Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:22:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 2,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện - sức kéo: 0,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo: 0,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0053 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng lại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Đục nhám sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 15 | Phá dỡ các kệ bếp nấu, kệ rửa chén, kệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9625 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,68 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1957 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trường trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,1367 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề sê nô (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,118 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7629 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 2 | Trát bù tường trong những vị trí phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7936 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7936 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tương đương tôn Pomina Az 100 phủ màu AF- dày 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,9324 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,418 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương DuLux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,0196 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương DuLux) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,3382 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,97 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu trước khi lát gạch nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6825 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp cầu thang, tam cấp sảnh trước, vữa XM cát mịn mác 75 (tương đương gạch Prime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9625 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (tương đương gạch Granit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,88 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trược WC, vữa XM mác 75 (tương đương gạch Prime) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng khung kệ bếp, chậu rửa chén, chầu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 22 | Lát đá granite kệ bếp, chậu rửa chén, chầu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 23 | Ốp tường gỗ MDF venner xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 24 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m |
| 26 | GCLD tủ bếp gỗ tự nhiên (xoan đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 27 | Vách kính màu bếp nấu, rửa chén tương đương nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm tương đương nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2304 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc tương đương NGOHAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương NGOHAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn đôi ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 300x1200 Tương đương Dạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn đơn ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 150x1200 tương đương Dạng đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Campac 40W tương đương Dạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu loa tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D27 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D114 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt T PVC D114 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D60 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC T60 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D34 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt T PVC D34 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D27 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt T PVC D27 (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (tương đương nhựa bình minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi tương đương Sơn Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòi (nóng lạnh) tương đương lumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabo không chân tương đương Lumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo không chân tương đương Lumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavbo 1 vòi (nóng lạnh) tương đương lumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi tương đương vigacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 3 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1405 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | m3 |
| 5 | Xây bể tự hoại gạch 4x8x18 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8995 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3/1km |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | GCLD Bulong móng D20,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4325 | m2 |
| 16 | Lợp mái tấm sợi tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 17 | Máng thu nước PVC D114, dài 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2238 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bù nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy ĐHKK âm trần phòng ăn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK treo tường phòng ngủ 1HP 8.500 BTU Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Máy năng lượng mặt trời 200lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | công suất: 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | công suất: 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t | trọng tải: 2,5 t | 1 |
| 10 | Tời điện - sức kéo: 0,5 t | sức kéo: 0,5 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi