Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805046-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:42:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tường rào, rãnh nước, nhà xe
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cổngChương V của E-HSMT10,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT13,1m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,1m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,22m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V của E-HSMT145,2kg
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,999m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT0,735m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoChương V của E-HSMT6,2607m2
9Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40)Chương V của E-HSMT19,7kg
10Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT2,0515m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT2,0515m2
12Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT0,7762m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,0862m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT0,2326m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0906m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,5kg
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,39m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0647m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,26m3
21Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT0,5162m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Chương V của E-HSMT0,345m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,3516m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,6123m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2,0515m2
26Tháo dỡ kết sắt thép hoa sắt tường rào đoạ AB, chiều cao Chương V của E-HSMT159,9kg
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoChương V của E-HSMT24,3238m2
28Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40)Chương V của E-HSMT19,7kg
29Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT7,2765m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT8,9925m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,9925m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,3238m2
33Tháo dỡ kết sắt thép hoa sắt thép đặc tường rào đoạn AB, chiều cao Chương V của E-HSMT91,3kg
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoChương V của E-HSMT9,4169m2
35Gia công rào sắt (Thay mới thanh thép hộp 60x40)Chương V của E-HSMT8,8kg
36Gia công hàng rào song sắt (Tính vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT5,1535m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT5,1535m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,1535m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,4169m2
40Đào móng tường rào đoạn EF, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,68m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,7424m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT4,6985m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,8295m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT22kg
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT22kg
46Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT7,92m2
47Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3068m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,23m3
49Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT10,45m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,0789m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2602m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,2kg
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT35,8kg
54Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,96m2
55Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4356m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT77,7708m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT21,4456m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT99,2164m2
59Tháo dỡ tấm lợp - Tôn nhà xe di chuyểnChương V của E-HSMT58,24m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT254,6kg
61Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V của E-HSMT43,3kg
62Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT1,536m3
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,256m3
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,864m3
65Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT5,76m2
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,56m3
67Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT60,1kg
68Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT60,1kg
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT211,3kg
70Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT334,3kg
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT58,24m2
72Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nướcChương V của E-HSMT20,6md
73Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồChương V của E-HSMT72cái
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,8159m3
75Đào móng rãnh nước, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,76m3
76Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,072m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Chương V của E-HSMT1,3563m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2183m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố rãnh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT76,9kg
80Ván khuôn giằng mũ mố rãnhChương V của E-HSMT8,72m2
81Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5516m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,13m3
83Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT7,4459m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT17,979m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT36,8kg
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT3,98m2
87Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,464m3
88Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT28cái
89Đổ bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT17,15m3
90Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT70,2m
B Hạng mục: Nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT53,9804m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT24,045m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT4,6478m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT4,8253m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,401m3
6Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT116,54m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT248,68m
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V của E-HSMT231,8364m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụChương V của E-HSMT33,8193m2
10Phá lớp vữa trát tường trongChương V của E-HSMT289,5174m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cộtChương V của E-HSMT619,8633m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V của E-HSMT675,5406m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT619,4716m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT75,42m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT11,16m2
16Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT61,3522m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 2, chiều dày Chương V của E-HSMT1,0005m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,3234m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT251,6016m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT35,8983m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT330,9301m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT1,892m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,6478m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT53,9804m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT51,248m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,8192m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT16,674m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT907,3633m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.627,8343m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT11,16m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT75,42m2
32Chống thấm mái bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT63,0452m2
33Vệ sinh mái tôn, bắn lại keo đinh vítChương V của E-HSMT203,17m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT20kg
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT20kg
36Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT41,7kg
37Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT41,7kg
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT13,37m2
39Tôn úp nóc, ốp sườnChương V của E-HSMT3md
40Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Chương V của E-HSMT276cái
41Mua, lắp dựng tay vịn gỗ, cầu thangChương V của E-HSMT1md
42Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT113,01bộ
43Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT16bộ
44Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT37bộ
45Mua vách kính nhôm XingfaChương V của E-HSMT24,863md
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT137,873m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT706,32m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT333,95m2
49Đào móng cột cột đỡ ban công, rộng Chương V của E-HSMT1,92m3
50Đổ bê tông lót móng cột đỡ ban công, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,32m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,08m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7m3
53Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT362,4kg
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT362,4kg
55Bulong M16Chương V của E-HSMT20cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,9605m2
C Hạng mục: Nhà WC xây mới phía sau nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,31m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,1405m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,918m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,11m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT32,8kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT74kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT177kg
8Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2178m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,64m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,2kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT69,8kg
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2855m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT29,3kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT61,4kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT111,7kg
16Ván khuôn giằng móng, chiều cao Chương V của E-HSMT8,21m2
17Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5796m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT7,54m3
19Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT3,77m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,337m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,6389m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,6389m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,9332m3
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,7564m3
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0168m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT23,24m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT13,62m2
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT14,43m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT20,8kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT165,7kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT20,8kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT141,3kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT14,7kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT104,5kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT13,9kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT95,6kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT140kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1kg
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2kg
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2kg
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,9652m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,6292m3
45Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13,62m2
46Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT14,43m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT61,6588m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT95,894m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT9,96m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT9,02m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT11,792m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT50,136m2
53Làm trần thả hợp kim nhômChương V của E-HSMT5,742m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT61,6588m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT45,758m2
56Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT7,32m2
57Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT4bộ
58Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT4bộ
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,32m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT67,19m2
61Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,79m3
62Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,624m3
63Ván khuôn móng bể phốtChương V của E-HSMT0,92m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT53,8kg
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,528m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT3,2386m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT14,72m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT16,856m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT2,9667m2
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,8m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT48,3kg
72Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,528m3
73Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT8cái
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT5,28m2
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT4,72m3
76Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT9,07m3
D Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ thành nhà trưng bày sản phẩm
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn nhà bảo vệChương V của E-HSMT10,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT46,4kg
3Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT3,3m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT14,5982m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT12,075m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT1,435m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT4,0199m3
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V của E-HSMT49,4432m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V của E-HSMT30,74m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT34,1187m2
11Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 2kmChương V của E-HSMT8,0074m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,9994m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,6kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT28,8kg
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,02m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1109m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT67,5476m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT32,791m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT34,8832m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,435m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT16,455m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT16,455m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT55,5046m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT67,6742m2
25Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT90,7kg
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT90,7kg
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT21,1m2
28Tôn úp nóc, ốp sườnChương V của E-HSMT13,06md
29Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Chương V của E-HSMT72cái
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT194,5kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT11,08m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT11,08m2
33Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT2,28bộ
34Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT1bộ
35Mua vách kính nhôm XingfaChương V của E-HSMT8,8md
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT11,08m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT57,82m2
E Hạng mục: Kho dự trữ thuốc
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V của E-HSMT90,2m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,111m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,0213m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT29,04m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT168,3kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT440,7kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT773,3kg
8Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7351m3
9Ván khuôn chân cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT8,91m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT14,7kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT55,6kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT137,3kg
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,9m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT66,6kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT245,1kg
16Ván khuôn giằng móng, chiều cao Chương V của E-HSMT18,42m2
17Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,168m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT60,13m3
19Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,9876m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,285m3
21Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,6037m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,4736m3
23Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6052m3
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1512m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT23,37m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT28,85m2
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT78,09m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,82m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT37,7kg
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT79,1kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT195,3kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT71,2kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT322,4kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT103kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT739,4kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT10,5kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT13,9kg
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT23,111m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,6426m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT2,4147m3
41Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT28,85m2
42Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT78,09m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT7,788m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT171,2494m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT102,044m2
46Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT53,1648m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT17,557m2
48Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT37,68m
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT91,04m
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT3,84m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT17,0716m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT216,772m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT171,2494m2
54Mua cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 6.38lyChương V của E-HSMT7,68m2
55Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaChương V của E-HSMT2bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,68m2
57Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT210,9kg
58Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT210,9kg
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT73,18m2
60Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ)Chương V của E-HSMT48cái
61Tôn úp nóc, ốp sườnChương V của E-HSMT10,22md
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSMT129,88m2
F Hạng mục: Phần Điện - Nước
1Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT3bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V của E-HSMT7bộ
4Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi)Chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngChương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Chương V của E-HSMT4hộp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2Chương V của E-HSMT4hộp
17Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 300x300, 24WChương V của E-HSMT4bộ
18Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT10m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT20m
22Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm 1 chậu + 1 vòi)Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngChương V của E-HSMT4bộ
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
32Phao điệnChương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V của E-HSMT50m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V của E-HSMT20m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT40m
36Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT17cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mmChương V của E-HSMT7cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT14cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50/32mmChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/20mmChương V của E-HSMT8cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT14cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT17m
48Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT24cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
50Rọ chắn rácChương V của E-HSMT12cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT15m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT37m
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
54Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT20cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mmChương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT5cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Chương V của E-HSMT2hộp
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 10x10cm2Chương V của E-HSMT3hộp
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
63Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT15m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT60m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT55m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
2 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
4 Máy đầm bàn 5HP Máy đầm bàn 5HP2
5 Đầm cóc 80kg Đầm cóc 80kg1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
7 Máy uốn cốt thép 5Kw Máy uốn cốt thép 5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->