Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805855-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:40:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,066,476,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 533.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GỜ THU NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,96m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân gờ chắn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,323100m2
4Bê tông gờ chắn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,75m3
5Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất C3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,8m3
6Lắp đặt Crêfin D75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
B BỂ LẮNG LỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III, móng bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật52m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu kỹ thuật34,7m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, bê tông đáy bể, thành bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5142m3
5Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5742tấn
6Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1412tấn
7Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
8Ván khuôn móng đáy bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m2
9Ván khuôn gỗ tường bể - chiều dày ≤45Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,05m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36,08m2
12Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,08m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1458m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1435tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1079100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
17Thi công tầng lọc bằng cátChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0153100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
C TUYẾN ỐNG O
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,76m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,19100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7100 m
4Tê chia nước D75-75; D75-50; D75-32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hộp van, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,77m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, nắp hộp vanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hộp vanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, nắp hộp vanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0018100m2
9Ván khuôn gỗ tường hộp vanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
10Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
D TUYẾN ỐNG H
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0929tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,31100 m
13Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,31m3
E TUYẾN ỐNG T
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,57100 m
F BỂ CHỨA SỐ 3 = 100M3
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,045m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, đáy bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,16m3
3Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,1m3
4Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
5Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,695m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
7Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật90,4m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,8m2
10Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật90,4m2
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8931tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0382tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3151tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1193100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,516100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5286100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Vòi rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
24Ống thép d=50 xả thừaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1m
G BỂ CHỨA SỐ 1 = 50M3
1Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0208tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5633tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1666tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,339100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,622100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40m2
20Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m2
21Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật40m2
22Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Vòi rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Ống thép d=50 xả thừaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2m
H BỂ CHỨA SÔ 2, 4 = 20M3 (02 bể)
1Đào đất móng bể, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,2m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,2m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,744m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,606m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4712tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1452100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,832100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,68m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,52m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28,88m2
17Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,52m2
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Vòi rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật20bộ
21Ống thép d=50 xả thừaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 533.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ22
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->