Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805703-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210745451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:45:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng là Nhà đa năng, có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật và Nhà vệ sinh; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (mương thoát nước, nhà rác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công kèo mái thép hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.- Đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật 01 công trình có kèo mái thép hình có khẩu độ ≥ 12m hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 7 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 500
6-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Khuôn lấy mẫu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,03100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,26m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,525m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế18,577m3
5Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,646100m2
6Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,07100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế24,932m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,996m3
9Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,997100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,621100m3
11Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tận dựng K/L đất đàoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,432100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,185100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,888m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,96m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,486m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,421100m2
17Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,158100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,099m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,275100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,61m3
21Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,944100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,598m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,794100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,595tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,358tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,146tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,251tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,68tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,443tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,183tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,303tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,238tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,434tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,575m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,054m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,833m3
37Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế56,08m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế56,08m2
39Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,224m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế128,6m
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế85,405m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,468tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,468tấn
44Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,917tấn
45Lắp dựng giằng thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,917tấn
46Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,051tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,051tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,963100m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế134,58m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế383,315m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế509,655m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế62,566m2
53Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế62,566m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế269,54m2
55Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế269,54m2
56Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế164,275m2
57Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế164,275m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế117,032m2
59Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế117,032m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế513,42m
61Đắp chữ NHÀ ĐA NĂNGTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,8m
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế34,46m2
63Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế139,855m2
64Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế142,555m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế139,855m2
66Lát nền, sàn gạch 400x400mm nhám vữa XM cát mịn M50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế359,46m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch 100x400mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,18m2
68Bảng khẩu hiệuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bảng
69SX cửa đi nhôm sơn tính điện, lá sách nhômTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế39m2
70SX cửa đi, sổ nhôm sơn tính điện, kính cường lực dày 8mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế53,52m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế92,52m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế304,5661m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.012,8m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế647,873m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế909,223m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế751,45m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,808100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,424100m2
79Ống thoát nước mưa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,996100m
80Ống thông dầm uPVC D60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,3m
81Co nhựa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
82Cầu chắn rác D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
83Cùm ống D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế54cái
84Đèn LED chiếu sáng nhà thi đấu thể thao 150W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14bộ
85Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
86Quạt bàn tự đứng 45W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
87Quạt treo tường 80W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
88Đèn chiếu sáng thoát hiểm 9W-220V + ổ cắmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15 đèn
89Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
90Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
91Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế19cái
92Cầu chì đi ngầm 10A/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế19cái
93Hộp đấu dâyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20hộp
94Hộp nhựa ngầm tườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế25hộp
95Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
96Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế210m
97Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế650m
98Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế60m
99Ống nhựa luồn dây COURANT 27,21,16Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế350m
100Ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D42Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
101Tủ điện kim loại chứa 10 MODULETheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1tủ
102RCBO: 15A/1P/250V dòng rò 30mATheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
103RCBO: 25A/1P/250V dòng rò 30mATheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
104MCB: 15A/1P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
105MCB: 25A/2P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
106MCB: 40A/2P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
107Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,0mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cọc
108Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 70mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
109Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5m
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,126100m3
111Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,042100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,126100m3
113Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6bình
114Xe bình bột MFZ35 (35kg/bình)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1xe
115Tủ đựng bình chữa cháyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2tủ
116Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,945100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,518m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,492m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,704m3
5Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,044100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,406m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,502m3
8Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,25100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,117100m3
10Đắp đát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tận dụng K/L đất đàoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,191100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,23100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,642100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,743m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,372m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,074100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,796m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,313100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,205m3
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,235100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,097m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,525100m2
22Ngâm nước xi măng chống thấmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,91m2
23Quét dung dịch SIKA chống thấmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,91m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,76m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,04m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,064100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,257tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,392tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,591tấn
31Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,496m3
32Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,598m3
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,2m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,326m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,308m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,386m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế21,454m3
38Gia công xà gồ thép C125x50x18x2(3,77Kg/m)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,305tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,305tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế42,2821m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,705100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,8m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế78,82m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế76,131m2
45Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,9m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,9m2
47Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,55m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,96m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế21m
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,08m2
51Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,08m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,68m2
53Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,68m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,198m2
55Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,198m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,452m2
57Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,452m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế57,8m
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,655m2
60Kẻ ronTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,655m2
61Lát nền, sàn gạch nhám 300x300Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế50,91m2
62Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế145,325m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch 100x300Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế52,6m2
65SX Cửa đi nhôm sơn tính điện, lá sách nhômTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế19,63m2
66SX Cửa sổ nhôm sơn tính điện, kính cường lực dày 8mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,28m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế24,91m2
68SX khung hoa sắt hộp 14x14x1 tráng kẽmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,28m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,28m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế148,471m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế49,97m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế138,618m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế59,823m2
74Gương tráng thủyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,24m2
75Ống thoát nước mưa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,136100m
76Ống thoát tràn D34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,5m
77Co nhựa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
78Cầu chắn rác D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
79Cùng ống D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
80Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10bộ
81Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
82Cầu chì đi ngầm 10A/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
83Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắcTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5hộp
84Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA/DSTA 2x4mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
85Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế25m
86Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế280m
87ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế60m
88Ống nhựa luồn HDPE xoắn D32Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
89MCB: 15A/2P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,126100m3
91Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,042100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,084100m3
93Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,042100m3
94Ống nhựa uPVC ĐK 34mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,45100m
95Ống nhựa uPVC ĐK 27mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,35100m
96Ống nhựa uPVC ĐK 21mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,25100m
97Tê nhựa uPVC 90-34x27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
98Tê nhựa uPVC 90-27x27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
99Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế22cái
100Tê nhựa ren trong uPVC 90-27x21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
101Tê nhựa ren trong uPVC 90-21x21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế19cái
102Cút nhựa uPVC 90-34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
103Cút nhựa uPVC 90-27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20cái
104Cút nhựa uPVC 90-21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế22cái
105Cút nhựa ren trong uPVC 90-21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
106Côn nhựa uPVC 27x21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
107Van khóa đồng D27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
108Van khóa đồng D21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
109Nối răng ngoài nhựa uPVC D27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
110Nối răng ngoài nhựa uPVC D21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
111Ống nhựa uPVC D168Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,12100m
112Ống nhựa uPVC D114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,3100m
113Ống nhựa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,12100m
114Ống nhựa uPVC D60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,18100m
115Tê nhựa uPVC 90-168x168Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
116Tê nhựa uPVC 45-168x114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
117Tê nhựa uPVC 45-168x60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
118Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
119Tê nhựa uPVC 45-114x90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
120Tê nhựa uPVC 45-114x60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
121Tê nhựa uPVC 90-114x60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
122Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
123Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
124Cút nhựa uPVC 135-168Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
125Cút nhựa uPVC 135-114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế22cái
126Cút nhựa uPVC 135-90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
127Cút nhựa uPVC 90-60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
128Cút nhựa uPVC 135-60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
129Cút nhựa uPVC 90-34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
130Nút bịt nhựa uPVC D168Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
131Nút bịt nhựa uPVC D114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
132Nút bịt nhựa uPVC D90Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
133Xí xổm (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10bộ
134Bộ tắm hương sen vòi di độngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
135Vòi rửa INOX D27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15bộ
136Phễu thu INOX D60Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
C HẠNG MỤC: KHỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT (MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ CHỨA RÁC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,017100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,58m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,328m3
4Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,049100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,312m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,003100m3
7Đắp đất tôn nền, tận dụng K/L đất đàoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,014100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,004100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,849m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,147m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,029100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,032tấn
13Sản xuất vì kèo khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,082tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,082tấn
15Sản xuất giằng mái thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,055tấn
16Lắp dựng giằng mái thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,055tấn
17Sản xuất xà gồ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,052tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,052tấn
19Sản xuất trụ thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,046tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,046tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,3141m2
22Lợp mái che tường bằng tôn nhiều múi, chiều dày 0,45mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,27100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,926m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,73m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,29m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,24m2
27Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,24m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,41m2
29Trát hồ dầuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,41m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,25m2
31Lót tấm nhựa nilon chống mất nước xi măngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế475,6m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế47,56m3
33Cắt ron mặt sânTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế475,6m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,365100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,007m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,459m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,029100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế19cái
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,03tấn
40Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,378m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,626m3
42Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế125,486m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,055100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,338100m3
45Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế146,528m2
46Đục nhám mặt bê tôngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,04m2
47Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,816m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,704m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,171100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,035tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,171tấn
52Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế109,896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng là Nhà đa năng, có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật và Nhà vệ sinh; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.75
2 Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (mương thoát nước, nhà rác) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước 2 - Là 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
4 Giám sát kỹ thuật thi công kèo mái thép hình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.- Đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật 01 công trình có kèo mái thép hình có khẩu độ ≥ 12m hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
5 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
8 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
9 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: >= 7 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
2 Máy vận thăng. Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).2
4 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).1
5 Giàn giáo. Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)500
6 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).1
12 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).1
13 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
14 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
15 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
16 Khuôn lấy mẫu Đặc điểm thiết bị: tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
17 Máy đầm đất bằng tay Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->