Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780958-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210764879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá tiền sử dụng đất của dự án với tỷ lệ ngân sách thị xã 60% và ngân sách phường Hương Xuân 40%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:38:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,849,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
1-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu (có đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V20.203,981 m3
2Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.269,171 m3
B Nền đường
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,541 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V123,51 m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,021 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.047,121 m3
5Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.703,2461 m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép = 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.976,141 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V505,0511 Tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.976,141 m2
4Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V495,681 m3
5Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V594,811 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.652,251 m3
7Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.916,611 m3
D Nút giao
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V653,081 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,11 m3
3Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,831 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.405,361 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V931,881 m3
6Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.778,9381 m3
7Lu nền đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V193,861 m2
8Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.954,081 m2
9Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V331,6071 Tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,081 m2
11Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V299,921 m3
12Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V371,751 m3
13Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,561 m3
14Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,631 m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V152,791 m2
16Móng CPĐD Dmax=37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,921 m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,581 m2
18Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25610 m
19Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,081 m3
20Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,741 m3
21Lu nền đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,841 m2
22Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,451 m3
23Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V36,6691 m3
E Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,721 m2
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V244,171 m3
3Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (Rãnh vỉa L1 dài 0.9m), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,181 m3
4Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V303,841 m2
5Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,41 m
6Đào móng rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18,231 m3
7Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (Rãnh vỉa L2 dài 0.4m), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,211 m3
8Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V95,761 m2
9Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V273,61 m
10Đào móng rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,381 m3
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L1 dài 0.9m), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V56,961 m3
12Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V822,741 m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,81 m
14Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,921 m3
15Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V210,961 m2
16Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1541 m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5671 m3
18Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L3 dài 0.4m), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,771 m3
19Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V254,451 m2
20Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V273,61 m
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,581 m3
22Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V54,721 m2
23Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,951 m3
24Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,781 m3
25Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L2 cửa thu nước), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171 m3
26Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
27Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821 tấn
28Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V49,821 m2
29Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V48,61 m
30Xây bó hè gạch không nung KT(6.0x9.5x20), Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,691 m3
31Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,351 m3
32Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V168,981 m2
33Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V166,441 m3
34Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,41 m3
35Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,931 m3
36Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V249,521 m2
37Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V841 c/kiện
38Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,381 m3
39Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,991 m3
40Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,531 m3
41Ô trồng cây KT (1.2x1.2)m: Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,581 m3
42Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,581 m3
43Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V391 m2
44Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,41 m3
45Ô trồng cây KT (1.5x1.5)m: Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m3
46Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m3
47Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m2
48Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m3
49Trồng cây Lát hoa H>=2.5m, ĐK >=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V661 Cây
50Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V661 Cây
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,38m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
G Hệ thống thoát nước mưa
1Cống dọc: Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,131 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V306,61 m3
3Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V345,781 m3
4Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V76,821 m3
5Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V232,171 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V564,621 m2
7Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại chịu lực - ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3201 m
8Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại ko chịu lực - ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5291 m
9Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2931mối nối
10Lắp đặt ống BTCT D800mm, Loại ko chịu lực - ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V521 m
11Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V181mối nối
12Hố thu: Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V165,661 m3
13Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,241 m3
14Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V75,9811 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,821 m3
16Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,211 m3
17Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V843,951 m2
18Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
19Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,609Tấn
20Sản xuất thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1941 tấn
21Lắp dựng thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1941 tấn
22Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V84,861 m2
23Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,781 m3
24Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0581 tấn
25Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1181 tấn
26Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1181 tấn
27Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1081 c/kiện
28Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,451 m3
29Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V145,111 m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V831 m
31Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,881 m3
32Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
33Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
34Ván khuôn BT ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V360,811 m2
35Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V571 c/kiện
H Hệ thống mương thoát nước thải
1Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V127,131 m3
2Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,941 m2
3Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,741 m3
4Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,352Tấn
5Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V282,561 m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,381 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,0191 tấn
8Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,381 m2
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4411 c/kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 m
11Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
12Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,561 m3
13Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V24,481 m2
14Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21 m3
15Ván khuôn BT hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V114,381 m2
16Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
17Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,128Tấn
18Sản xuất thép góc giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4591 tấn
19Lắp dựng thép góc giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4591 tấn
20Ván khuôn BT giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V15,861 m2
21Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31 m3
22Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231 tấn
23Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741 tấn
24Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741 tấn
25Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V261 c/kiện
26Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,331 m3
I Cửa thu, cửa xả
1Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,761 m3
2Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30,151 m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,451 m3
4Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V24,81 m2
5Bê tông hoàn trả mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
6Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,31 m2
7Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,611 m3
8Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
11Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
12Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,151 m3
13Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,151 m3
J Bổ sung đan và giằng trên mương thủy lợi
1Bê tông đan+giằng đổ tại chổ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221 m3
2Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,695Tấn
3Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,272Tấn
4Ván khuôn BT đan+giằngMô tả kỹ thuật theo chương V114,91 m2
K Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5231 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE d63mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5131 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
4Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lắp đặt van gai, Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x63x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 160x110x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Lắp đặt BU HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
14Lắp đặt bích nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Lắp đặt bích nhựa HDPE d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Lắp đặt mối nối mềm D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Lắp đặt hốc tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Lắp đặt mốc tín hiệu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
19Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
20Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.0361 m
21Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5131 m
22Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5231 m
23Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V421,661 m3
24Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V318,031 m3
25Đắp cát đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,141 m3
26Bê tông hố van họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511 m3
27Ván khuôn BT hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V39,681 m2
28Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481 m3
29Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
30Sản xuất thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271 tấn
31Lắp dựng thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271 tấn
32Ván khuôn BT giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V5,251 m2
33Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781 m3
34Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,241 m2
35Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
36Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541 tấn
37Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831 tấn
38Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831 tấn
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
40Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,11 m3
41Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,991 m3
42Bê tông hố van đấu nối, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,461 m3
43Ván khuôn BT hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V29,521 m2
44Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
45Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
46Sản xuất thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411 tấn
47Lắp dựng thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411 tấn
48Ván khuôn BT giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,421 m2
49Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m3
50Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
51Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
52Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671 tấn
53Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051 tấn
54Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051 tấn
55Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
56Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,511 m3
57Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 m3
L Hệ thống cấp điện
1Đào đất hố móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,941 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,0041 m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V145,81 m2
4Gia công cốt thép móng cột điện, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,297Tấn
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V26,61 m3
6Bê tông chèn móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,361 m3
7Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9761 m3
8Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công, Cột NPC - 10-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
9Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công, Cột NPC - 10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V131 Cột
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054km/dây
12Lắp dựng tiếp địa cột điện RC-4, Đường kính fi10-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,961 kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
14Ép đầu cốt - Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đ/cốt
15Lắp đặt áptômát và khởi động từ (3 pha) cường độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Đào mương tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,61 m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61 m3
18Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
19Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thuMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
M Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC-A(4x25)-0.6kVMô tả kỹ thuật theo chương V865,11 m
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp ABC-A(2x16)-0.6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1741 m
4Lắp cần đèn chữ S, Chiều dài cần đèn <=3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V231 cần
5Lắp đèn mới Led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
6Vật liệu phụ gồm: 15 Khóa néo dây ABC-A(4x25); 09 Khóa đỡ dây ABC-A(4x25); 54 Kẹp răng 25-16; 34 Giá móc cáp; 68 Đai thép+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
7Đánh số cột bê tông ty tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.31
5 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy lu 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy lu 10T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥ 75CV Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->