Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:06:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,526,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu trục hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,94 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7194 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 382,3 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,436 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,592 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 553 | m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,1344 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6288 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,38 | m3 |
| 15 | Tấm composite tải trọng 250kn bao gồm cả viền thép V5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 667 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6729 | 10m³/1km |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,67 | 1m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,8373 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2284 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2888 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,18 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5335 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6677 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3628 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3628 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6677 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,693 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Lu lèn | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp BTN | Rải hỗn hợp BTN | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Thổi bụi | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa | 1 |
| 6 | Cần cẩu trục hoặc xe nâng | Nâng hạ | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 8 | Máy đào | Xúc đào | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi