Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805474-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:22:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 2,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện - sức kéo: 0,5 t
- Đặc điểm thiết bị sức kéo: 0,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ, THÁO DỠ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V71,3104m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,36m2
3Tháo dỡ hoa gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,869100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0053tấn
6Tháo dỡ và lắp dựng lại hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Đục nhám sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Tháo dỡ lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
15Phá dỡ các kệ bếp nấu, kệ rửa chén, kệ rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
16Phá dỡ granito bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,9625m2
17Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V376,68m2
18Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,47m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,1957m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trường trong nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V627,1367m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề sê nô (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,118m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,477m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,477m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,477m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7629100m2
B CẢI TẠO
1Xây gạch ống 8x8x19 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
2Trát bù tường trong những vị trí phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
6Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7936tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7936tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tương đương tôn Pomina Az 100 phủ màu AF- dày 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,869100m2
9Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V941,9324m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,418m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương DuLux)Mô tả kỹ thuật theo chương V678,0196m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương DuLux)Mô tả kỹ thuật theo chương V925,3382m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,79m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,97m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
16Láng nền sàn không đánh mầu trước khi lát gạch nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,6825m2
17Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
18Lát đá granite bậc tam cấp cầu thang, tam cấp sảnh trước, vữa XM cát mịn mác 75 (tương đương gạch PrimeMô tả kỹ thuật theo chương V41,9625m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (tương đương gạch Granit)Mô tả kỹ thuật theo chương V347,88m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trược WC, vữa XM mác 75 (tương đương gạch Prime)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,84m2
21Gia công lắp dựng khung kệ bếp, chậu rửa chén, chầu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
22Lát đá granite kệ bếp, chậu rửa chén, chầu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,67m2
23Ốp tường gỗ MDF venner xoan đàoMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
24SXLD trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m
26GCLD tủ bếp gỗ tự nhiên (xoan đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
27Vách kính màu bếp nấu, rửa chén tương đương nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
28Sản xuất cửa nhôm tương đương nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,2304m2
29Sản xuất hoa gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,48m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,48m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHANMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHANMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHANMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm ba tương đương NGOHANMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt các loại đèn đôi ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 300x1200 Tương đương Dạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt các loại đèn đơn ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 150x1200 tương đương Dạng đôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt các loại đèn Campac 40W tương đương Dạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Lắp đặt hộp đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt đầu tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V105m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V195m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V285m
19Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V450m
20Lắp đặt dây tín hiệu loa tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D114 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống PVC D34 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
4Lắp đặt ống PVC D27 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
5Lắp đặt Co PVC D114 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt T PVC D114 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Lắp đặt Co PVC D60 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt Co PVC T60 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt Co PVC D34 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt T PVC D34 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt Co PVC D27 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt T PVC D27 (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (tương đương nhựa bình minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
15Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi tương đương Sơn HàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòi (nóng lạnh) tương đương lumexMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt Lavabo không chân tương đương LumexMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt Lavabo không chân tương đương LumexMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt vòi rửa lavbo 1 vòi (nóng lạnh) tương đương lumexMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt gương soi tương đương vigaceraMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E BỂ TỰ HOẠI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
3Đào bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,1405m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7403m3
5Xây bể tự hoại gạch 4x8x18 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4158m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5552m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,45m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,45m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8995m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3/1km
F NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
2Đào móng cột, trụ cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Đổ bê tông móng 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0662m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10GCLD Bulong móng D20,L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,4325m2
16Lợp mái tấm sợi tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
17Máng thu nước PVC D114, dài 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
18Lắp đặt ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2238m3
24Đổ bê tông bù nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
G MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy ĐHKK âm trần phòng ăn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Máy ĐHKK treo tường phòng ngủ 1HP 8.500 BTU InverterMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Máy năng lượng mặt trời 200litMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). 1 Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW công suất: 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW công suất: 1,5 kW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW công suất: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t trọng tải: 2,5 t1
10 Tời điện - sức kéo: 0,5 t sức kéo: 0,5 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->