Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:22:00 đến ngày 2021-08-23 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,057,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.460.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khíĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tương đương (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông (trộn vữa) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy kinh vĩ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,0081 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,46 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3002 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,14 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3851 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,75 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 10 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 12 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,25 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,5745 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,5934 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,6614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9138 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,923 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,6148 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4592 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2232 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,783 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1587 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8795 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,4777 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,841 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5975 | m2 |
| 29 | Lát dốc đá băm sần 300x300x30, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0492 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,64 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6478 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 622,57 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,6206 | m3 |
| 34 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.053,614 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,3614 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,668 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5373 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1912 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8942 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2153 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,8088 | m3 |
| 42 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1715 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5315 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5303 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6729 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,8795 | m3 |
| 47 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1999 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6487 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3879 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4329 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3006 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3035 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | m3 |
| 55 | ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3625 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3436 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0209 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,02 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4938 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,493 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 695,7922 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0616 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,4 | m |
| 65 | Bu lông M20x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 66 | bu lông M18x80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 67 | Bu lông D10x40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 352 | bộ |
| 68 | Tăng đơ D18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399,805 | m2 |
| 70 | Dán lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399,8 | m2 |
| 71 | quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399,8 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,6489 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,2733 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,7096 | m3 |
| 75 | Khoan râu liên kết cột và tường khi xây( keo dính + sắt D6) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.250 | lỗ |
| 76 | Tôn nền xây gạch siêu nhẹ kt 15x20x60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,3682 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 985,3374 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.756,935 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,392 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.417,15 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.419,99 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,32 | m |
| 83 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 889,5132 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 701,1684 | m2 |
| 85 | vệ sinh + quét lớp keo kết dính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | thùng |
| 86 | Trải sàn thi đấu tấm nhựa trải sàn PVC dày (4-4,5)mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 701,1684 | m2 |
| 87 | Kẻ sân cầu lông + sân bóng rổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 88 | Bộ trụ ,lưới chuyên dụng sân cầu lông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | |
| 89 | Bàn bóng bàn chuyên dụng kt 2740x1525x760 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 90 | Trụ bóng rổ di động,bảng rổ kính cường lực kt 1,8x1,05m ( chân đế 200x100cm, cao 3,05m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,022 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công+phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,32 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả 60x60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,036 | m2 |
| 96 | Dán lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,036 | m2 |
| 97 | quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,036 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,5844 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,36 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Khu WC tầng 1 + tầng 2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8176 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,2988 | m2 |
| 102 | Khung inox đỡ bàn rửa lavabo(bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,5 | kg |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.609,822 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 985,33 | m2 |
| 105 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 4 cánh mở quay (kính 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,96 | m2 |
| 106 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 107 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 1 cánh mở quay ,kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7 | m2 |
| 108 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 4 cánh mở quay( kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 109 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 110 | SX cửa nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 1 cánh mở hất ( kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 111 | SX vách kính cố định (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 112 | SX vách kính cố định nhôm hệ (dày 6,38ly) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,074 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm, gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,473 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,373 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,03 | m2 |
| 116 | SX và LD cửa kinh thủy lực (Kính cường lực 12mm ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,015 | m2 |
| 117 | Bản lề sàn VVP - Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Kẹp kính trên + dưới VVP - Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Kẹp L + Khóa VVP - Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Tay nắm inox - Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,147 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,6925 | 100m2 |
| 123 | Hoa cửa sổ inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 317 | kg |
| 124 | Lắp dựng hoa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 580,8 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,382 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,647 | 100m |
| 128 | Cầu thu nước mái + rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 129 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 130 | cút D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 131 | Nắp lỗ thang thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Gia công và lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 1m2 |
| 134 | Gia công lam đứng sắt hộp KT 100x100x3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4861 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện lam sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.486,1 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp vỏ tủ điện KT 500x400x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp vỏ tủ điện KT 750x550x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp ATM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED panel kt 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED D220x48 sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED công nghiệp D500-200W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 21 | Thanh treo đèn sắt d=14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,8 | kg |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 625 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét bán kình R(70-109m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cọc đồng tiếp địa D16x5.0m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cọc |
| 33 | Khoan dẫn đóng cọc tiếp địa D16x5,0m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | vị trị |
| 34 | Kéo rải dây thoát sét - Cáp đồng M70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Mối |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bao |
| 41 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa đk 40/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa, đk 40/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa, đk 40/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa, đk 40/40 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT (lớn) 900x1180mm; 900x3600mm , 900x2380mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,852 | m2 |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | siphong chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 38 | Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Móc treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 44 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 48 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 51 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 52 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 55 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 56 | LĐ tê kiểm tra, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,3218 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2579 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3381 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,592 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,3218 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2579 | m3 |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3381 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,592 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0819 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1867 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2995 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4116 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 14 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1768 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4667 | m3 |
| 18 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2571 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3314 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,571 | m3 |
| 21 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1172 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8272 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7561 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,5926 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,644 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9527 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,71 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,75 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,575 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0508 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,236 | m2 |
| 36 | Dán lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,236 | |
| 37 | quét sika chống thấm sê nô mái (quét hỗn hợp sika latex TH+nước+xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗ hợp sika latex TH với nước + xi măng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,236 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Gạch nem tách KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4464 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,364 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,5926 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,7067 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,95 | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhôm 1 cánh kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | |
| 44 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,39 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compact khu WC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa, đk 32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa, đk 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi kt (lớn) 1120x2000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Phụ kiện dây cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 32 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 33 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 35 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,95 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,98 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2655 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2622 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,358 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,341 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ, BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,7013 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4232 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,558 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,04 | m3 |
| 8 | dải bạt lót nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 770,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,5514 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 770,22 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1478 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ cột + lưới bóng chuyền chuyên dụng +phụ kiện (bóng, bảng điểm,...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lưới quây xung quanh sân bóng chuyền ( cao 4m ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ vạch sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 16 | Lắp dựng ghế trọng tài chuyên dụng kt: 0,8x1x2,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1035 | 100m3 |
| 18 | Đào nền sân - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,2 | 1m3 |
| 19 | Lu lèn đầm chặt mặt sân bãi k90 ,lấy cos tạo độ dốc 0,7% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,61 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 21 | Bọc vải địa ống nhựa PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4096 | m2 |
| 22 | Hạt cao su chuyên dụng giải mặt sân 6kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.966 | kg |
| 23 | Cỏ nhân tạo trải mặt sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.161 | m2 |
| 24 | Khung thành tiêu chuẩn sân bóng 7 người 3x2.1x1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lưới khung thành chắn bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Keo dán cỏ chuyên dụng (15kg/thùng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,22 | thùng |
| 27 | Bạt dán cỏ chuyên dùng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 465,26 | md |
| 28 | Cát đen sàng thi công mặt sân cỏ dày 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,22 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,322 | 100m3 |
| 30 | Lớp đá mạt bột bù phụ mặt tạo dốc dày 20mm: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.161 | m2 |
| 31 | Thi công lắp đặt hoàn thiện cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.161 | m2 |
| 32 | Tưới, phun cát sạch mặt sân cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,61 | 100m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,32 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9533 | 100m3 |
| 41 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8744 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,116 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3728 | 100m2 |
| 45 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 46 | 01Tăng đơ Inox M12+ 02 khóa cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1162 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1162 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,8056 | 1m2 |
| 50 | Bọc lưới PCE xung quanh sân bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.260 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng cửa sắt D1(kt 1,2x1,8) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền sân - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.754,676 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,4441 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1867 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6657 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6585 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9407 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,2518 | m |
| 9 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1969 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1534 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,73 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3546 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,5 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,5 | m3 |
| 17 | Lót vải bạt nilon | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.230 | m2 |
| 18 | ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1424 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.230 | m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5 | 10m |
| 22 | Đào móng rãnh, hố ga Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 472,3627 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,87 | m3 |
| 24 | ván khuôn nền, sân bãi, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,548 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8496 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,9552 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,9216 | m3 |
| 29 | ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1152 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,364 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 392,24 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,554 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6398 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,092 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 354 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0774 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 302,7375 | m3 |
| 39 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,18 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0556 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,38 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê - Đường kính 75/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê- Đường kính 75/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê- Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2438 | 1m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1914 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,536 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1244 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6698 | 1m3 |
| 59 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,103 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2044 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,414 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0585 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0064 | cái |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cổng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4237 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,445 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,875 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2715 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1762 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8513 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,22 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,22 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện cửa sắt(cửa phụ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,2 | kg |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp dựng inox cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,77 | kg |
| 23 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mũi gang đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | SX và lắp đặt chữ biển hiệu nổi innox màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 28 | Hộp kỹ thuật ( giữ cổng sắt ) bọc inox dày 1,2 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 525,9008 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,03 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1196 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7591 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6059 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,3702 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,388 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5207 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4156 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,3172 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0716 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6418 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9403 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0991 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,3075 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,48 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,3075 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,189 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,4 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.189 | kg |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,501 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,012 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0032 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7426 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,23 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Gạch giả đá KT 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,5568 | m2 |
| 55 | Trồng và chăm sóc cây bàng đài loan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cây |
| 56 | Trồng và chăm sóc cây long não | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 57 | Trồng và chăm sóc cây ngâu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 58 | Trồng và chăm sóc cây cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 536 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 4x70 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100 m |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3BL-AL25-150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,888 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 9 | Băng báo cáp khổ 0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 10 | Rải gạch bê tông không nung đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 542,8571 | viên |
| 11 | Lắp đặt mốc sứ + trụ bê tông báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | mốc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5 | m |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,507 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đơn+khóa đai | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Chi phí cắt ,đấu nối điện vào TBA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 27 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hòm |
| 28 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm cáp 4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 30 | Bu lông M14x80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,61 | 100 m |
| 4 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính D48.1mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,11 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn chiều dài cần đèn ≤2,8m cao 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột 8m dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn đơn cột 8m, chiều dài cần đèn vươn 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn kép vươn dài 1,2m, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt tay giá bắt 03 đèn pha cột 11m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đèn LED 100W - Đèn cao áp ở cột cao 7m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn Metal halide 250w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn LED 200W cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | 1 đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | bảng |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | 1 bộ |
| 21 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | hệ thống |
| 22 | Lắp đặt mốc sứ + trụ bê tông báo cáp công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7564 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9344 | 1m3 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng khung móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1488 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9041 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Làm tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 32 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | hệ thống |
| 33 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5 | cuộn |
| 34 | Đào móng rãnh cáp Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,0496 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,4 | m3 |
| 36 | Dải gạch đặc dưới rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.209,5238 | viên |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,52 | m3 |
| 38 | Băng báo cáp khổ 0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 547 | m |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 308,7038 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,519 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8608 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6608 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 9 | ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9426 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 18 | Băng cản nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | md |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,96 | m2 |
| 21 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 462,28 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| 23 | Cắt và trám chống thấm các lỗ ti sắt thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 24 | Lắp đặt ống thông hơi PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m |
| 25 | Lắp đặt ống hút nước mạ kẽm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8 | m |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tôn nắp bể dày 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể (khóa việt tiệp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,001 | 100m3 |
| 31 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5236 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0395 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5047 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8543 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 43 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3384 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2677 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6892 | m3 |
| 46 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 49 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,158 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1364 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,068 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,08 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,52 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,068 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6976 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1551 | 100m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 72 | Tôn dập 1,0 y bọc cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,28 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Ống ruột gà D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 7 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 5Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 9 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 10 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7 | 10 đầu |
| 12 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 17 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 22 | Máy bơm điện Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm diezel Q=63m3/h, h=50m.c.n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện điều khiển máy bơm điên 50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 29 | Ống kẽm D108x2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 30 | Ống kẽm D48.1x2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,8917 | 1m2 |
| 32 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,5 | m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 36 | Bộ vòi chữa cháy D65x50m, khớp nối + lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Bộ vòi chữa cháy D50x50m, khớp nối + lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ vòi chữa cháy, khớp nối + lăng phun | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu D100/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bình |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Micro không dây biểu diễn chuyên dụng U6280 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 2 | Loa Mackbro X8 hoặc tương đương, Cấu trúc loa : 2 đường tiếng, Loa bass LF 2 x 8'', Công suất 2400W Kích thước (H*W*D): 450 x 398 x 468 (mm) Tần số đáp ứng ( +-3 ) 90 Hz - 18 KHz. Dải tần : 85 Hz - 20 KHz. Trọng lượng : 25 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 3 | Loa siêu trầm, Mackbro X15A hoặc tương đương. Cấu trúc loa : Loa Sub bass 15'' inch. Công suất : 2400W. Kích thước (H*W*D): 450 x 580 x 560 (mm). Tần số đáp ứng ( +-3 ) 45Hz - 500Hz. Trọng lượng : 35 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ nguồn AT PRO hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt, cây treo loa, dây giắc, giắc Canon… | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, đào tạo hướng dẫn vận hành tại công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 7 | Máy tính ( CPU celeron processor g5900, 22 ing VG4 FUII HD , Ram 8g) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Máy in 1 mặt 6030 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Công suất: 18.000Btu. Loại điều hòa: DAIKIN hoặc tương đương Làm lạnh 1 chiều. Loại Gas sử dụng: R32. Công nghệ InverterChế độ làm lạnh nhanh: Powerful Jet. Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lưới lọc PolypropyleneTrang bị tính năng tự khởi động lại khi có điện. Ống đồng kèm bảo ôn Dây điện 2x 2.5 mm. Giá treo cục nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 10 | Máy chạy bộ chuyên dụng. *Thông số kỹ thuật: Màn hình: Màn hình led cảm ứng. AC motor: 2HP (continuos)/4.0 (peck). Tốc độ 0.5-18km/h. Độ dốc: Từ 0%-15%.- Khu đi bộ KT: (1450*520)mm. Trọng lượng cho phép : Dưới 130kg. Kích thước : (L2030*W910*H1530)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Máy tập đa năng chuyên dụng. Thông số kỹ thuật: Kích thước ống tay đòn: 50x100xt2.0. Kích thước: (1460x800x2080)mm. Trọng lượng của máy: 66kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế tập bụng có thể điều chỉnh. Thông số kỹ thuật:Kích thước ống thép: 120x40xt2.0mm. Kích thước:(1820x700x990)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máy rung toàn than: Thông số kỹ thuật: Kích thước: (710x750x1225)mm. Trọng lượng của máy: 38.5/34kg. Trọng lượng của người tập tối đa: 150kg. Công suất: 500W. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế tập tạ có thể điều chỉnh. Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1726x604x518)mm. Kích thước ống thép: (150x50xt2.0)mm. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Xe đạp chuyên dụng phòng gym. Thông số kỹ thuật:Trọng lượng máy: 58 kg. Kích thước: (1200x580x1100)mm. Người tập tối đa: 150kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Máy gánh tạ chuyên dụng. Thông số kỹ thuật: Kích thước (2030x1449x2278)mm. Trọng lượng máy: 220kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Tạ chuyên dụng phòng gym. Các loại trọng lượng 2.5kg, 5kg, 7.5kg, 10kg, 12.5kg, 15kg, 17.5kg, 20kg, 22.5kg, 25kg, 27.5kg, 30kg ( mỗi cặp 2 quả tạ ). Tổng trọng lượng: 390 kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Tạ liền đòn. Thông số kỹ thuật: Tổng trọng lượng: 200 kg. Hãng SX: Shua hoặc tương đương. Nơi SX: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn làm việc văn phòng. Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PU cao cấp KT 0,6x1,2x0,8 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Ghế xoay nhân viên. Chân nhựa, lưng tựa bọc nỉ cao cấp, ghế điều chỉnh độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ. Tủ gỗ MDF sơn PU cao cấp, kích thước L1350xW430xH2000 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.460.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp III* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khíĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 5 | 1 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh gồm Bản sao công chứng các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tương đương (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy đào (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy hàn (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 5 | Đầm dùi (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 8 | Đầm bàn (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 13 | Dàn giáo thi công (m2) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 100 |
| 14 | Máy kinh vĩ (cái) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 15 | Máy ép cọc (bộ) | Các loại máy móc thiết bị huy động phục vụ thi công cho gói thầu này phải có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu liên quan đến máy móc thi công. Đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi