Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:40:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,066,476,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 533.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GỜ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân gờ chắn nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất C3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Crêfin D75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III, móng bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, bê tông đáy bể, thành bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,5142 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5742 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1412 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường bể - chiều dày ≤45 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 12 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1458 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG O | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 4 | Tê chia nước D75-75; D75-50; D75-32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hộp van, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, nắp hộp van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hộp van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, nắp hộp van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường hộp van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG H | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100 m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| E | TUYẾN ỐNG T | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100 m |
| F | BỂ CHỨA SỐ 3 = 100M3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, đáy bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,695 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,4 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 10 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8931 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3232 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,516 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5286 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Vòi rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Ống thép d=50 xả thừa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| G | BỂ CHỨA SỐ 1 = 50M3 | |||
| 1 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0208 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5633 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 21 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Vòi rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ống thép d=50 xả thừa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| H | BỂ CHỨA SÔ 2, 4 = 20M3 (02 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4712 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 17 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Vòi rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Ống thép d=50 xả thừa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 533.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi