Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp hệ thống CNTT ga Quốc nội Cảng hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp hệ thống CNTT ga Quốc nội Cảng hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển 2021 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:53:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,505,770,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin (gồm: máy chủ/ thiết bị lưu trữ/ thiết bị bảo mật/ thiết bị mạng/ bản quyền phần mềm) và dịch vụ triển khai hoặc cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (gồm: máy tính / máy in các loại). Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng về cung cấp và triển khai thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND.Cung cấp bản sao y hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 1 đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh. Cung cấp hồ sơ chứng minh về việc đăng ký hoạt động, địa chỉ. Các tài liệu yêu cầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của trụ sở/ chi nhánh tối thiểu đến hết thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.+ Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành đảm bảo tại TP. Hồ Chí Minh, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.- Giấy phép bán hàng/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị) và thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với các thiết bị: Tường lửa thế hệ mới, Máy chủ, Hệ thống lưu trữ (SAN Storage), Thiết bị sao lưu dự phòng (backup cấp 1), Thiết bị chuyển mạch máy chủ (Server Switch), Thiết bị chuyển mạch trung tâm, Thiết bị chuyển mạch 48 cổng, Thiết bị chuyển mạch 24 cổng, Máy in thẻ lên tàu (ATP), Máy in thẻ hành lý (BTP), Bộ máy vi tính và màn hình. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.Có chứng chỉ quản lý Dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có một trong các chứng chỉ CCNA hoặc CCNP, MCSA hoặc MCSE, hoặc Ảo hóa máy chủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Phải có một trong các chứng chỉ MCSA hoặc CCNP hoặc Ảo hóa máy chủ hoặc bảo mật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm bảo mật cho máy chủ (3 năm) | 25 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 2 | Phần mềm bảo mật cho máy trạm (3 năm) | 450 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 3 | Tường lửa thế hệ mới | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 4 | Phần mềm quản lý | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 5 | Phần mềm quản lý tài sản | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển truy cập | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 7 | Phần mềm quản lý truy cập đặc quyền | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 8 | Phần mềm giám sát hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 9 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 10 | Hệ thống lưu trữ (SAN Storage) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 11 | Thiết bị sao lưu dự phòng (backup cấp 1) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 12 | Thiết bị sao lưu dự phòng (backup cấp 2) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 13 | Thiết bị chuyển mạch máy chủ (Server Switch) | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch tín hiệu bàn phím, chuột và màn hình | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 16 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 18 | Dây cáp 10G SFP+ to SFP+ 1m (hoặc tương đương) | 14 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 19 | Dây cáp 10G SFP+ to SFP+ 3m (hoặc tương đương) | 6 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 20 | Dây cáp 10G SFP+ to SFP+ 7m (hoặc tương đương) | 2 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 21 | Mô đun 10G SFP+ LC LR 10km SMF ( hoặc tương đương ) | 14 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 22 | Dây dự phòngGồm:01 x Dây cáp 50G SFP56 to SFP56 3m (hoặc tương đương)01 x Dây cáp X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m (hoặc tương đương)01 x Dây cáp 10G SFP+ to SFP+ 1m (hoặc tương đương)01 x Dây cáp 10G SFP+ to SFP+ 7m (hoặc tương đương) | 1 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 23 | Tủ mạng kích thước 42U 800 x 1200 | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 24 | 02 x Thanh đấu nguồn | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 25 | Khay cố định chiều sau 1000 mm | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 26 | Khay di động chiều sau 1000 mm | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 27 | Sợi dây nhảy quang, LC-LC OM3, 5m | 2 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 28 | Sợi dây nhảy quang, LC-SC OM3, 5m | 28 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 29 | Windows Server 2019 (16-Core) Standard Reseller Option Kit English SW (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 6 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 30 | Windows Server 2019 (4-Core) Standard Additional License English/Korean/Japanese SW (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 6 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 31 | Windows Server 2019 1 User CAL English/Korean/Japanese LTU (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 15 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 32 | SQL ServerStandard 2019 SNGL OLP NL (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 3 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 33 | SQL CAL 2019 Sngl OLP NoLevel UsrCAL (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 5 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 34 | vSphere 7 Enterprise Plus 1 Processor 1yr E-LTU (hoặc tương đương hoặc cao hơn) | 6 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 35 | vCenter Server Standard 7 for vSphere (per Instance) 1yr E-LTU (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 36 | Backup and Replication Universal 1-year 24x7 Support Perpetual E-LTU Universal license, sold by bundles of 10. Includes VM, Server or Workstation Agents, Cloud VM or App Plug-In SAP/Oracle and NAS (tương đương hoặc cao hơn) | 3 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 37 | Máng cáp cao 54mm rộng 100 mm | 5 | mét | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 38 | Thanh máng cáp mở, rộng 200mm, cao 150mm | 5 | mét | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 39 | Giá đỡ treo trần máng cáp | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 40 | Nắp đậy | 20 | mét | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 41 | Khớp nối | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 42 | Giá đỡ treo tường | 15 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 43 | Ốc vít dụng cụ cố định máng | 40 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 44 | Thanh cố định máng | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 45 | Kẹp nắp đậy | 40 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 46 | Thanh ty m8 (1m) | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 47 | Tắc kê đạn m8 | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 48 | Dây nhảy Cat6 1.5m | 24 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 49 | Dây nhảy Cat6 3.0m | 24 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 50 | Dây nguồn C13 to BS 1363 (UK)1m | 20 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 51 | Dây nguồn C13, C14 cord 3 x 1.5mm1m | 20 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 52 | Thanh quản lý cáp tủ mạng 19” Manager | 15 | Thanh | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 53 | Sợi dây nhảy quang, LC-LC OM3 | 10 | Sợi | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 54 | Thanh đấu nguồn, 6 chấu | 4 | Thanh | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 55 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 56 | Bộ đọc vân tay | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 57 | Nguồn treo tường | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 58 | Bát trên khóa chốt sử dụng cho cửa kính | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 59 | Khóa chốt điện tử loại (4 - dây) | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 60 | Bộ bát cho khóa từ | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 61 | Nút nhấn mở cửa từ bên trong | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 62 | Hộp đập thoát khẩn loại vỡ kính | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 63 | Phần mềm điều khiển | 5 | Licence | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 64 | Phụ kiện | 5 | Gói | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 65 | Hộp chứa | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 66 | Máy in thẻ lên tàu (ATP) + Khay đựng thẻ lên tàu + Stacker | 145 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 67 | Máy in thẻ hành lý (BTP) + Khay nạp giấy in thẻ hành lý | 134 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 68 | Bộ máy vi tính và màn hình | 145 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V | ||
| 69 | Máy in | 11 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật- Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin (gồm: máy chủ/ thiết bị lưu trữ/ thiết bị bảo mật/ thiết bị mạng/ bản quyền phần mềm) và dịch vụ triển khai hoặc cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (gồm: máy tính / máy in các loại). Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng về cung cấp và triển khai thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND.Cung cấp bản sao y hợp đồng tương tự, bản sao hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 1 đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh. Cung cấp hồ sơ chứng minh về việc đăng ký hoạt động, địa chỉ. Các tài liệu yêu cầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của trụ sở/ chi nhánh tối thiểu đến hết thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.+ Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ bảo hành đảm bảo tại TP. Hồ Chí Minh, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.- Giấy phép bán hàng/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị) và thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với các thiết bị: Tường lửa thế hệ mới, Máy chủ, Hệ thống lưu trữ (SAN Storage), Thiết bị sao lưu dự phòng (backup cấp 1), Thiết bị chuyển mạch máy chủ (Server Switch), Thiết bị chuyển mạch trung tâm, Thiết bị chuyển mạch 48 cổng, Thiết bị chuyển mạch 24 cổng, Máy in thẻ lên tàu (ATP), Máy in thẻ hành lý (BTP), Bộ máy vi tính và màn hình. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.Có chứng chỉ quản lý Dự án CNTT | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có một trong các chứng chỉ CCNA hoặc CCNP, MCSA hoặc MCSE, hoặc Ảo hóa máy chủ | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát/ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Phải có một trong các chứng chỉ MCSA hoặc CCNP hoặc Ảo hóa máy chủ hoặc bảo mật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi