Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:10:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô và tính chất gói thầu: Có thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Cóquyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ) hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, quản lý dự án giao thông và định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật : tối thiểu 05 năm.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường tận dụng để đắp nền đường, lề đường-Cấp đất 3 | 0,4173 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đổ thải | 4,3374 | 100m3 | |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | 0,0911 | 100m3 | |
| 4 | Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,0693 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | 0,3693 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải 500m | 4,4285 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,7112 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,7112 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,4081 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11,4081 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | 2,7818 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | 1,5896 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | 7,0101 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,5029 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 317,92 | cái | |
| 16 | Đào móng đất cấp III | 5,4528 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm đệm | 34,08 | m3 | |
| 18 | Bê tông rãnh đá 2x4 M150 | 217,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông rãnh dọc đậy đan | 10,224 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 36,4467 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | 3,834 | 100kg | |
| 22 | Cốt thép tấm đan D>10mm | 83,4013 | 100kg | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | 1,5147 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 473 | cái | |
| 25 | Đắp đất hoàn trả | 1,3632 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 27 | Biển báo hình tam giác | 2 | cái | |
| 28 | Trụ đỡ biển báo D80 | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp III | 3,312 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Cốt thép móng trụ điện, đường kính | 0,011 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng trụ điện chiếu sáng | 0,1176 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng trụ điện chiếu sáng đá 1x2 M200 | 2,156 | m3 | |
| 6 | Bulon M24x900mm | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | 0,072 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC | 8 | cái | |
| 9 | Đắp đất móng trụ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,352 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp III | 36,448 | m3 | |
| 11 | Cát lót mương cáp ngầm | 0,1022 | 100m3 | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mương | 137,2 | m | |
| 13 | Gạch thẻ lót mương cáp KT 5x8x18cm | 24,696 | m2 | |
| 14 | Đắp đất mương cáp, độ chặt K=95 | 27,336 | m3 | |
| 15 | Cọc tiếp địa L63*6, dài 2,5m, mạ kẽm | 4 | 1 bộ | |
| 16 | Rải cáp ngầm | 1,6109 | 100m | |
| 17 | Vận chuyển cột đèn vào vị trí lắp dựng | 4 | cột | |
| 18 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn thép dày 3,0mm cao 7m mạ kẽm bằng máy | 4 | cột | |
| 19 | Rải dây đồng trần D11mm | 0,16 | 100m | |
| 20 | Lắp cần đèn F60, cao 2m độ vươn xa 1.5m | 4 | cần đèn | |
| 21 | Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 150W/220V ánh sáng vàng | 4 | bộ | |
| 22 | Làm đầu cáp ngầm cho cáp tiết diện (3*35+1*16)mm² | 4 | đầu cáp | |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 24 | Sơn số thứ tự cột | 4 | 10 cột | |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 26 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô và tính chất gói thầu: Có thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Cóquyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ) hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, quản lý dự án giao thông và định giá xây dựng còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật : tối thiểu 05 năm.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có quyết định bổ nhiệm phân công nhiệm vụ) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel 600m3/h | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | sử dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | sử dung tốt | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn 1kW | sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn 14kW | sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt cầm tay | sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | sử dung tốt | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô 3T | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi