Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:45:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,205,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81307E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...;+ Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥915.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81307E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...;+ Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥915.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng). Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng). Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ẤP TÂN MINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,246 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 52,353 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 162,337 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 52,353 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,15 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,54 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,44 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 11,44 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,88 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 11,44 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,44 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 72,09 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 2,34 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 74,43 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 2,34 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 72,09 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 8,4 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,4 | m2 | |
| 20 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 8,4 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60,768 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,273 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 60w | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | 16,6 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,6 | m2 | |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 16,6 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 9,372 | m2 | |
| 45 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 21,868 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,372 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,24 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,78 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | |
| 50 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,28 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA ẤP CẦN ĐÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,87 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 67,912 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 201,568 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 67,912 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,16 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,08 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 29,08 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,16 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 29,08 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,08 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 110,16 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 7,04 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 117,2 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,04 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 110,16 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 36,15 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,299 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | 1 | bộ | |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | 35,85 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 35,85 | m2 | |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 35,85 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 3,852 | m2 | |
| 42 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 8,988 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,852 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,84 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,78 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | |
| 47 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,28 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 51,152 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 160,128 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 51,152 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,96 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,84 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,84 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,68 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 21,84 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,84 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 72,96 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 4,96 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 77,92 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,96 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 72,96 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 1,8 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 19 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 1,8 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60,768 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,273 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 60w | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | 16,1 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,1 | m2 | |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 16,1 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 56,172 | m2 | |
| 44 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 131,068 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,672 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,24 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,78 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | |
| 49 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,28 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP ĐỒNG BÉ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 51,152 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 160,128 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 51,152 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,96 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,84 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,84 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,68 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 21,84 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,84 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 72,96 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 9,92 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 82,88 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,92 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 72,96 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 1,8 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 19 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 1,8 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60,768 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,273 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 60w | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | 16,1 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,1 | m2 | |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 16,1 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 56,172 | m2 | |
| 44 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 131,068 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,672 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,24 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,78 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | |
| 49 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,28 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP CĂM XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,617 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 69,516 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 215,084 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 69,516 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,96 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,64 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,32 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,32 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,64 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 25,32 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,32 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | 7,12 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,12 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,12 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chỉ nhôm | 67 | m | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 1,6 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,6 | m2 | |
| 18 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 51,394 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,788 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn Led Bulb 60w | 3 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | 19 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 19 | m2 | |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 19 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 29,052 | m2 | |
| 43 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 67,788 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,052 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,84 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,78 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | |
| 48 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,28 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| F | NHÀ VĂN HÓA ẤP CÂY LIỄU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,77 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 52,353 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 162,337 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 52,353 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,64 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,88 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,84 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,84 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,68 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 26,84 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,84 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | 13,6 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 13,6 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,6 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 4 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 17 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 4 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,538 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,076 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 16,875 | m2 | |
| 38 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 39,375 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,875 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,25 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,98 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,96 | m2 | |
| 43 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,58 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| G | NHÀ VĂN HÓA ẤP LÒ GẠCH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,77 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,…. | 52,353 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 162,337 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột,… | 52,353 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,64 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,88 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,84 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,84 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,68 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 26,84 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,84 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | 6,8 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6,8 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,8 | m2 | |
| 15 | Đục tẩy bề mặt tường, tam cấp | 28 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 17 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | 0,4 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | 4,8 | m2 | |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | 20 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 24,8 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 4,8 | m2 | |
| 23 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng | 18,2 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 1,6 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,6 | m2 | |
| 26 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 1,6 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,538 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,076 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 10,667 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 30,703 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,667 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,93 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,44 | m2 | |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | 1,62 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,62 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,62 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,… | 7,83 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 18,27 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,83 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,1 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,98 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,96 | m2 | |
| 52 | Dán chữ Decal bảng văn phòng ấp | 2,58 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,818 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,636 | m2 | |
| H | NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic cũ | 36,9 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 36,9 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 36,9 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột,… | 90,698 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 211,63 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 90,698 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,328 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 16,28 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,56 | m2 | |
| I | NHÀ KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột,…. | 97,52 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh diện tích trong nhà | 390,08 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 97,52 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 487,6 | m2 | |
| J | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 73,274 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,547 | m2 | |
| K | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,453 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,905 | m2 | |
| L | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 40,085 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh diện tích trong, ngoài nhà | 121,005 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần,… | 40,085 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,67 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,42 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,64 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,28 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh, thay ron cửa đi, cửa sổ | 3,64 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,64 | m2 | |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | 13,52 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 13,52 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,52 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 30 | m2 | |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,28mm+Khung thép hộp 30x30x1,4 @600 | 30 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 39,528 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,395 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,157 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,157 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,157 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,806 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81307E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96261E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...;+ Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥915.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng). Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Đầm | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi