Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806065-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:00:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,545,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GỜ THU NƯỚC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,63m3
2Bê tông gờ chắn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,35m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân gờ chắn nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
4Lắp đặt Crêfin D63Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
B BỂ LẮNG LỌC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, bê tông đáy bể, thành bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,5142m3
3Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5742tấn
4Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1412tấn
5Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
6Ván khuôn móng đáy bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m2
7Ván khuôn gỗ tường bể - chiều dày ≤45Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,05m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36,08m2
10Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,08m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1458m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1435tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1079100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật23cái
15Thi công tầng lọc bằng cátChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0153100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
C TUYẾN ỐNG N
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,92m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật32,91100 m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố néo, M200, đá 2x4Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng mố néoChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
D BỂ CHỨA TẬP TRUNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,552m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, đáy bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,828m3
3Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,22m3
4Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
5Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,284m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4986m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,19m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật112,24m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật154,88m2
10Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật104,4m2
11Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật154,88m2
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1118tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9477tấn
14Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1952tấn
15Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0966tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1977tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2856tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6224100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1218100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0812100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể + rãnh nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1999100m2
26Ống d=75 xả thừaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2m
27Lắp đặt van ren, ĐK 75mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt van ren, ĐK63mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ22
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi, kỹ thuật công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->