Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804186-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210138686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:22:00 đến ngày 2021-08-23 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,057,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.460.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khíĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tương đương (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông (trộn vữa) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,0081m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,46100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3002tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,14tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3851tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,679tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,679tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,75100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5m3
10Cọc thép phục vụ ép âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
11Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5m3
12Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,25m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,5745m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt202,5934m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,6614m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9138100m2
17Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,923m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,6148m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,828m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4592100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4805100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2232100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,783tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1587tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8795tấn
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,4777m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,841m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5975m2
29Lát dốc đá băm sần 300x300x30, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0492m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201,64m3
31Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6478100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt622,57m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,6206m3
34Bạt lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.053,614m2
35Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,3614m3
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,668m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5373100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1912tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8942tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2153tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,8088m3
42ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,1715100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5315tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5303tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6729tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,8795m3
47ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,1999100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6487tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3879m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4329100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3006tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3035tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt741cấu kiện
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3m3
55ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3625100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1155tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3436tấn
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0209tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,02tấn
60Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4938tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,493tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt695,79221m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0616100m2
64Tôn úp sườnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,4m
65Bu lông M20x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
66bu lông M18x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
67Bu lông D10x40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt352bộ
68Tăng đơ D18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt399,805m2
70Dán lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt399,8m2
71quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt399,8m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt281,6489m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,2733m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,7096m3
75Khoan râu liên kết cột và tường khi xây( keo dính + sắt D6)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.250lỗ
76Tôn nền xây gạch siêu nhẹ kt 15x20x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,3682m3
77Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt985,3374m2
78Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.756,935m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt326,392m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.417,15m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.419,99m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt187,32m
83Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt889,5132m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt701,1684m2
85vệ sinh + quét lớp keo kết dínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6thùng
86Trải sàn thi đấu tấm nhựa trải sàn PVC dày (4-4,5)mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt701,1684m2
87Kẻ sân cầu lông + sân bóng rổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
88Bộ trụ ,lưới chuyên dụng sân cầu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3
89Bàn bóng bàn chuyên dụng kt 2740x1525x760 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
90Trụ bóng rổ di động,bảng rổ kính cường lực kt 1,8x1,05m ( chân đế 200x100cm, cao 3,05m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt233,022m2
93Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,32m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả 60x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,036m2
96Dán lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,036m2
97quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,036m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,5844m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,36m2
100Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Khu WC tầng 1 + tầng 2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,8176m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,2988m2
102Khung inox đỡ bàn rửa lavabo(bao gồm phụ kiện + lắp đặt )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,5kg
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.609,822m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt985,33m2
105SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 4 cánh mở quay (kính 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,96m2
106SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,88m2
107SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 1 cánh mở quay ,kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,7m2
108SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 4 cánh mở quay( kính dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,2m2
109SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,96m2
110SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 1 cánh mở hất ( kính dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2m2
111SX vách kính cố định (kính dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,96m2
112SX vách kính cố định nhôm hệ (dày 6,38ly)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,074m2
113Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm, gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,473m2
114Lắp dựng cửa nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,373m2
115Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,03m2
116SX và LD cửa kinh thủy lực (Kính cường lực 12mm )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,015m2
117Bản lề sàn VVP - Phụ kiện cửa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
118Kẹp kính trên + dưới VVP - Phụ kiện cửa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
119Kẹp L + Khóa VVP - Phụ kiện cửa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
120Tay nắm inox - Phụ kiện cửa thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,147100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,6925100m2
123Hoa cửa sổ inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt317kg
124Lắp dựng hoa cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,36m2
125Sản xuất lan can inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt580,8kg
126Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,382m2
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,647100m
128Cầu thu nước mái + rọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
129Đai gông giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180cái
130cút D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
131Nắp lỗ thang thăm máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
132Gia công và lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0192tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,41m2
134Gia công lam đứng sắt hộp KT 100x100x3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4861tấn
135Sơn tĩnh điện lam sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.486,1kg
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
2Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp vỏ tủ điện KT 500x400x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
14Lắp vỏ tủ điện KT 750x550x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp ATMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7hộp
16Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97hộp
17Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58bộ
18Lắp đặt đèn LED panel kt 600x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
19Lắp đặt đèn LED D220x48 sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33bộ
20Lắp đặt đèn LED công nghiệp D500-200WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26bộ
21Thanh treo đèn sắt d=14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,8kg
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt850m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt625m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt560m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt420m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt230m
31Lắp đặt kim thu sét bán kình R(70-109m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
32Cọc đồng tiếp địa D16x5.0mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Cọc
33Khoan dẫn đóng cọc tiếp địa D16x5,0mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5vị trị
34Kéo rải dây thoát sét - Cáp đồng M70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
35Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,16m3
36Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Mối
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
38Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
39Lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
40Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Bao
41Đắp đất rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,16m3
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100m
2LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m
3LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56100m
5LĐ côn nhựa, đk 25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt côn nhựa đk 40/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
8LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
9LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47cái
10LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
14LĐ tê nhựa, đk 20/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15LĐ tê nhựa, đk 25/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
16LĐ tê nhựa, đk 40/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17LĐ tê nhựa, đk 40/25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18LĐ tê nhựa, đk 40/40 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
22Lắp đặt van, đk20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt rắc co- Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
26Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
27Lắp đặt rắc co- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt gương soi KT (lớn) 900x1180mm; 900x3600mm , 900x2380mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,852m2
29Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
30Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
31Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
32Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
33Lắp đặt dây cấp chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
34siphong chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
35Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
38Van nhấn tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
40Móc treo khănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
43Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bể
44LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,11100m
45LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,86100m
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m
47LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
48LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
51LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
52LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
53LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
55LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
56LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,32181m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7921m3
60Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2579m3
61Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3381m3
62Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,592m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0624100m2
68Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161cấu kiện
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,148tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1147tấn
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,32181m3
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7921m3
73Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2579m3
74Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3381m3
75Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,356m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,592m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0624100m2
81Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161cấu kiện
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,148tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1147tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - PHẦN XD
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,08191m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,69m3
3Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1539100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6702m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1867100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0411tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2995tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4116m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2792m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1056100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0128tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0968tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5808m3
14ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,184100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0323tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1768tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4667m3
18ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2571100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3314tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,571m3
21ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0141100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1172m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8272m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7561m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,5926m2
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,644m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,9527m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,71m2
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,75m3
33Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,575m3
34Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch KT 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,0508m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,236m2
36Dán lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,236
37quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,236
38Lát nền, sàn gạch - Gạch nem tách KT 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,4464m2
39Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,364m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,5926m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,7067m2
42Sản xuất cửa đi nhôm kính dày 6.38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,95
43Sản xuất cửa sổ nhôm 1 cánh kính dày 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44
44Lắp dựng cửa nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,39m2
45Vách ngăn compact khu WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,96m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,152100m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,11100m
2LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
3LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
4LĐ côn nhựa, đk 25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5LĐ côn nhựa, đk 32/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6LĐ cút nhựa, đk 32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
10LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12LĐ tê nhựa, đk 25/20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13LĐ tê nhựa, đk 32/32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt van, đk20 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt van phao, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
21Lắp đặt gương soi kt (lớn) 1120x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,96m2
22Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
26Phụ kiện dây cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
29Lắp đặt van tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
32LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
33LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
34LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
35LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
36LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,95m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,98m3
42Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1797100m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9644m3
44Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2655m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0175100m2
46Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2622m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,358m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,341m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0468100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0574tấn
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ, BÓNG CHUYỀN
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt257,7013m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1002100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,88m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4232m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,558m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt154,04m3
8dải bạt lót nền sânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt770,22m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,09100m2
10Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,5514m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt770,22m2
12Gia công lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1478tấn
13Lắp đặt trụ cột + lưới bóng chuyền chuyên dụng +phụ kiện (bóng, bảng điểm,...)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
14Lắp đặt lưới quây xung quanh sân bóng chuyền ( cao 4m )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt314m2
15Sơn kẻ vạch sânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
16Lắp dựng ghế trọng tài chuyên dụng kt: 0,8x1x2,4 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3
17Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1035100m3
18Đào nền sân - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt232,21m3
19Lu lèn đầm chặt mặt sân bãi k90 ,lấy cos tạo độ dốc 0,7%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,61100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
21Bọc vải địa ống nhựa PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,4096m2
22Hạt cao su chuyên dụng giải mặt sân 6kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.966kg
23Cỏ nhân tạo trải mặt sânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.161m2
24Khung thành tiêu chuẩn sân bóng 7 người 3x2.1x1.2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
25Lưới khung thành chắn bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
26Keo dán cỏ chuyên dụng (15kg/thùng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,22thùng
27Bạt dán cỏ chuyên dùngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,26md
28Cát đen sàng thi công mặt sân cỏ dày 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,22m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,322100m3
30Lớp đá mạt bột bù phụ mặt tạo dốc dày 20mm:Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.161m2
31Thi công lắp đặt hoàn thiện cỏ nhân tạoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.161m2
32Tưới, phun cát sạch mặt sân cỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,61100m2
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,321m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4m3
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2m3
36Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2169tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m2
40Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9533100m3
41Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8744m3
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,056m3
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,116m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3728100m2
45Cáp thép bọc nhựa D6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt560m
4601Tăng đơ Inox M12+ 02 khóa cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1162tấn
48Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1162tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,80561m2
50Bọc lưới PCE xung quanh sân bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.260m2
51Gia công và lắp dựng cửa sắt D1(kt 1,2x1,8)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào nền sân - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.754,676m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,27m3
3Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,4441100m3
4Đào móng kè đá, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,1867m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6657m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,6585m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,9407m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2518m
9ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1077100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0408tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1969tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1534m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,73m3
14Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3546100m3
15Đào nền đường - Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,5m3
16Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,5m3
17Lót vải bạt nilonTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.230m2
18ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1424100m2
19Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt246m3
20Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.230m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,510m
22Đào móng rãnh, hố ga Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt472,3627m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt153,87m3
24ván khuôn nền, sân bãi, rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,708100m2
25Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,548m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8496100m2
27Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,9552m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,9216m3
29ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1152100m2
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,364m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161,6m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt392,24m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,554100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6398tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,092m3
36Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3541cấu kiện
37Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0774100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt302,7375m3
39Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt197,18m3
41Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0556100m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,38100 m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100 m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,05100 m
45Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt tê - Đường kính 75/32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt tê- Đường kính 75/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt tê- Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,24381m3
53Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1914m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,632m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,536m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
57Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1244m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,66981m3
59Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,103m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2044m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,414m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0585m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0234tấn
65Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0064cái
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0064100m2
H HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ CÂY XANH
1Đào móng cổng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,4237m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8067m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1257m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1124100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,445m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,875m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,38m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0821tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2715m3
11Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1762100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m2
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8513m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,22m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,22m2
18Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2012tấn
19Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9m2
20Sơn tĩnh điện cửa sắt(cửa phụ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201,2kg
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,94m2
22Gia công và lắp dựng inox cổng chínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt154,77kg
23Bản lề cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Khóa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Mũi gang đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
27SX và lắp đặt chữ biển hiệu nổi innox màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
28Hộp kỹ thuật ( giữ cổng sắt ) bọc inox dày 1,2 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
29Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt525,9008m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,03m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1196m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7591100m2
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6059100m2
34Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,3702m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,388m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5207tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4156tấn
38Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,3172m3
39Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,0716m3
40Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,6418m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9403m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,0991m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt444,3075m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt249,48m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt444,3075m2
46Gia công hàng rào sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,189tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt254,4m2
48Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.189kg
49Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,501100m3
50Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,012m3
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0032m3
52Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,7426m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,23m3
54Ốp tường trụ, cột - Gạch giả đá KT 30x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,5568m2
55Trồng và chăm sóc cây bàng đài loanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cây
56Trồng và chăm sóc cây long nãoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cây
57Trồng và chăm sóc cây ngâuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cây
58Trồng và chăm sóc cây cỏ hoàng lạcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt536m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Rải cáp ngầm 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,313100m
2Rải cáp ngầm 4x70 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,77100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,313100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,77100 m
5Ghíp nhôm đa năng 3BL-AL25-150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,8881m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,12m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,12m3
9Băng báo cáp khổ 0,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57m
10Rải gạch bê tông không nung đặcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt542,8571viên
11Lắp đặt mốc sứ + trụ bê tông báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12mốc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,161m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m3
15Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cột
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,31m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3m3
18Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,5m
20Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,507100m
21Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 đầu cáp
22Đai thép không rỉ cột đơn+khóa đaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
23Bịt đầu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
24Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cuộn
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Chi phí cắt ,đấu nối điện vào TBATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
27Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hòm
28Móc giữ cáp MGC-20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23bộ
29Kẹp hãm cáp 4x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23bộ
30Bu lông M14x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Rải cáp ngầm 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,93100m
2Rải cáp ngầm 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,34100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,61100 m
4Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,28100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính D48.1mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,11100m
7Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cột
8Lắp cần đèn đơn chiều dài cần đèn ≤2,8m cao 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cần đèn
9Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột 8m dày 3lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cột
10Lắp cần đèn đơn cột 8m, chiều dài cần đèn vươn 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
11Lắp cần đèn kép vươn dài 1,2m, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
12Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61 cột
13Lắp đặt tay giá bắt 03 đèn pha cột 11mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61 cần đèn
14Lắp đèn LED 100W - Đèn cao áp ở cột cao 7mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
15Lắp choá đèn - Đèn Metal halide 250w ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
16Lắp choá đèn - Đèn LED 200W cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
17Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt781 đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt461 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23bảng
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231 bộ
21Đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23hệ thống
22Lắp đặt mốc sứ + trụ bê tông báo cáp công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,75641m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,93441m3
25Sản xuất và lắp dựng khung móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1488m3
27Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,248m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9041100m2
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
30Làm tiếp địa cho tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5m
32Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23hệ thống
33Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,5cuộn
34Đào móng rãnh cáp Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,0496m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,4m3
36Dải gạch đặc dưới rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.209,5238viên
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,52m3
38Băng báo cáp khổ 0,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt547m
39Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,602100m3
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt308,7038m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,9m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,519m3
4Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8608m3
5Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6608m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,924m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,6m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1326100m2
9ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9426100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,11100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0237tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,242tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7272tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0374tấn
15Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,189tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4311tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,133tấn
18Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43md
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,96m2
21Quét vữa chống thấm gốc xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt462,28m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m2
23Cắt và trám chống thấm các lỗ ti sắt thành bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
24Lắp đặt ống thông hơi PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m
25Lắp đặt ống hút nước mạ kẽm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8m
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Tôn nắp bể dày 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Khóa nắp bể (khóa việt tiệp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,001100m3
31Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,5236m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0225100m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,715m3
34Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0395m3
35Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5047m3
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8543m3
37Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0567100m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,066100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0146tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0813tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,726m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,27m3
43Bạt lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3384m2
44Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2677m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6892m3
46ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0439100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0146tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0813tấn
49ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1308100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,135tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,726m3
52Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,158m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0124100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0023tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0142tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1364m3
57Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,068m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,16m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,08m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,52m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,068m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,16m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0613tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0613tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0494tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0494tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,69761m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1551100m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0194tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
72Tôn dập 1,0 y bọc cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,281m2
L HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt tủ báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
4Cọc tiếp địa cho tủ trung tâmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
5Dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
6Ống ruột gà D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
7Dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
8Dây tín hiệu 5Px2x0.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt320m
9Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
10Ống ruột gà D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,710 đầu
12Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
13Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
14Lắp đặt sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
15Lắp đặt đèn EXIT 2 mặtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt420m
17Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
19Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
22Máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.nTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Tủ điện điều khiển máy bơm điên 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
29Ống kẽm D108x2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92100m
30Ống kẽm D48.1x2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,78100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,89171m2
32Đào móng băng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt351m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5m3
34Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,78100m
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92100m
36Bộ vòi chữa cháy D65x50m, khớp nối + lăng phun D65/16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
37Bộ vòi chữa cháy D50x50m, khớp nối + lăng phun D50/13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
38Lắp đặt bộ vòi chữa cháy, khớp nối + lăng phunTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cặp bích
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
45Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
47Lắp đặt tê thu D100/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
48Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34bình
49Bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17bình
50Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
51Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
54Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
M PHẦN THIẾT BỊ
1Micro không dây biểu diễn chuyên dụng U6280 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Chiếc
2Loa Mackbro X8 hoặc tương đương, Cấu trúc loa : 2 đường tiếng, Loa bass LF 2 x 8'', Công suất 2400W Kích thước (H*W*D): 450 x 398 x 468 (mm) Tần số đáp ứng ( +-3 ) 90 Hz - 18 KHz. Dải tần : 85 Hz - 20 KHz. Trọng lượng : 25 kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Chiếc
3Loa siêu trầm, Mackbro X15A hoặc tương đương. Cấu trúc loa : Loa Sub bass 15'' inch. Công suất : 2400W. Kích thước (H*W*D): 450 x 580 x 560 (mm). Tần số đáp ứng ( +-3 ) 45Hz - 500Hz. Trọng lượng : 35 kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Chiếc
4Bộ nguồn AT PRO hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Phụ kiện lắp đặt, cây treo loa, dây giắc, giắc Canon…Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Nhân công lắp đặt, cài đặt, đào tạo hướng dẫn vận hành tại công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Gói
7Máy tính ( CPU celeron processor g5900, 22 ing VG4 FUII HD , Ram 8g)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Máy in 1 mặt 6030Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Công suất: 18.000Btu. Loại điều hòa: DAIKIN hoặc tương đương Làm lạnh 1 chiều. Loại Gas sử dụng: R32. Công nghệ InverterChế độ làm lạnh nhanh: Powerful Jet. Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lưới lọc PolypropyleneTrang bị tính năng tự khởi động lại khi có điện. Ống đồng kèm bảo ôn Dây điện 2x 2.5 mm. Giá treo cục nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
10Máy chạy bộ chuyên dụng. *Thông số kỹ thuật: Màn hình: Màn hình led cảm ứng. AC motor: 2HP (continuos)/4.0 (peck). Tốc độ 0.5-18km/h. Độ dốc: Từ 0%-15%.- Khu đi bộ KT: (1450*520)mm. Trọng lượng cho phép : Dưới 130kg. Kích thước : (L2030*W910*H1530)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Máy tập đa năng chuyên dụng. Thông số kỹ thuật: Kích thước ống tay đòn: 50x100xt2.0. Kích thước: (1460x800x2080)mm. Trọng lượng của máy: 66kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Ghế tập bụng có thể điều chỉnh. Thông số kỹ thuật:Kích thước ống thép: 120x40xt2.0mm. Kích thước:(1820x700x990)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Máy rung toàn than: Thông số kỹ thuật: Kích thước: (710x750x1225)mm. Trọng lượng của máy: 38.5/34kg. Trọng lượng của người tập tối đa: 150kg. Công suất: 500W. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Ghế tập tạ có thể điều chỉnh. Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1726x604x518)mm. Kích thước ống thép: (150x50xt2.0)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Xe đạp chuyên dụng phòng gym. Thông số kỹ thuật:Trọng lượng máy: 58 kg. Kích thước: (1200x580x1100)mm. Người tập tối đa: 150kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Máy gánh tạ chuyên dụng. Thông số kỹ thuật: Kích thước (2030x1449x2278)mm. Trọng lượng máy: 220kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Tạ chuyên dụng phòng gym. Các loại trọng lượng 2.5kg, 5kg, 7.5kg, 10kg, 12.5kg, 15kg, 17.5kg, 20kg, 22.5kg, 25kg, 27.5kg, 30kg ( mỗi cặp 2 quả tạ ). Tổng trọng lượng: 390 kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Tạ liền đòn. Thông số kỹ thuật: Tổng trọng lượng: 200 kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Bàn làm việc văn phòng. Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PU cao cấp KT 0,6x1,2x0,8 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
20Ghế xoay nhân viên. Chân nhựa, lưng tựa bọc nỉ cao cấp, ghế điều chỉnh độ caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
21Tủ đựng hồ sơ. Tủ gỗ MDF sơn PU cao cấp, kích thước L1350xW430xH2000 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.460.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)51
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khíĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)51
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tương đương (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Máy đào (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Ô tô tự đổ (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
4 Máy hàn (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
5 Đầm dùi (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
6 Máy cắt sắt (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
7 Máy uốn sắt (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
8 Đầm bàn (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
9 Máy trộn bê tông (trộn vữa) (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).4
10 Máy cắt gạch (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).2
11 Máy khoan cầm tay (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
12 Máy đầm cóc (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
13 Dàn giáo thi công (m2) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).100
14 Máy kinh vĩ (cái) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
15 Máy ép cọc (bộ) Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->