Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:09:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,115,710,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông, hoặc thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện nước phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu. + Có văn bằng chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện (220V; 330V) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220v/380v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.67kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.45kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung 15 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tường kè, mái taluy | |||
| B | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,112 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,885 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,52 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đoạn K1-K3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,865 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đoạn K3-K4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,139 | 100m2 |
| 10 | Vật liệu làm khe giãn nhiệt (dây đay tẩm nhựa đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,13 | m |
| 11 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,013 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | Tấn |
| 13 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,738 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,134 | Tấn |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm đoạn K1-K3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,428 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm; đoạn K3-K4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,178 | Tấn |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | m3 |
| 18 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,976 | m3 |
| 19 | Đá mạt lọc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,924 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,661 | 100m |
| 21 | Đắp bù tường kè độ chặt yêu cầuK=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,201 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,201 | 100m3 |
| C | Mái taluy | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,682 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,799 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,938 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,201 | 100m |
| D | Hạng mục: Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,72 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,49 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 382,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,771 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,19 | m |
| 11 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,193 | tấn |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,468 | tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,889 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,889 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất về để đắp 2.9km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,819 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,819 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 18 | Đào móng tường be, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,965 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,853 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng tường be, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,334 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường be đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,374 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,817 | m3 |
| 24 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 342,602 | m2 |
| 25 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,19 | m2 |
| 26 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2.9 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,187 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,355 | m3 |
| 33 | Đệm đá mạt thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,941 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,751 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cống d1000 (01m/đoạn cống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | đoạn cống |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, mối nối cống vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,458 | m3 |
| 39 | Gia công tấm đan thép L50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,576 | m2 |
| E | Hạng mục tường rào sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,512 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 6 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,732 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,392 | 100m3 |
| 10 | bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép cột trụ đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,791 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,02 | m3 |
| 19 | bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,179 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép giằng đỉnh tường D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 22 | CGLD cốt thép giằng đỉnh tường D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,359 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 578,44 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 578,44 | m2 |
| 25 | Gia công cột rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,74 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,04 | kg |
| 29 | Vận chuyển đất cự ly 2.9 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,758 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,825 | m3 |
| 31 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,473 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 34 | Rải nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,473 | 100m2 |
| 35 | bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,825 | m3 |
| 36 | Ván khuôn nền, sân bãi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 37 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320,9 | m |
| 38 | Vận chuyển đất cự ly 2.9 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,643 | 100m3 |
| F | Di chuyển đường ống nước | |||
| 1 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 10 mối |
| 2 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE sau khi di chuyển đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,728 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bổ sung ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm ống PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,143 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông, hoặc thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện nước phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu. + Có văn bằng chứng chỉ kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện (220V; 330V) | 220v/380v | 3 |
| 2 | Máy bơm | 0.75 kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | 0.67kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | 0.45kw | 2 |
| 5 | Máy cắt thép, uốn thép | 01kw trở lên | 2 |
| 6 | Máy Lu | Lực rung 15 tấn trở lên | 1 |
| 7 | Máy phát điện | 03kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80lít | 2 |
| 9 | Ô tô tải | 05 tấn | 2 |
| 10 | Máy xúc | 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi