Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 05 phòng chức năng, hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 05 phòng chức năng, hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:41:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,431,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.800.000.000 VND; Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.800.000.000 VND;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình; 4/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >= 0,3m3.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng 01 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất phù hơp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (1 chân và 1 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,9221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8883 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x2000 mật độ 12 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 155,28 | 100m |
| 4 | Véc bùn đầu cừ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,0642 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7206 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,3042 | m3 |
| 7 | Nilon chống thấm xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,0093 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,9698 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 66,287 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5164 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 284,4878 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2658 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,4736 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,9905 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 100,6563 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,4362 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,0656 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,5098 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,619 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4619 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,0905 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,5091 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,9078 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2808 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,7239 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,1958 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 202,7741 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,1473 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,923 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1342 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,057 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,512 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,5388 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 116,748 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 679,0696 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,3447 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,3063 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 334,1412 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.051,328 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 66,2304 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 374,288 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 322,68 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 47 | Đắp vữa xi măng trang trí lan can (sơn P 3 nước) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 94,5794 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 351,758 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 216,252 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 377,69 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 502,09 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 981,7558 | m2 |
| 53 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (trát đá mài) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,44 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 206,96 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 234,1075 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 75,6262 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 75,1 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 165,54 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,792 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 (KT 250x400 -trừ diện tích trát tường trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 223,532 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 200x600-trừ diện tích trát tường trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,016 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400 - trừ diện tích trát tường trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 295,44 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 800x800 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,3275 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột -gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,708 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 400x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch lát nền ceramic kt 600x600) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,3835 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (trong - ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.599,6482 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 952,4495 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 584,65 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.326,4495 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.570,9906 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.810,28 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung song sắt KL1>KL7 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,512 | m2 |
| 75 | Gia công khung song sắt KL1>KL7 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | tấn |
| 76 | Thép hộp STK 20x40x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 467,17 | Kg |
| 77 | Thép hộp STK 20x20x1.4 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 751,829 | kg |
| 78 | Sơn chuyên dụng cho sắt tráng kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 105,4424 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,2099 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 986,688 | m2 |
| 81 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT: 250x400, XM PCB40 (gạch ceramic 250x400-trừ phần sơn tường trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 311,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 460,8 | 1m |
| 83 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 177,9 | 1m |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 173,1 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 70,3098 | 1m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung gỗ +kính trắng dày 4.8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,01 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung gỗ +kính trắng dày 4.8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 193,2 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 211,5404 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng khung kính gỗ + kính trắng dày 4.8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2154 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung nhôm + tấm cacbonnate màu trắng trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 96,872 | m2 |
| 92 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 569,3794 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 286,0136 | 1m2 |
| 95 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 331,347 | m |
| 96 | Đắp vữa vòng tròn sảnh chính, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1304 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,1322 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4444 | tấn |
| 99 | Lan can hàng lang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 222,36 | kg |
| 100 | Lan can cầu thang trục 5-6 và AB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,67 | kg |
| 101 | Lan can cầu thang trục 5-6 và AB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 57,01 | kg |
| 102 | Lan can cầu thang trục 5-6 và AB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,17 | kg |
| 103 | Lan can cầu thang trục 5-6 và AB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 100,22 | kg |
| 104 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 266,6 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng cầu phong sảnh đón (thép nhôm mạ kẽm 40.75, rộng 40 dày 0.75mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,64 | m |
| 106 | Pad liên kết 2mm (bản mã) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Take nở M10 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 108 | Cung cấp lắp dựng li tô sảnh đón (thép nhôm mạ kẽm 35.48, rộng 35 dày 0.48mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cầu phong sàn mái, thép nhôm mạ kẽm 40.75, rộng 40 dày 0.75mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,218 | m |
| 110 | Pad liên kết 2mm (bản mã) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 563 | cái |
| 111 | Take nở M10 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 563 | Bộ |
| 112 | Máng xối inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 113 | Cung cấp lắp dựng li tô sàn mái, thép nhôm 35.48, rộng 35 dày 0.48mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.880,879 | m |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,744 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2884 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2252 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4594 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,7456 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8299 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6045 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6371 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,9447 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,8711 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3948 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5535 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5399 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6084 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8634 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7097 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4899 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4189 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,7579 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,8679 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4601 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | tấn |
| 149 | Phá dỡ đan sân hiện trạng dày 80 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5491 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3661 | 100m3 |
| 152 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7664 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đan nắp HTH | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Nilon chống thấm xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5024 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3908 | m3 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,46 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,496 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| C | I.HỆ THỐNG ĐIỆN: PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 0.6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Lắp công tắc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (300W) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB - 2P - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB - 2P - 50A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB - 2P - 100A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-100A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.190 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 695 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x4mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 15 | Cáp Cv 10 (1x10mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 16 | Cáp Cv 25 (1x25mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 805 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + CB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp âm + mặt công tắc (loại 3 công tác) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 29 | Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2757 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| D | II.BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 8 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khối | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây đôi (2x1.0mm²) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nguồn, dây đôi (2x1.5mm²) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn, dây đôi (2x2.5mm²) (tạm tính) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 695 | m |
| 11 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bảng |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí C02-T5 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bình |
| E | III.HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu kim thu sét tiên đạo Rp=101m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Thiết bị điếm sét | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 9 | Bộ chằng neo 3 góc | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 11 | Thép bản dày 7 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 12 | Thép bản dày 10 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( loại nhỏ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hộc | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả inox | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 2.1mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt T khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt T PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt T PVC phi 60 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa tay gạt phi 21 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn nước 2000L | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 26 | Lắp đặt nút bịt phi 114 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | |
| G | SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | I. SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5674 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7872 | 100m2 |
| I | II. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6637 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 5 | Ni lon chống thoát nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,696 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,7544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3394 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4115 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 182 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4552 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 14 | Gia công thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8387 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,8262 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 264,2336 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,192 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 20 | Xử lý mối nối thành hố ga và ống nhựa HDPE 400mm (kể cả vật tư, NC+Lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.800.000.000 VND; Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.800.000.000 VND;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình; 4/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >= 0,3m3.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Vận thăng 01 T | - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Xe bơm bê tông | - Công suất phù hơp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (1 chân và 1 chéo) | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 140 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi