Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:45:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng là Nhà đa năng, có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật và Nhà vệ sinh; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (mương thoát nước, nhà rác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công kèo mái thép hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.- Đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật 01 công trình có kèo mái thép hình có khẩu độ ≥ 12m hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 7 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Khuôn lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,525 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,932 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,997 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tận dựng K/L đất đào | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,185 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,888 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,275 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,598 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,146 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,183 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,303 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,575 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,054 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,833 | m3 |
| 37 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56,08 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56,08 | m2 |
| 39 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,224 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 128,6 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,405 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,917 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,917 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,051 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,051 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,963 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,58 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 383,315 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 509,655 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,566 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62,566 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 269,54 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 269,54 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 164,275 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 164,275 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 117,032 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 117,032 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 513,42 | m |
| 61 | Đắp chữ NHÀ ĐA NĂNG | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,46 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 139,855 | m2 |
| 64 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 142,555 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 139,855 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm nhám vữa XM cát mịn M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 359,46 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch 100x400mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 68 | Bảng khẩu hiệu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 69 | SX cửa đi nhôm sơn tính điện, lá sách nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 70 | SX cửa đi, sổ nhôm sơn tính điện, kính cường lực dày 8mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 53,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 92,52 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 304,566 | 1m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.012,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 647,873 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 909,223 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 751,45 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,808 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,424 | 100m2 |
| 79 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,996 | 100m |
| 80 | Ống thông dầm uPVC D60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m |
| 81 | Co nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 83 | Cùm ống D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 84 | Đèn LED chiếu sáng nhà thi đấu thể thao 150W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 85 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Quạt bàn tự đứng 45W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Quạt treo tường 80W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 9W-220V + ổ cắm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 89 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 90 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 92 | Cầu chì đi ngầm 10A/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 93 | Hộp đấu dây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 94 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 95 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 97 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 98 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 99 | Ống nhựa luồn dây COURANT 27,21,16 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D42 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 101 | Tủ điện kim loại chứa 10 MODULE | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 102 | RCBO: 15A/1P/250V dòng rò 30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | RCBO: 25A/1P/250V dòng rò 30mA | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | MCB: 15A/1P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | MCB: 25A/2P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | MCB: 40A/2P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,0m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 108 | Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 70mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 109 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 113 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 114 | Xe bình bột MFZ35 (35kg/bình) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | xe |
| 115 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 116 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,492 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,406 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 10 | Đắp đát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tận dụng K/L đất đào | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,743 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,097 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,91 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch SIKA chống thấm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,91 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,598 | m3 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,2 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,386 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,454 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C125x50x18x2(3,77Kg/m) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42,282 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 78,82 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 76,131 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,68 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,68 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,198 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,198 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,452 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,452 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 57,8 | m |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,655 | m2 |
| 60 | Kẻ ron | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,655 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,91 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 145,325 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch 100x300 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52,6 | m2 |
| 65 | SX Cửa đi nhôm sơn tính điện, lá sách nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,63 | m2 |
| 66 | SX Cửa sổ nhôm sơn tính điện, kính cường lực dày 8mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,91 | m2 |
| 68 | SX khung hoa sắt hộp 14x14x1 tráng kẽm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 148,471 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,97 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 138,618 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,823 | m2 |
| 74 | Gương tráng thủy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 75 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m |
| 76 | Ống thoát tràn D34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 77 | Co nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Cùng ống D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 81 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Cầu chì đi ngầm 10A/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 84 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA/DSTA 2x4mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 85 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 86 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 87 | ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 88 | Ống nhựa luồn HDPE xoắn D32 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 89 | MCB: 15A/2P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 94 | Ống nhựa uPVC ĐK 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC ĐK 27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC ĐK 21mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 97 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 100 | Tê nhựa ren trong uPVC 90-27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 101 | Tê nhựa ren trong uPVC 90-21x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC 90-27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC 90-21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 105 | Cút nhựa ren trong uPVC 90-21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Van khóa đồng D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Van khóa đồng D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Nối răng ngoài nhựa uPVC D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Nối răng ngoài nhựa uPVC D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Ống nhựa uPVC D168 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 115 | Tê nhựa uPVC 90-168x168 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa uPVC 45-168x114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC 45-168x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 119 | Tê nhựa uPVC 45-114x90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa uPVC 90-114x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 135-168 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 135-114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 135-90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC 90-60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC 135-60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa uPVC D168 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa uPVC D114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Xí xổm (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 134 | Bộ tắm hương sen vòi di động | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 135 | Vòi rửa INOX D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 136 | Phễu thu INOX D60 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT (MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ CHỨA RÁC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tôn nền, tận dụng K/L đất đào | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 19 | Sản xuất trụ thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,314 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn nhiều múi, chiều dày 0,45mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,73 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 27 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 29 | Trát hồ dầu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 31 | Lót tấm nhựa nilon chống mất nước xi măng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 475,6 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,56 | m3 |
| 33 | Cắt ron mặt sân | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 475,6 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,007 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,459 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,626 | m3 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125,486 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 146,528 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,816 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 109,896 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng là Nhà đa năng, có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật và Nhà vệ sinh; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (mương thoát nước, nhà rác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước | 2 | - Là 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công kèo mái thép hình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chính giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.- Đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật 01 công trình có kèo mái thép hình có khẩu độ ≥ 12m hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường hoặc kỹ thuật công nghiệp- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 7 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy vận thăng. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 500 |
| 6 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 16 | Khuôn lấy mẫu | Đặc điểm thiết bị: tổ mẫu 15x15x15cm (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đầm đất bằng tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi