích thép F48 x d12 | cái | 10 | |
| 190 | Bích thép F34 x d12 | Bích thép F34 x d12 | cái | 20 | |
| 191 | Bu lông M12x50 | M12x50 | bộ | 180 | |
| 192 | Bu lông M14x50 | M14x50 | bộ | 240 | |
| 193 | Bu lông M10x50 | M10x50 | bộ | 80 | |
| 194 | Bu lông M16x60 | M16x60 | bộ | 80 | |
| 195 | Bu lông M18x80 | M18x80 | bộ | 60 | |
| 196 | Đệm cao su 4 ly | Đệm cao su dày 4 mm | m2 | 5 | |
| 197 | Cắt, tháo, sửa chữa cụm tay gạt ly hợp tời kéo xích, thay tôn bệ, thay cần gạt, thay chốt, bảo dưỡng, làm trơn ly hợp vấu, tra mỡ. Thay ốp che tay điều khiển hỏng. Thử hoạt động hệ thống tời neo - cô dây (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế chi tiết kém hỏng của cụm tay gạt ly hợp tời kéo xích đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | bên | 2 | |
| 198 | Gõ rỉ, bảo quản, chải, sơn chân bệ, vách tời, bảo quản dao chặn xích. | Sử dụng thiết bị gõ gỉ bảo quản, chải, sơn chân bệ, vách tời, bảo quản dao chặn xích đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 2 | |
| 199 | Thay ferado phanh tời (Ferado phanh tời neo: 50 x b8 x 600 (2 bộ) và Ferado phanh tang quấn dây: 180 x b15 (2 bộ)) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện sửa chữa, thay ferado phanh tời đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | m | 12,4 | |
| 200 | Ferado phanh tời neo: 50 x b8 x 600 (2 bộ) | Ferado: 50 x b8 | m | 2,4 | |
| 201 | Ferado phanh tang quấn dây: 180 x b15 (2 bộ) | Ferado: 180 x b15 | m | 10 | |
| 202 | Tháo sinh hàn, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Thực hiện bảo dưỡng sinh hàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 203 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, lắp lại. Chuyển xuống tàu, lắp lặt, cân chỉnh, thử hoạt động (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện sửa chữa tổ hợp máy bơm dùng chung Model FEV-100, 60m3/h | tổ hợp | 1 | |
| 204 | Sửa chữa công nghệ, thay thế tổ hợp máy bơm có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm FEV-100 | Máy bơm Model FEV-100/ Tương đương | Chiếc | 1 | |
| 205 | Mở cửa tu-đom, đo co bóp trục cơ lập bảng số liệu (2 máy) trước khi tàu được kéo lên đà và sau khi tàu được hạ thủy xuống nước máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện mở cửa tu-đom, đo co bóp trục cơ lập bảng số liệu (2 máy) trước khi tàu được kéo lên đà và sau khi tàu được hạ thủy xuống nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | lần | 2 | |
| 206 | Tháo, vệ sinh bầu góp khí xả, cửa xả, thay gioăng, lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh bầu góp khí xả, cửa xả, thay gioăng, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 207 | Gasket 36000-16 | Gasket 36000-16 | Cái | 12 | |
| 208 | Gasket 36000-18 | Gasket 36000-18 | Cái | 3 | |
| 209 | Tháo vệ sinh tua bin tăng áp khí xả, thay gioăng và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 210 | Gasket 40001-11 | Gasket 40001-11 | cái | 2 | |
| 211 | Tháo vệ sinh sinh hàn gió, thay gioăng và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh sinh hàn gió, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 212 | Gasket 40200 -3 | Gasket 40200 -3 | Cái | 2 | |
| 213 | Gasket 40200 -104 | Gasket 40200 -104 | Cái | 2 | |
| 214 | Tháo vệ sinh lọc gió, ống góp gió, thay gioăng và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh lọc gió, ống góp gió, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 215 | Gasket 35000-2 | Gasket 35000-2 | Cái | 12 | |
| 216 | Gasket 35000-3 | Gasket 35000-3 | Cái | 12 | |
| 217 | Tháo xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn nước, thay thế Anot bảo vệ ăn mòn điện hóa kém, thay gioăng, thử áp lực và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng, anot) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn nước, thay thế Anot bảo vệ ăn mòn điện hóa kém, thay gioăng, thử áp lực, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 218 | Gasket 88003-15 | Gasket 88003-15 | Cái | 4 | |
| 219 | Gasket 88003-16 | Gasket 88003-16 | Cái | 8 | |
| 220 | O-ring 88003-18 | O-ring 88003-18 | Cái | 4 | |
| 221 | Gasket 88003-31 | Gasket 88003-31 | Cái | 4 | |
| 222 | Anot | Anot chống ăn mòn điện hóa | quả | 8 | |
| 223 | Tháo xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn dầu nhớt, thay anot nếu kém, thay gioăng, thử áp lực và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng, anot) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn dầu nhớt, thay anot nếu kém, thay gioăng, thử áp lực, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 224 | Gasket 88001-15 | Gasket 88001-15 | Cái | 4 | |
| 225 | Gasket 88001-16 | Gasket 88001-16 | Cái | 8 | |
| 226 | O-ring 88001- 18 | O-ring 88001- 18 | cái | 4 | |
| 227 | Anot | Anot chống ăn mòn điện hóa | quả | 8 | |
| 228 | Tháo các đường ống khí nén, làm mát, cấp nhiên liệu,.. có liên quan mặt quy lát, mặt quy lát, vệ sinh buồng đốt và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo các đường ống khí nén, làm mát, cấp nhiên liệu,.. có liên quan mặt quy lát, mặt quy lát, vệ sinh buồng đốt và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 229 | Gasket *Head 32020-8 | Gasket *Head 32020-8 | Cái | 12 | |
| 230 | O-ring 32020-6 | O-ring 32020-6 | cái | 48 | |
| 231 | O-ring 32020-14 | O-ring 32020-14 | cái | 24 | |
| 232 | O-ring 32020-25 | O-ring 32020-25 | cái | 24 | |
| 233 | O-ring 13001-15 | O-ring 13001-15 | cái | 48 | |
| 234 | O-ring 13001-18 | O-ring 13001-18 | cái | 24 | |
| 235 | Tháo xupap, ngòi phun, ống dẫn hướng xupap trên mặt quy lát, vệ sinh phục vụ kiểm tra, sửa chữa sau lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo xupap, ngòi phun, ống dẫn hướng xupap trên mặt quy lát, vệ sinh phục vụ kiểm tra, sửa chữa sau lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 236 | Kiểm tra, rà kín xupap, lắp lại, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, rà kín xupap, lắp lại, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 237 | Tháo vệ sinh, thay gioăng, cân chỉnh lại kim phum đảm bảo đúng thời điểm phun, đúng lượng nhiên liệu, áp suất và góc phun sương máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo vệ sinh, thay gioăng, cân chỉnh lại kim phum đảm bảo đúng thời điểm phun, đúng lượng nhiên liệu, áp suất và góc phun sương đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 238 | O-ring 69001-11 | O-ring 69001-11 | cái | 12 | |
| 239 | O-ring 69001-13 | O-ring 69001-13 | cái | 12 | |
| 240 | Bơm nước biển máy chính 6L28HX (1800hp)(80m3) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bảo dưỡng máy bơm nước biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 241 | Bơm nước ngọt (80m3) máy chính 6L28HX (1800hp) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bảo dưỡng máy bơm nước biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 242 | Gia công, thay mới đường ống ra của bơm nước biển máy chính phải bằng ống thép đúc, hàn lại chân đồng hồ áp lực. Sơn, lắp hoàn chỉnh (Đơn giá thành phẩm, không bao gồm ống théo, cút, bu lông) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện gia công, thay mới đường ống ra của bơm nước biển máy chính phải bằng ống thép đúc, hàn lại chân đồng hồ áp lực. Sơn, lắp hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 243 | Ống thép đúc D90 x d6 x 0,7m | Ống thép đúc D90 x d6 | kg | 8,68 | |
| 244 | Cút góc D90 | Cút góc D90 | cái | 2 | |
| 245 | Bulong M16 x 60 | M16 x 60 | bộ | 8 | |
| 246 | Thay đồng hồ áp lực dầu DO (đơn giá thành phẩm trừ đồng hồ) | Thực hiện thay đồng hồ áp lực dầu DO đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 247 | Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) | Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) | cái | 2 | |
| 248 | Tháo sinh hàn, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. phần hộp số máy chính (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng sinh hàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 249 | Tháo vệ sinh lọc dầu hộp số phần hộp số máy chính (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh lọc dầu hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 250 | Thay đồng hồ áp lực hộp số phần hộp số máy chính(đơn giá thành phẩm trừ đồng hồ) | Thực hiện thay đồng hồ áp lực hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 251 | Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) | Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) | cái | 2 | |
| 252 | Đồng hồ áp lực 0-5MPa (mặt D60, có dầu) | Đồng hồ áp lực 0-5MPa (mặt D60, có dầu) | cái | 2 | |
| 253 | Tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại nắp quy lát của máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 4 | |
| 254 | Tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan nắp quy lát của máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | nắp | 4 | |
| 255 | Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cặp | 12 | |
| 256 | Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 257 | Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 12 | |
| 258 | Thay mới zoăng lắp mặt quy lát máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện thay mới zoăng mặt quy lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 2 | |
| 259 | Zoăng quy lát (Gasket, Cly, Head: 126650-01334) | Zoăng quy lát (Gasket, Cly, Head: 126650-01334) | chiếc | 4 | |
| 260 | Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm gioăng nhẫn) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 261 | Doăng nhẫn cao su f21x3,5 | Doăng nhẫn cao su f21x3,5 | cái | 12 | |
| 262 | Doăng nhẫn cao su f25x3,5 | Doăng nhẫn cao su f25x3,5 | cái | 12 | |
| 263 | Tháo, kiểm tra cụm hệ thống nhiên liệu gồm: Kiểm tra căn chỉnh bơm cao áp cụm liền điều tốc, đường ống nhiên liệu, thay đệm, đặt góc phun sớm, căn chỉnh, xiết lại hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra cụm hệ thống nhiên liệu gồm: Kiểm tra căn chỉnh bơm cao áp cụm liền điều tốc, đường ống nhiên liệu, thay đệm, đặt góc phun sớm, căn chỉnh, xiết lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 264 | Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 2 | |
| 265 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bầu | 4 | |
| 266 | Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 2 | |
| 267 | Tháo sinh hàn dầu đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. hệ thống bôi trơn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo sinh hàn dầu đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 268 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn hệ thống bôi trơn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 269 | Tháo, vệ sinh các te máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh các te đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 270 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 271 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm vòng bi và bạc) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 272 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm vòng bi và bạc) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 273 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn nước mặn, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 274 | Tháo sinh hàn nước đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn nước, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 275 | Tháo sinh hàn gió đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn gió, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 276 | Tháo vệ sinh lọc gió và kiểm tra cánh máy nén gió ở trạng thái lắp ghép hệ thống làm mát máy phát điện 6HAL-N (110HP) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn gió, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 277 | Kiểm tra, bảo dưỡng củ khởi động máy phát bằng gió nén máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng củ khởi động máy phát bằng gió nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 278 | Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử bàn giao hệ thống làm mát máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử bàn giao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | tổ hợp | 2 | |
| 279 | Tháo máy, kiểm tra, bảo dưỡng, đo đạc thông số, kiểm tra xéc măng, rà kín van 1 chiều, sục sửa sinh hàn làm mát, thay gioăng đệm, lắp đặt máy nén khí MS85-1200 v/p-30kG/cm2 (đơn giá thành phầm, chưa bao gồm đệm đồng, gioăng nhẫn) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo máy, kiểm tra, bảo dưỡng, đo đạc thông số, kiểm tra xéc măng, rà kín van 1 chiều, sục sửa sinh hàn làm mát, thay gioăng đệm, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 280 | Đệm đồng D34 | Đệm đồng D34 | cái | 8 | |
| 281 | Đệm đồng D40 | Đệm đồng D40 | cái | 8 | |
| 282 | Gioăng nhẫn D25 | Gioăng nhẫn D25 | cái | 10 | |
| 283 | Gioăng nhẫn D28 | Gioăng nhẫn D28 | cái | 10 | |
| 284 | Gioăng nhẫn D30 | Gioăng nhẫn D30 | cái | 10 | |
| 285 | Tháo, cắt, gia công thay mới đường ống nước làm mát máy nén khí bằng ống thép F21 x d2,77 x 20m, uốn ống, hàn bích. | Ống thép F21 x d2,77 | kg | 24 | |
| 286 | Chai gió nén 30 at loại 300 lít | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo lắp đầu chai gió, vệ sinh lòng chai, sơn, lắp lại đầu chai, kiểm tra thử áp lực theo quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 287 | Chai gió nén 30 at loại 80 lít | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo lắp đầu chai gió, vệ sinh lòng chai, sơn, lắp lại đầu chai, kiểm tra thử áp lực theo quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 288 | Tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 3 | |
| 289 | Máy lọc dầu ly tâm: Tháo mở các cấp lọc vệ sinh ruột và lòng máy (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo mở các cấp lọc vệ sinh ruột và lòng máy máy lọc dầu ly tâm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 290 | Bảo dưỡng máy phân ly dầu nước (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng máy phân ly dầu nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 291 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị cảm biến máy phân ly dầu nước(đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị cảm biến đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 292 | Cạo sạch hà, đánh bóng chân vịt phục vụ đăng kiểm kiểm tra hệ trục chân vịt Z - Peller loại ZP-21 (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện cạo sạch hà, đánh bóng chân vịt phục vụ đăng kiểm kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chân vịt | 2 | |
| 293 | Kiểm tra vết nứt (dưới 0,3R) chân cánh bằng bột màu (microcheck) hoặc từ tính (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kiểm tra vết nứt (dưới 0,3R) chân cánh bằng bột màu (microcheck) hoặc từ tính đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | chân vịt | 2 | |
| 294 | Tháo, kiểm tra vành chắn rác trục chân vịt, làm sạch và sơn bảo quản. lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện tháo, kiểm tra vành chắn rác trục chân vịt, làm sạch và sơn bảo quản. lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 295 | Kiểm tra khe hở cánh chân vịt và đạo lưu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kiểm tra khe hở cánh chân vịt và đạo lưu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 296 | Tháo sinh hàn đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). | Thực hiện Tháo sinh hàn đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 297 | Anot | Anot chống ăn mòn điện hóa | quả | 4 | |
| 298 | Gia nhiệt, nắn sửa, hàn đắp chân vịt (nếu bị cong mẻ) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện gia nhiệt, nắn sửa, hàn đắp chân vịt đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | chân vịt | 2 | |
| 299 | Máy phát điện 90KVA | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 300 | Máy phát điện 30KVA | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 301 | Động cơ điện loại 22kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 302 | Động cơ điện loại 15kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 303 | Động cơ điện loại 7,5kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 304 | Động cơ điện loại 3,7kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 305 | Động cơ điện loại 2kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 306 | Động cơ điện loại 1,5kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 307 | Động cơ điện loại 0,75kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 308 | Bảng điện chính | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | tủ | 4 | |
| 309 | Dây cáp điện | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 310 | Thiết bị vô tuyến điện thoại VHF: FURUNO FM 8500 DSC | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 311 | Thiết bị vô tuyến: ICOMIC - M710 (buồng lái) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 312 | Máy thu thông tin an toàn hàng hải: FURUNO nx - 600 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 313 | Thiết bị thu vệ tinh GPS: FURUNO GP - 80 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 314 | Thiết bị VHF 2 chiều IC - MIV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 315 | Bộ La bàn điện TOKMEC ES - 120 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 316 | Máy đo sâu, Model FURUNO ECHO-SOUNDER , FE,No.8680-3813 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 317 | Hệ thống thiết bị vô tuyến hàng hải rada: FURUNO FR 1510 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 318 | Bộ La bàn từ | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 319 | Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 320 | Dung dịch la bàn từ | Thực hiện kiểm tra, bổ sung dung dịch cho la bàn từ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 321 | Thay đèn kín nước mạn tàu (đơn giá thành phẩm không bao gồm đèn và bu lông) | Thực hiện thay đèn kín nước mạn tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 322 | Đèn tường tàu thủy (Haixing - TQ) | Đèn tường tàu thủy (Haixing - TQ) | Cái | 1 | |
| 323 | Bulong M10x30 inox | Bulong Inox M10x30 | Bộ | 4 | |
| 324 | Xử lý kín nước cút luồn dây điện và dây tín hiệu hàng hải trên boong thượng (13 cái) và cột đèn (10 cái) (đơn giá thành phẩm gồm keo silicol, ống nhựa dẻo, đai kẹp Inox) | Thực hiện xử lý kín nước cút luồn dây điện và dây tín hiệu hàng hải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 23 | |
| 325 | Bảo dưỡng van điện mở còi hơi (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện bảo dưỡng van điện mở còi hơi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 326 | Tháo chụp ống thông gió động cơ | Thực hiện tháo chụp ống thông gió động cơ thông gió khoang máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 327 | Bảo dưỡng động cơ thông gió (đơn giá thành phầm trừ bu lông, sơn cách điện, cao su đệm) | Thực hiện bảo dưỡng động cơ thông gió đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 328 | Sơn cách điện Thife | Sơn cách điện Thife | lít | 5 | |
| 329 | Bulong M10x30 inox | Bulong Inox M10x30 | Bộ | 60 | |
| 330 | Bulong M12x50 inox | Bulong Inox M12x50 inox | Bộ | 20 | |
| 331 | Đệm cao su 4 ly | Đệm cao su dày 4mm | m2 | 2 | |
| 332 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy tự động bằng bột trơ (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy tự động bằng bột trơ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 333 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt, nước (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt, nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 334 | Hệ thống điều khiển từ xa Z-peller (trong buồng lái và trong buồng điều khiển) (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống điều khiển từ xa Z-peller (trong buồng lái và trong buồng điều khiển) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 335 | Các tín hiệu đèn báo trạng thái tình trạng kỹ thuật máy, thiết bị trên tầu tại phòng điều khiển -Buồng máy. | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các tín hiệu đèn báo trạng thái tình trạng kỹ thuật máy, thiết bị trên tầu tại phòng điều khiển -Buồng máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 336 | Các thiết bị bảo vệ máy chính kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ máy chính kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 337 | Các thiết bị bảo vệ máy đèn kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ máy đèn kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 338 | Các thiết bị bảo vệ chân vịt kiểm tra: (áp lực dầu chân vịt thấp, áp lực dầu điều khiển chân vịt thấp) | Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ chân vịt kiểm tra: (áp lực dầu chân vịt thấp, áp lực dầu điều khiển chân vịt thấp) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 339 | Chi phí 92.445.978 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 92.445.978 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Bộ phận kỹ thuật | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Thợ hàn | 4 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Thợ sắt/cơ khí | 2 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Thợ máy/ống | 2 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà | Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KVA | 5 |
| 3 | Bộ hàn hơi/cắt hơi | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo | 5 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 7.5 HP | 1 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực | ≥ 50 Tấn | 1 |
| 6 | Bộ phun sơn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | ≥ 20 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan cần/ máy khoan bàn | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16 | 1 |
| 9 | Kích điện/kích tay | Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar | 1 |
| 10 | Nhà xưởng, mặt bằng thi công | Tổng diện tích ≥ 500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi