Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:42:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tường rào, rãnh nước, nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 145,2 | kg |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Chương V của E-HSMT | 6,2607 | m2 |
| 9 | Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40) | Chương V của E-HSMT | 19,7 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 2,0515 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 2,0515 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,0862 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2326 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5 | kg |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 0,5162 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3516 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,6123 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,0515 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép hoa sắt tường rào đoạ AB, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 159,9 | kg |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Chương V của E-HSMT | 24,3238 | m2 |
| 28 | Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40) | Chương V của E-HSMT | 19,7 | kg |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 7,2765 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 8,9925 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,9925 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,3238 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép hoa sắt thép đặc tường rào đoạn AB, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 91,3 | kg |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Chương V của E-HSMT | 9,4169 | m2 |
| 35 | Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40) | Chương V của E-HSMT | 8,8 | kg |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 5,1535 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 5,1535 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,1535 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,4169 | m2 |
| 40 | Đào móng tường rào đoạn EF, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,6985 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8295 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22 | kg |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22 | kg |
| 46 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,0789 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2602 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,2 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 35,8 | kg |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,7708 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,4456 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,2164 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn nhà xe di chuyển | Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 254,6 | kg |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 43,3 | kg |
| 62 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 60,1 | kg |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 60,1 | kg |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 211,3 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 334,3 | kg |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 20,6 | md |
| 73 | Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8159 | m3 |
| 75 | Đào móng rãnh nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,3563 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,2183 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố rãnh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 76,9 | kg |
| 80 | Ván khuôn giằng mũ mố rãnh | Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5516 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 7,4459 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,979 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 36,8 | kg |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Đổ bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 90 | Cắt khe sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 70,2 | m |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 53,9804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 24,045 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,6478 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,8253 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 116,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 248,68 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 231,8364 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 33,8193 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V của E-HSMT | 289,5174 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 619,8633 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V của E-HSMT | 675,5406 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 619,4716 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 61,3522 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 2, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 251,6016 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,8983 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 330,9301 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,6478 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,9804 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,248 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8192 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,674 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 907,3633 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.627,8343 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 32 | Chống thấm mái bằng màng khò bitum | Chương V của E-HSMT | 63,0452 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mái tôn, bắn lại keo đinh vít | Chương V của E-HSMT | 203,17 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 41,7 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 41,7 | kg |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 3 | md |
| 40 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 276 | cái |
| 41 | Mua, lắp dựng tay vịn gỗ, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | md |
| 42 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 113,01 | bộ |
| 43 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 45 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 24,863 | md |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 137,873 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 706,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 333,95 | m2 |
| 49 | Đào móng cột cột đỡ ban công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng cột đỡ ban công, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 362,4 | kg |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 362,4 | kg |
| 55 | Bulong M16 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,9605 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà WC xây mới phía sau nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,11 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 74 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 177 | kg |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,2 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 69,8 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,2855 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 29,3 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 61,4 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 111,7 | kg |
| 16 | Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,21 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5796 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9332 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7564 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 165,7 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 141,3 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14,7 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 104,5 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13,9 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 95,6 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 140 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,2 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,2 | kg |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,9652 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,6292 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,6588 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,894 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,792 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,136 | m2 |
| 53 | Làm trần thả hợp kim nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,6588 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,758 | m2 |
| 56 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 57 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 67,19 | m2 |
| 61 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 53,8 | kg |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2386 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,856 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,9667 | m2 |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 48,3 | kg |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 9,07 | m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ thành nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 46,4 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 14,5982 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 12,075 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,0199 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 49,4432 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,1187 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2km | Chương V của E-HSMT | 8,0074 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,9994 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 28,8 | kg |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1109 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,5476 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,791 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,8832 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,455 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,455 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,5046 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,6742 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 90,7 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 90,7 | kg |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 13,06 | md |
| 29 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 194,5 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 33 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,28 | bộ |
| 34 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 8,8 | md |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 57,82 | m2 |
| E | Hạng mục: Kho dự trữ thuốc | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 90,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,0213 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 168,3 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 440,7 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 773,3 | kg |
| 8 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14,7 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 55,6 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 137,3 | kg |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 66,6 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 245,1 | kg |
| 16 | Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 60,13 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,9876 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6037 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,4736 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6052 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 28,85 | m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 78,09 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 37,7 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 79,1 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 195,3 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 71,2 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 322,4 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 103 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 739,4 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,5 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,9 | kg |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,111 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6426 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,4147 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,85 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,09 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,788 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,2494 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,044 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,1648 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,557 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,68 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,04 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,0716 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216,772 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 171,2494 | m2 |
| 54 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 55 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 210,9 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 210,9 | kg |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 73,18 | m2 |
| 60 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V của E-HSMT | 10,22 | md |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 129,88 | m2 |
| F | Hạng mục: Phần Điện - Nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 300x300, 24W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 5HP | Máy đầm bàn 5HP | 2 |
| 5 | Đầm cóc 80kg | Đầm cóc 80kg | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy uốn cốt thép 5Kw | Máy uốn cốt thép 5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi