Gói thầu: Sửa chữa tàu Cửa Lục cấp trung gian trên đà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779165-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng dầu B12
Tên gói thầu Sửa chữa tàu Cửa Lục cấp trung gian trên đà
Số hiệu KHLCNT 20210772830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:19:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,365,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sắt/cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ máy/ống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sắt/cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ máy/ống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 5
3-Bộ hàn hơi/cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ gia công cơ khí chế tạo
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cần/ máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kích điện/kích tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar
- Số lượng tối thiểu 1
10-Nhà xưởng, mặt bằng thi công
- Đặc điểm thiết bị Tổng diện tích ≥ 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
1-Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 5
3-Bộ hàn hơi/cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ gia công cơ khí chế tạo
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cần/ máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kích điện/kích tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar
- Số lượng tối thiểu 1
10-Nhà xưởng, mặt bằng thi công
- Đặc điểm thiết bị Tổng diện tích ≥ 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn tàu 1
2 Chi phí kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy đảm bảo an toàn lượt 2
3 Bắc cầu thang lên xuống quanh tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu đảm bảo an toàn tàu 1
4 Trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Có phương án và trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa đảm bảo an toàn ngày 25
5 Di chuyển căn phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án di chuyển căn phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn tàu 1
6 Giàn giáo phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lắp đặt giàn giáo phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn tàu 1
7 Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa ngày 20
8 Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa ngày 5
9 Mắc dây cấp điện cho tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối điện phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn lần 2
10 Hàn tiếp mát vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối tiếp mát tàu đảm bảo an toàn tàu 1
11 Cấp nước sinh hoạt cho tàu (Nước tiêu chuẩn, số lượng dự kiến, tạm tính) Cấp nước sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa m3 25
12 Cấp điện sinh hoạt cho tàu (Dự kiến tạm tính) Cấp điện sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa kwh 1.000
13 Bắt, tháo dây chằng buộc tàu khi tàu cập và rời (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.Thực hiện bắt, tháo dây chằng buộc đảm bảo an toàn khi tàu cập và rời cầu lần 2
14 Vận chuyển và xử lý rác thải vệ sinh công nghiệp và rác thải sinh hoạt trong suốt quá trình sửa chữa đảm bảo đúng quy định (đơn giá thành phẩm) Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa tàu 1
15 Đo đạc, đánh số sườn, lập bản vẽ căn kê tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, đánh số sườn, lặp bản vẽ kê tàu đảm bảo an toàn tàu 1
16 Chạy thử đăng kiểm, nghiệm thu, bàn giao (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT lượt 1
17 Cạo sạch hà bám phần ngâm nước vỏ tàu, khối lượng tạm tính bằng 50% (444,27 m2 * 50% = 222,14m2) Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 222,14
18 Phun rửa nước ngọt áp lực 3kg/cm2 toàn bộ vỏ tàu (loại bỏ nhiễm mặn) Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 602,73
19 Phun cát doa tôn vỏ tàu hết hà bám, rong rêu, rỉ phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 444,27
20 Phun thổi khí làm sạch bụi bề mặt trước khi sơn phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị vệ sinh toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 444,27
21 Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ vị trí phun cát,tạm tính 30% diện tích phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn m2 133,28
22 Sơn phủ bổ sung 01 lớp sơn trung gian và 02 lớp sơn chống hà theo quy trình phần đáy, mạn ướt vỏ tàu (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) Sơn 01 lớp sơn trung gian + 02 lớp sơn chống hà theo quy trình hãng sơn m2 1.332,81
23 Sơn chống gỉ Intertuf 262 Intertuf 262 / Tương đương lít 55
24 Sơn trung gian Intergard 263 ghi Intergard 263 ghi / Tương đương lít 100
25 Sơn chống hà Interspeed 6200 (nâu) Interspeed 6200 (nâu)/ Tương đương lít 90
26 Sơn chống hà Interspeed 6200 (màu đỏ) Interspeed 6200 (màu đỏ)/ Tương đương lít 90
27 Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn trung gian) GTA220/ Tương đương lít 7
28 Dung môi GTA007 (pha sơn chống hà) GTA007/ Tương đương lít 9
29 Phun cát điểm một số vị trí bị han gỉ, bong tróc sơn đạt SA2.0, tạm tính 10% diện tích phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 15,85
30 Doa chải sạch sẽ bề mặt tôn vỏ còn lại phục vụ sơn theo quy trình, 90% diện tích phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 142,61
31 Phun thổi khí làm sạch bụi bề mặt trước khi sơn phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị vệ sinh toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 158,46
32 Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ vị trí phun cát phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) Sơn dặm 01 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn m2 15,85
33 Sơn phủ bổ sung 01 lớp màu đen theo quy trình phần mạn khô, con trạch (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) Sơn 01 lớp sơn đen theo quy trình hãng sơn m2 158,46
34 Sơn chống gỉ Intertuf 262 Intertuf 262 / Tương đương lít 5
35 Sơn phủ Interthane 990 đen Interthane 990 đen / Tương đương lít 30
36 Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ) GTA220/ Tương đương lít 3
37 Dung môi GTA713 (pha sơn màu) GTA713/ Tương đương lít 5
38 Đục bê tông mặt sàn boong trung dầy 5 ly, các KT: 7000 x 750 x 2 bên; 4400 x 550 (đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị đục bê tông sàn boong trung đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m2 12,92
39 Gõ sạch gỉ đạt ST2, vệ sinh sạch bề mặt 10% diện tích mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm) Sử dụng thiết bị gõ gỉ làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt ST2 m2 75,5
40 Doa chải, vệ sinh sạch bụi bẩn 90% diện tích còn lại mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm). Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 679,5
41 Phun sơn 02 lớp chống gỉ phần diện tích gõ gỉ mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm / 1 lớp) Sơn 02 lớp sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn m2 151
42 Phun sơn 01 lớp phủ mầu phần diện tích sơn chống gỉ mặt boong, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong(đơn giá thành phẩm / 1 lớp) Sơn 01 lớp sơn màu phần diện tích sơn chống gỉ theo quy trình hãng sơn m2 151
43 Phun sơn 01 lớp phủ mầu toàn bộ diện tích mặt boong chính, ca bin tàu, cột đèn, các thiết bị trên boong, ca bin (đơn giá thành phẩm / 1 lớp) Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích theo quy trình hãng sơn m2 754,76
44 Sơn Interlac 665 CLL549 xanh lá Interlac 665 CLL549 xanh lá / Tương đương lít 85
45 Sơn Interlac 665 CLB000 trắng Interlac 665 CLB000 trắng / Tương đương lít 90
46 Sơn Interlac 665 CLC287 đỏ cờ Interlac 665 CLC287 đỏ cờ / Tương đương lít 20
47 Sơn Interlac 645 DQK724 ghi Interlac 645 DQK724 ghi/ Tương đương lít 10
48 Sơn Interlac 665 CLC935 xanh lam Interlac 665 CLC935 xanh lam/ Tương đương lít 5
49 Sơn Interlac 665 đen Interlac 665 đen/ Tương đương lít 10
50 Sơn Interlac 665 CLB134 vàng Interlac 665 CLB134 vàng/ Tương đương lít 5
51 Sơn chống gỉ Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099 Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099/ Tương đương lít 15
52 Dung môi GTA004 (sơn màu 1 thành phần) GTA004/ Tương đương lít 10
53 Phủ bạt che các thiết bị trên boong, cabin để phun cát (đơn giá thành phẩm) Thực hiện phủ bạt che chắn các thiết bị, cửa kính trên ca bin trong quá trình phun cát đảm bảo an toàn tàu 1
54 Kẻ vẽ thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký, số IMO phía mũi lái (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kẻ vẽ thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký, số IMO phía mũi lái đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT tàu 1
55 Tháo mắt cuối, trải xích neo xuống sàn Dock. Vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, phun cát đạt độ sạch Sa2.0, thổi khí sạch bụii, quét 01 lớp sơn nhựa đường TQ toàn bộ xích + 2 neo, đánh dấu các đoạn xích. Lắp lại neo và xích neo (đường kính xích f25=150m)x2 sợi (đơn giá thành phẩm, trừ sơn nhựa đường và xăng) Thực hiện tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng xích neo và neo đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT m 300
56 Khóa đai Inox đánh dấu xích neo, 20m xích/ cái (đơn giá thành phẩm) Inox cái 15
57 Sơn nhựa đường TQ ( 0,3 kg/ md xích) Sơn nhựa đường Trung Quốc lít 90
58 Xăng E5RON92 (0,1 lít/ 1md xích) Xăng E5RON92 lít 30
59 Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 800, thay đệm cao su thùng chứa xích neo (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
60 Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 800 x 2 cái Cao su dày 4mm m2 0,96
61 Hót bùn đất, cặn bẩn, vệ sinh hầm (đơn giá thành phẩm). Thực hiện vệ sinh hầm xích neo đảm bảo sạch bùn đất hầm 2
62 Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm cao su két nước ngọt sinh hoạt (đơn giá thành phẩm trừ điệm cao su) Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
63 Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 500 x 4 cái Cao su dày 4mm m2 1,2
64 Vệ sinh sạch bùn cặn két (đơn giá thành phẩm). Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất két 2
65 Tháo, lắp cửa tudom, thay đệm mới két nước dằn (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cửa 5
66 Đệm cao su 4 ly KT: 600 x 500 x 5 cái Cao su dày 4mm m2 1,5
67 Tháo, lắp lại sàn la canh buồng máy phục vụ vệ sinh, sơn, cắt thay công nghệ Thực hiện tháo, lắp lại sàn la canh phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m2 40
68 Vệ sinh làm sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm 25m2 phần đáy, xương, hộp van, công nghệ, (đơn giá thành phẩm trừ sơn) Thực hiện vệ sinh sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm phần đáy, xương, hộp van, công nghệ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hầm 1
69 Sơn 02 lớp chống gỉ phần làm sạch gỉ (đơn giá thành phẩm / 1 lớp) Sơn 02 lớp sơn chống gỉ diện tích phần gõ gỉ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m2 50
70 Sơn chống gỉ Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099 Alkyd prime Interprime 198 mã CPA099/ Tương đương lít 15
71 Dung môi GTA007 (sơn màu 1 thành phần) GTA007/ Tương đương lít 1
72 Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm mới két dầu cặn(đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m2 1
73 Đệm cao su chịu dầu 3 ly KT: 600 x 500 Cao su chịu dầu dày 3mm m2 0,3
74 Vệ sinh, xử lý dầu cặn (đơn giá thành phẩm). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục A.14 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) Thực hiện vệ sinh, xử lý dầu cặn đảm bảo đúng quy định két 1
75 Tháo, lắp lại cửa tudom KT: 600 x 500, thay đệm mới Két nhiên liệu trực nhật (đơn giá thành phẩm trừ đệm cao su) Thực hiện tháo, lắp lại cửa tudom thay đệm cao su đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
76 Đệm caosu chịu dầu 3 ly KT: 600 x 500 Cao su chịu dầu dày 3mm m2 0,3
77 Vệ sinh két (đơn giá thành phẩm). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục A.14 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) Thực hiện vệ sinh, xử lý dầu cặn đảm bảo đúng quy định két 1
78 Tháo, vệ sinh, lắp lại tấm chắn rác hộp van thông biển (đơn giá thành phẩm) Thực hiện tháo, lắp lại lắp lại tấm chắn rác hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hộp 3
79 Vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hộp 3
80 Bầu lọc van thông biển (D300x400): Tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực (đơn giá thành phẩm) Thực hiện tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
81 Bầu lọc van thông biển (D600x900): Tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực (đơn giá thành phẩm) Thực hiện tháo nắp bầu lọc, vệ sinh bầu lọc, lưới lọc, lắp lại bầu lọc, thử áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
82 Hộp van thông biển: Sau khi cửa hộp được hàn bịt kín, nạp đầy nước ngọt trong hộp van, bơm thử áp lực theo quy định Đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) Thực hiện thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 3
83 Van Dy 300 (20K-250A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
84 Van Dy 150 (5K-125A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 3
85 Van Dy 80 (5K-65A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
86 Van Dy 50 (5K-40A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 3
87 Van Dy 27 (5K- 20A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 4
88 Van thoát mạn máy chính Dy 114 (20K- 100A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
89 Van thoát mạn máy phụ Dy 48 (5K- 40A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
90 Van thoát mạn máy sự cố Dy 42 (5K- 32A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
91 Van thoát mạn diesel lai bơm cứu hộ Dy 60 (5K- 50A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
92 Van thoát mạn sinh hàn hộp số Dy 42 (5K- 32A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
93 Van thoát mạn sinh hàn làm mát dầu hệ chân vịt chữ Z Dy 42 (5K- 32A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 4
94 Van thoát mạn sinh hàn làm mát dầu thủy lực tời Dy 42 (5K- 32A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
95 Van thoát mạn bơm dùng chung Dy 90 (20K- 80A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
96 Van xả mạn máy nén khí Dy 17(5K-10A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
97 Van chặn cửa hút máy chính Dy 114 (20K- 100A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
98 Giỏ lọc rác cửa hút máy chính 125A Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
99 Van chặn cửa hút máy phụ Dy 48 (5K- 40A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
100 Giỏ lọc rác của hút máy phụ 40A Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
101 Van chặn cửa hút máy sự cố Dy 20 (5K- 25A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
102 Giỏ lọc rác của hút máy sự cố 25A Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
103 Van chặn cửa hút điesel lai bơm cứu hỏa Dy 60 (5K- 50A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
104 Giỏ lọc rác của hút diesel lai bơm cứu hỏa 50A Thực hiện tháo đưa giỏ lọc về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, sửa chữa theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
105 Van Dy 80 (5K-65A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 20
106 Van Dy 50 (5K-40A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 16
107 Van Dy 27 (5K- 20A) Thực hiện tháo đưa van về xưởng, tháo rã chi tiết vệ sinh khảo sát hư hỏng, rà kín, thay paxytup, bơm nước thử áp lực theo quy định Đăng kiểm, lắp lại đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 6
108 Bu lông M12x50 M12x50 bộ 150
109 Bu lông M14x50 M14x50 bộ 150
110 Bu lông M10x50 M10x50 bộ 150
111 Bu lông M16x60 M16x60 bộ 100
112 Bu lông M18x80 M18x80 bộ 80
113 Đệm cao su 4 ly Cao su dày 4mm m2 5
114 Đệm hồng chỉ bản 2 ly Đệm hồng chỉ bản dày 2mm m2 3
115 Thanh ren Inox M12 Inox M12 m 5
116 Tháo, chuyển lên boong phục vụ sửa chữa, sau lắp lại 21 lốp máy bay (đệm va) (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Thực hiện tháo, chuyển lên boong phục vụ sửa chữa, sau lắp lại lốp đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Lốp 21
117 Thay đoạn xích giữ quả đệm va 2,0m/sợi x20 sợi Thực hiện thay xích giữ đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật sợi 20
118 Xích đúc không ngáng D18 (ngoại) Xích đúc không ngáng D18 (ngoại) m 40
119 Mani D18 Mani D18 cái 40
120 Tháo đệm va cao su đúc (KT: 500 x 400 x 2830) hai bên mạn tàu phục vụ sửa chữa, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ bulong, đệm hãm) Thực hiện tháo, lắp lại đệm va đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quả 6
121 Bulong M27x100 M27x100 bộ 72
122 Đệm hãm bằng tôn dày 10 ly KT: 160x55x12 bộ x 6 quả đệm Cắt thay đệm hãm bằng tôn dày 10 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 49,74
123 Cắt thay mặt tựa đệm cao su đúc bằng tôn dày 8 ly KT: 2830 x 500 x 6 tấm (đơn giá thành phẩm) Cắt thay mặt tựa đệm cao su đúc bằng tôn dày 8 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 565,2
124 Cắt mặt trên, mặt dưới phục vụ tháo, lắp đệm va; xong lắp lại, hàn hoàn chỉnh KT: 2830x400x2 tấm x6 vị trí. (đơn giá thành phẩm) Thực hiện cắt mặt trên, mặt dưới phục vụ tháo, lắp đệm va; xong lắp lại, hàn hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật kg 853,08
125 Cắt thay tôn đáy tàu bằng tôn dày 9 ly, tạm tính 10m2 (đơn giá thành phẩm) Cắt thay tôn đáy tàu bằng tôn dày 9 mm kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 706,5
126 Hàn ốp tôn để thử áp lực hộp van thông biển sau cắt bỏ bằng tôn 5 ly KT: 1000 x 1000 x 3 hộp (đơn giá thành phẩm) Thực hiện hàn ốp tôn để thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 117,75
127 Hàn bịt miệng ống xả máy chính bằng tôn 2 ly để chống cát bắn vào trong, sau cắt bỏ, KT: 420 x 420 x 2 tấm (đơn giá thành phẩm) Thực hiện hàn bịt miệng ống xả máy chính bằng tôn 2 ly để chống cát bắn vào trong, sau cắt bỏ đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT tấm 2
128 Tháo quả kẽm chống ăn mòn điện hóa lắp đặt trên vỏ tàu, hộp van thông biển, đạo lưu kém hỏng để phun cát, sau đó lắp thay quả mới Thực hiện tháo quả kẽm chống ăn mòn điện hóa lắp đặt trên vỏ tàu, hộp van thông biển, đạo lưu kém hỏng để phun cát, sau đó lắp thay quả mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quả 28
129 Nhân công thay kẽm chống ăn mòn tạm tính 20 quả (Kẽm vỏ tàu: 17 cục x 12,5 kg; Kẽm hộp van, đạo lưu : 3 cục x 12,5 kg) (đơn giá thành phẩm trừ vật tư kẽm, keo, đệm cao su) Thực hiện gia công các quả kẽm 12,5 kg/quả để thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quả 20
130 Kẽm Hàn Quốc YGP 9999,5 Kẽm Hàn Quốc YGP 9999,5 kg 250
131 Silicon A500 Silicon A500 lọ 3
132 Đệm cao su 5 ly Đệm cao su dày 5 mm m2 1,2
133 Ống phun nước mũi tàu: Cắt, thay bằng ống Inox F90x2, uốn theo biên dạng mũi, khoan 23 lỗ F6, hàn hoàn chỉnh KT: 12m + chân ống 0,1mx12 cái (Đơn giá thành phẩm) Thực hiện cắt, thay bằng ống Inox F90x2 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 62,83
134 Cút Inox 304 f90 Cút Inox 304 f90 cái 2
135 Cắt, thay sàn thao tác làm dây tời neo mũi (lưới mắt cáo) kích thước: 1600 x 1500 x 2 tấm (cho 2 tời) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện cắt, thay sàn thao tác làm dây tời neo mũi (lưới mắt cáo) đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 64,8
136 Cắt thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F90x6 x 590 (đơn giá thành phẩm trừ bích, cút, náp, tai hồng, bulong, khuy khóa) Thực hiện cắt, thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F90x6 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 7,33
137 Bích thép F90 Bích thép F90 cái 2
138 Cút thép F90 Cút thép F90 cái 2
139 Nắp đậy F110 x d8 Nắp đậy F110 x d8 cái 1
140 Tai hồng đồng F14 x 100 Tai hồng đồng F14 x 100 bộ 1
141 Bulong M10 x 30 Bulong M10 x 30 bộ 1
142 Khuy khóa Khuy khóa bộ 1
143 Cắt thay ống thông hơi mạn phải hầm mũi bằng thép ống F114 x 6 x 790 (đơn giá thành phẩm trừ bích, cút, náp, tai hồng, bulong, khuy khóa) Thực hiện cắt, thay ống thông hơi két nước mũi mạn phải bằng thép ống F114 x 6 đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 12,62
144 Bích thép F114 Bích thép F114 cái 2
145 Cút thép F114 Cút thép F114 cái 2
146 Nắp đậy F110 x d8 Nắp đậy F110 x d8 cái 1
147 Tai hống đồng F14 x 100 Tai hống đồng F14 x 100 bộ 1
148 Bulong M10 x 30 Bulong M10 x 30 bộ 1
149 Khuy khóa Khuy khóa bộ 1
150 Cắt, thay tôn sàn lưới mắt cáo bằng tôn nhám dày 6 ly KT: 640 x 1550 x 2 tấm x 2 bên; 970 x 880 x 2 bên (đơn giá thành phẩm bao gồm phun cát, sơn bảo vệ, trừ xương gia cường, viền, thanh đỡ, bản lề, tay xách) Thực hiện cắt, thay tôn sàn lưới mắt cáo bằng tôn nhám dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 285,12
151 Xương gia cường bằng thép góc L50x50x5 x (3800 x 2 + 1600 x 2 + 600 x 4 + 880 x 2 + 940 x 2) Thép góc L50x50x5 kg 75,27
152 Viền thép tròn đặc F16 x 3800 x 2 bên Thép tròn đặc F16 kg 12
153 Ống tráng kẽm F42x3,2 x 520 x 5 đoạn x 2 bên Ống tráng kẽm F42x3,2 kg 16,12
154 Bản lề lá Inox L70 Inox L70 bộ 12
155 Tay xách F12 x 200 Thép tròn đặc F12 cái 6
156 Cắt thay hộp che tay điều khiển tời bằng tôn d6 KT: (400 x 480 x 200; nắp nhỏ: 210 x 100 x 85) x 2 bên. Khoan lỗ M10x2 lỗ x 2 bên (đơn giá thành phẩm) Thực hiện cắt, thay hộp che tay điều khiển tời bằng tôn dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT hộp 2
157 Cắt thay lan can bảo vệ tời bằng thép ống tráng kẽm F34x3,2 x (3200 + 3000) x 2 bên (đơn giá thành phẩm trừ ống lồng, thanh ngáng) Ống thép tráng kẽm F34x3,2 kg 29,76
158 Ống lồng bằng ống thép tráng kẽm F42x3,2 x 100 x 2 đoạn x 2 bên Ống thép tráng kẽm F42x3,2 kg 1,24
159 Ngáng ống thép tròn đặc F16x (1170 + 960) x 2 đoạn x 2 bên Thép tròn đặc F16 kg 67,99
160 Cắt thay tay hãm khóa KT: 150 x 30 x 6 cái x 4 cửa (theo mẫu) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện cắt, thay tay hãm khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 24
161 Thay zoăng cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 x 4 cửa (đơn giá thành phẩm) Cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 m 9,32
162 Cắt thay cửa kho cứu hỏa bằng tôn d6 KT: 750 x 1150; viền thép 25 x 3800 (đơn giá thành phẩm trừ bản lề, tay khóa, khu khóa, zoăng) Thực hiện cắt, thay cửa kho cứu hỏa bằng tôn 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 45,1
163 Cắt hàn lại 02 bộ bản lề cò, 01 tay khóa Thực hiện lắp lại bản lề cò, tay khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cụm 1
164 Thay mới khuy khóa Thực hiện thay mới khuy khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
165 Lắp zoăng cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 Cao su đúc mịn rỗng giữa KT: 35 x 20 m 3,8
166 Thay hộp phao dây cứu sinh bằng tôn d6 KT: 200 x 190 x 460 x 4 hộp (đơn giá thành phẩm trừ bulong, khuy khóa) Thực hiện cắt, thay hộp phao dây cứu sinh bằng tôn dày 6 mm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 40,96
167 Bulong M10x30 M10x30 bộ 16
168 Khuy khóa Thực hiện thay mới khuy khóa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 8
169 Tháo bảo dưỡng, vệ sinh, gõ gỉ, sơn bảo quản nấm thông gió tự nhiên KT: F250 x 160 x 9 cái (đơn giá thành phẩm) Thực hiện bảo dưỡng, vệ sinh, gõ gỉ, sơn bảo quản nấm thông gió tự nhiên đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 9
170 Ống thép 125A (F141,3x 6,55) (6m) Ống thép đúc 125A (F141,3x 6,55) kg 130,59
171 Ống thép 80A (F88,9x5,5) (25m) Ống thép đúc 80A (F88,9x5,5) kg 282,8
172 Ống thép 65A (F76x5,16) (30m) Ống thép đúc 65A (F76x5,16) kg 270,42
173 Ống thép 50A (F60,3x5,54) (35m) Ống thép đúc 50A (F60,3x5,54) kg 261,8
174 Ống thép 40A (F48,3x3,68) (60m) Ống thép đúc 40A (F48,3x3,68) kg 243
175 Ống thép 32A (F42,2x3,56) (20m) Ống thép đúc 32A (F42,2x3,56) kg 67,8
176 Ống thép 25A (F33,4x3,4) (10m) Ống thép đúc 25A (F33,4x3,4) kg 25,15
177 Ống thép 15A (F21,3x2,77) (20m) Ống thép đúc 15A (F21,3x2,77) kg 25,4
178 Cút thép F141.3 Cút thép F141.3 cái 4
179 Cút thép F88.9 Cút thép F88.9 cái 15
180 Cút thép F60.33 Cút thép F60.33 cái 20
181 Cút thép F48.26 Cút thép F48.26 cái 20
182 Cút thép F42.16 Cút thép F42.16 cái 6
183 Cút thép F33.40 Cút thép F33.40 cái 5
184 Cút thép F21.34 Cút thép F21.34 cái 20
185 Bích thép F114 x d16 Bích thép F114 x d16 cái 8
186 Bích thép F90 x d14 Bích thép F90 x d14 cái 10
187 Bích thép F76 x d14 Bích thép F76 x d14 cái 20
188 Bích thép F60 x d12 Bích thép F60 x d12 cái 20
189 Bích thép F48 x d12 Bích thép F48 x d12 cái 10
190 Bích thép F34 x d12 Bích thép F34 x d12 cái 20
191 Bu lông M12x50 M12x50 bộ 180
192 Bu lông M14x50 M14x50 bộ 240
193 Bu lông M10x50 M10x50 bộ 80
194 Bu lông M16x60 M16x60 bộ 80
195 Bu lông M18x80 M18x80 bộ 60
196 Đệm cao su 4 ly Đệm cao su dày 4 mm m2 5
197 Cắt, tháo, sửa chữa cụm tay gạt ly hợp tời kéo xích, thay tôn bệ, thay cần gạt, thay chốt, bảo dưỡng, làm trơn ly hợp vấu, tra mỡ. Thay ốp che tay điều khiển hỏng. Thử hoạt động hệ thống tời neo - cô dây (đơn giá thành phẩm) Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế chi tiết kém hỏng của cụm tay gạt ly hợp tời kéo xích đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT bên 2
198 Gõ rỉ, bảo quản, chải, sơn chân bệ, vách tời, bảo quản dao chặn xích. Sử dụng thiết bị gõ gỉ bảo quản, chải, sơn chân bệ, vách tời, bảo quản dao chặn xích đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 2
199 Thay ferado phanh tời (Ferado phanh tời neo: 50 x b8 x 600 (2 bộ) và Ferado phanh tang quấn dây: 180 x b15 (2 bộ)) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện sửa chữa, thay ferado phanh tời đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT m 12,4
200 Ferado phanh tời neo: 50 x b8 x 600 (2 bộ) Ferado: 50 x b8 m 2,4
201 Ferado phanh tang quấn dây: 180 x b15 (2 bộ) Ferado: 180 x b15 m 10
202 Tháo sinh hàn, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Thực hiện bảo dưỡng sinh hàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
203 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, lắp lại. Chuyển xuống tàu, lắp lặt, cân chỉnh, thử hoạt động (đơn giá thành phẩm) Thực hiện sửa chữa tổ hợp máy bơm dùng chung Model FEV-100, 60m3/h tổ hợp 1
204 Sửa chữa công nghệ, thay thế tổ hợp máy bơm có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm FEV-100 Máy bơm Model FEV-100/ Tương đương Chiếc 1
205 Mở cửa tu-đom, đo co bóp trục cơ lập bảng số liệu (2 máy) trước khi tàu được kéo lên đà và sau khi tàu được hạ thủy xuống nước máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện mở cửa tu-đom, đo co bóp trục cơ lập bảng số liệu (2 máy) trước khi tàu được kéo lên đà và sau khi tàu được hạ thủy xuống nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. lần 2
206 Tháo, vệ sinh bầu góp khí xả, cửa xả, thay gioăng, lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh bầu góp khí xả, cửa xả, thay gioăng, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Máy 2
207 Gasket 36000-16 Gasket 36000-16 Cái 12
208 Gasket 36000-18 Gasket 36000-18 Cái 3
209 Tháo vệ sinh tua bin tăng áp khí xả, thay gioăng và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
210 Gasket 40001-11 Gasket 40001-11 cái 2
211 Tháo vệ sinh sinh hàn gió, thay gioăng và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh sinh hàn gió, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
212 Gasket 40200 -3 Gasket 40200 -3 Cái 2
213 Gasket 40200 -104 Gasket 40200 -104 Cái 2
214 Tháo vệ sinh lọc gió, ống góp gió, thay gioăng và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh lọc gió, ống góp gió, thay gioăng và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Máy 2
215 Gasket 35000-2 Gasket 35000-2 Cái 12
216 Gasket 35000-3 Gasket 35000-3 Cái 12
217 Tháo xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn nước, thay thế Anot bảo vệ ăn mòn điện hóa kém, thay gioăng, thử áp lực và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng, anot) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn nước, thay thế Anot bảo vệ ăn mòn điện hóa kém, thay gioăng, thử áp lực, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
218 Gasket 88003-15 Gasket 88003-15 Cái 4
219 Gasket 88003-16 Gasket 88003-16 Cái 8
220 O-ring 88003-18 O-ring 88003-18 Cái 4
221 Gasket 88003-31 Gasket 88003-31 Cái 4
222 Anot Anot chống ăn mòn điện hóa quả 8
223 Tháo xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn dầu nhớt, thay anot nếu kém, thay gioăng, thử áp lực và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng, anot) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, xúc rửa bằng hóa chất sinh hàn dầu nhớt, thay anot nếu kém, thay gioăng, thử áp lực, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
224 Gasket 88001-15 Gasket 88001-15 Cái 4
225 Gasket 88001-16 Gasket 88001-16 Cái 8
226 O-ring 88001- 18 O-ring 88001- 18 cái 4
227 Anot Anot chống ăn mòn điện hóa quả 8
228 Tháo các đường ống khí nén, làm mát, cấp nhiên liệu,.. có liên quan mặt quy lát, mặt quy lát, vệ sinh buồng đốt và lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo các đường ống khí nén, làm mát, cấp nhiên liệu,.. có liên quan mặt quy lát, mặt quy lát, vệ sinh buồng đốt và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Máy 2
229 Gasket *Head 32020-8 Gasket *Head 32020-8 Cái 12
230 O-ring 32020-6 O-ring 32020-6 cái 48
231 O-ring 32020-14 O-ring 32020-14 cái 24
232 O-ring 32020-25 O-ring 32020-25 cái 24
233 O-ring 13001-15 O-ring 13001-15 cái 48
234 O-ring 13001-18 O-ring 13001-18 cái 24
235 Tháo xupap, ngòi phun, ống dẫn hướng xupap trên mặt quy lát, vệ sinh phục vụ kiểm tra, sửa chữa sau lắp lại máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo xupap, ngòi phun, ống dẫn hướng xupap trên mặt quy lát, vệ sinh phục vụ kiểm tra, sửa chữa sau lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Máy 2
236 Kiểm tra, rà kín xupap, lắp lại, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, rà kín xupap, lắp lại, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Cái 24
237 Tháo vệ sinh, thay gioăng, cân chỉnh lại kim phum đảm bảo đúng thời điểm phun, đúng lượng nhiên liệu, áp suất và góc phun sương máy chính 6L28HX (1800hp) (đơn giá thành phẩm trừ zoăng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo vệ sinh, thay gioăng, cân chỉnh lại kim phum đảm bảo đúng thời điểm phun, đúng lượng nhiên liệu, áp suất và góc phun sương đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Cái 12
238 O-ring 69001-11 O-ring 69001-11 cái 12
239 O-ring 69001-13 O-ring 69001-13 cái 12
240 Bơm nước biển máy chính 6L28HX (1800hp)(80m3) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bảo dưỡng máy bơm nước biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
241 Bơm nước ngọt (80m3) máy chính 6L28HX (1800hp) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bảo dưỡng máy bơm nước biển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
242 Gia công, thay mới đường ống ra của bơm nước biển máy chính phải bằng ống thép đúc, hàn lại chân đồng hồ áp lực. Sơn, lắp hoàn chỉnh (Đơn giá thành phẩm, không bao gồm ống théo, cút, bu lông) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện gia công, thay mới đường ống ra của bơm nước biển máy chính phải bằng ống thép đúc, hàn lại chân đồng hồ áp lực. Sơn, lắp hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
243 Ống thép đúc D90 x d6 x 0,7m Ống thép đúc D90 x d6 kg 8,68
244 Cút góc D90 Cút góc D90 cái 2
245 Bulong M16 x 60 M16 x 60 bộ 8
246 Thay đồng hồ áp lực dầu DO (đơn giá thành phẩm trừ đồng hồ) Thực hiện thay đồng hồ áp lực dầu DO đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
247 Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) cái 2
248 Tháo sinh hàn, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. phần hộp số máy chính (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng sinh hàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
249 Tháo vệ sinh lọc dầu hộp số phần hộp số máy chính (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh lọc dầu hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
250 Thay đồng hồ áp lực hộp số phần hộp số máy chính(đơn giá thành phẩm trừ đồng hồ) Thực hiện thay đồng hồ áp lực hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
251 Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) Đồng hồ áp lực 0-1,0MPa (mặt D60,có dầu) cái 2
252 Đồng hồ áp lực 0-5MPa (mặt D60, có dầu) Đồng hồ áp lực 0-5MPa (mặt D60, có dầu) cái 2
253 Tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại nắp quy lát của máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 4
254 Tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan nắp quy lát của máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật nắp 4
255 Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cặp 12
256 Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bộ 12
257 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 12
258 Thay mới zoăng lắp mặt quy lát máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện thay mới zoăng mặt quy lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 2
259 Zoăng quy lát (Gasket, Cly, Head: 126650-01334) Zoăng quy lát (Gasket, Cly, Head: 126650-01334) chiếc 4
260 Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm gioăng nhẫn) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 12
261 Doăng nhẫn cao su f21x3,5 Doăng nhẫn cao su f21x3,5 cái 12
262 Doăng nhẫn cao su f25x3,5 Doăng nhẫn cao su f25x3,5 cái 12
263 Tháo, kiểm tra cụm hệ thống nhiên liệu gồm: Kiểm tra căn chỉnh bơm cao áp cụm liền điều tốc, đường ống nhiên liệu, thay đệm, đặt góc phun sớm, căn chỉnh, xiết lại hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra cụm hệ thống nhiên liệu gồm: Kiểm tra căn chỉnh bơm cao áp cụm liền điều tốc, đường ống nhiên liệu, thay đệm, đặt góc phun sớm, căn chỉnh, xiết lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
264 Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 2
265 Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bầu 4
266 Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật hệ thống nhiên liệu máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 2
267 Tháo sinh hàn dầu đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. hệ thống bôi trơn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo sinh hàn dầu đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
268 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn hệ thống bôi trơn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
269 Tháo, vệ sinh các te máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh các te đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lượt 2
270 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bơm 2
271 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm vòng bi và bạc) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bơm 2
272 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm vòng bi và bạc) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bơm 2
273 Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn nước mặn, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
274 Tháo sinh hàn nước đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại hệ thống làm mátmáy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn nước, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
275 Tháo sinh hàn gió đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn gió, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
276 Tháo vệ sinh lọc gió và kiểm tra cánh máy nén gió ở trạng thái lắp ghép hệ thống làm mát máy phát điện 6HAL-N (110HP) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng sinh hàn gió, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò gỉ, lắp lại lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
277 Kiểm tra, bảo dưỡng củ khởi động máy phát bằng gió nén máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, kiểm tra, bảo dưỡng củ khởi động máy phát bằng gió nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
278 Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử bàn giao hệ thống làm mát máy phát điện 6HAL-N (110HP) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử bàn giao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tổ hợp 2
279 Tháo máy, kiểm tra, bảo dưỡng, đo đạc thông số, kiểm tra xéc măng, rà kín van 1 chiều, sục sửa sinh hàn làm mát, thay gioăng đệm, lắp đặt máy nén khí MS85-1200 v/p-30kG/cm2 (đơn giá thành phầm, chưa bao gồm đệm đồng, gioăng nhẫn) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo máy, kiểm tra, bảo dưỡng, đo đạc thông số, kiểm tra xéc măng, rà kín van 1 chiều, sục sửa sinh hàn làm mát, thay gioăng đệm, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
280 Đệm đồng D34 Đệm đồng D34 cái 8
281 Đệm đồng D40 Đệm đồng D40 cái 8
282 Gioăng nhẫn D25 Gioăng nhẫn D25 cái 10
283 Gioăng nhẫn D28 Gioăng nhẫn D28 cái 10
284 Gioăng nhẫn D30 Gioăng nhẫn D30 cái 10
285 Tháo, cắt, gia công thay mới đường ống nước làm mát máy nén khí bằng ống thép F21 x d2,77 x 20m, uốn ống, hàn bích. Ống thép F21 x d2,77 kg 24
286 Chai gió nén 30 at loại 300 lít Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo lắp đầu chai gió, vệ sinh lòng chai, sơn, lắp lại đầu chai, kiểm tra thử áp lực theo quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chai 1
287 Chai gió nén 30 at loại 80 lít Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo lắp đầu chai gió, vệ sinh lòng chai, sơn, lắp lại đầu chai, kiểm tra thử áp lực theo quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chai 1
288 Tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 3
289 Máy lọc dầu ly tâm: Tháo mở các cấp lọc vệ sinh ruột và lòng máy (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo mở các cấp lọc vệ sinh ruột và lòng máy máy lọc dầu ly tâm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 1
290 Bảo dưỡng máy phân ly dầu nước (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng máy phân ly dầu nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 1
291 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị cảm biến máy phân ly dầu nước(đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị cảm biến đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 1
292 Cạo sạch hà, đánh bóng chân vịt phục vụ đăng kiểm kiểm tra hệ trục chân vịt Z - Peller loại ZP-21 (đơn giá thành phẩm) Thực hiện cạo sạch hà, đánh bóng chân vịt phục vụ đăng kiểm kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chân vịt 2
293 Kiểm tra vết nứt (dưới 0,3R) chân cánh bằng bột màu (microcheck) hoặc từ tính (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kiểm tra vết nứt (dưới 0,3R) chân cánh bằng bột màu (microcheck) hoặc từ tính đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT chân vịt 2
294 Tháo, kiểm tra vành chắn rác trục chân vịt, làm sạch và sơn bảo quản. lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Thực hiện tháo, kiểm tra vành chắn rác trục chân vịt, làm sạch và sơn bảo quản. lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
295 Kiểm tra khe hở cánh chân vịt và đạo lưu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kiểm tra khe hở cánh chân vịt và đạo lưu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
296 Tháo sinh hàn đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại. (đơn giá trên đã bao gồm hoá chất, bulông êcu, goăng). Thực hiện Tháo sinh hàn đưa về xưởng, vệ sinh và sơn nắp. Vệ sinh thông bên trong lỗ ống, lắp lại nắp sinh hàn, kiểm tra áp lực phát hiện rò rỉ, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 4
297 Anot Anot chống ăn mòn điện hóa quả 4
298 Gia nhiệt, nắn sửa, hàn đắp chân vịt (nếu bị cong mẻ) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện gia nhiệt, nắn sửa, hàn đắp chân vịt đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT chân vịt 2
299 Máy phát điện 90KVA Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
300 Máy phát điện 30KVA Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
301 Động cơ điện loại 22kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
302 Động cơ điện loại 15kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
303 Động cơ điện loại 7,5kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
304 Động cơ điện loại 3,7kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
305 Động cơ điện loại 2kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
306 Động cơ điện loại 1,5kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
307 Động cơ điện loại 0,75kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
308 Bảng điện chính Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT tủ 4
309 Dây cáp điện Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
310 Thiết bị vô tuyến điện thoại VHF: FURUNO FM 8500 DSC Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
311 Thiết bị vô tuyến: ICOMIC - M710 (buồng lái) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
312 Máy thu thông tin an toàn hàng hải: FURUNO nx - 600 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
313 Thiết bị thu vệ tinh GPS: FURUNO GP - 80 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
314 Thiết bị VHF 2 chiều IC - MIV Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
315 Bộ La bàn điện TOKMEC ES - 120 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
316 Máy đo sâu, Model FURUNO ECHO-SOUNDER , FE,No.8680-3813 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
317 Hệ thống thiết bị vô tuyến hàng hải rada: FURUNO FR 1510 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ thống 1
318 Bộ La bàn từ Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện vệ sinh, sửa chữa, hiệu chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
319 Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) Thực hiện theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
320 Dung dịch la bàn từ Thực hiện kiểm tra, bổ sung dung dịch cho la bàn từ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lít 2
321 Thay đèn kín nước mạn tàu (đơn giá thành phẩm không bao gồm đèn và bu lông) Thực hiện thay đèn kín nước mạn tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bộ 1
322 Đèn tường tàu thủy (Haixing - TQ) Đèn tường tàu thủy (Haixing - TQ) Cái 1
323 Bulong M10x30 inox Bulong Inox M10x30 Bộ 4
324 Xử lý kín nước cút luồn dây điện và dây tín hiệu hàng hải trên boong thượng (13 cái) và cột đèn (10 cái) (đơn giá thành phẩm gồm keo silicol, ống nhựa dẻo, đai kẹp Inox) Thực hiện xử lý kín nước cút luồn dây điện và dây tín hiệu hàng hải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 23
325 Bảo dưỡng van điện mở còi hơi (đơn giá thành phẩm) Thực hiện bảo dưỡng van điện mở còi hơi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
326 Tháo chụp ống thông gió động cơ Thực hiện tháo chụp ống thông gió động cơ thông gió khoang máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Cái 2
327 Bảo dưỡng động cơ thông gió (đơn giá thành phầm trừ bu lông, sơn cách điện, cao su đệm) Thực hiện bảo dưỡng động cơ thông gió đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Cái 2
328 Sơn cách điện Thife Sơn cách điện Thife lít 5
329 Bulong M10x30 inox Bulong Inox M10x30 Bộ 60
330 Bulong M12x50 inox Bulong Inox M12x50 inox Bộ 20
331 Đệm cao su 4 ly Đệm cao su dày 4mm m2 2
332 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy tự động bằng bột trơ (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy tự động bằng bột trơ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hệ thống 1
333 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt, nước (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt, nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hệ thống 1
334 Hệ thống điều khiển từ xa Z-peller (trong buồng lái và trong buồng điều khiển) (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động hệ thống điều khiển từ xa Z-peller (trong buồng lái và trong buồng điều khiển) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hệ thống 2
335 Các tín hiệu đèn báo trạng thái tình trạng kỹ thuật máy, thiết bị trên tầu tại phòng điều khiển -Buồng máy. Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các tín hiệu đèn báo trạng thái tình trạng kỹ thuật máy, thiết bị trên tầu tại phòng điều khiển -Buồng máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lượt 1
336 Các thiết bị bảo vệ máy chính kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ máy chính kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
337 Các thiết bị bảo vệ máy đèn kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ máy đèn kiểm tra: áp lực dầu nhờn thấp, cắt máy; áp lực dầu tuabin thấp; áp lực nước làm mát ngoài thấp; áp lực dầu hộp số thấp; nhiệt độ nước ngọt làm mát cao; vòng tua quá tốc độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
338 Các thiết bị bảo vệ chân vịt kiểm tra: (áp lực dầu chân vịt thấp, áp lực dầu điều khiển chân vịt thấp) Thực hiện kiểm tra, hiệu chỉnh, thử hoạt động các thiết bị bảo vệ chân vịt kiểm tra: (áp lực dầu chân vịt thấp, áp lực dầu điều khiển chân vịt thấp) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hệ thống 2
339 Chi phí 92.445.978 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 92.445.978 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét Khoản 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)53
2 Bộ phận kỹ thuật 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)32
3 Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, điện tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu32
4 Thợ hàn 4 Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu32
5 Thợ sắt/cơ khí 2 Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)32
6 Thợ máy/ống 2 Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hồ sơ quản lý lao động với Nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống đưa phương tiện có kích thước 29,8x8,22x4,1x3,0 (m) lên đà Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 KVA5
3 Bộ hàn hơi/cắt hơi Phục vụ gia công cơ khí chế tạo5
4 Máy nén khí Công suất ≥ 7.5 HP1
5 Máy ép thuỷ lực ≥ 50 Tấn1
6 Bộ phun sơn Hoạt động tốt1
7 Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng ≥ 20 tấn1
8 Máy khoan cần/ máy khoan bàn Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø161
9 Kích điện/kích tay Trọng tải nâng ≥ 100T, áp suất ≥ 100 Bar1
10 Nhà xưởng, mặt bằng thi công Tổng diện tích ≥ 500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->