Gói thầu: Gói thầu số 23B: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804786-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 23B: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20201222549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:57:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.990.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.990.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo Chương V12Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi côngTheo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo Chương V24Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo Chương V1Khoản
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5193100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0531100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,7945100m
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,508100m
5Đắp cát phủ đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0723100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,775m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,863m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,1917m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4326100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4444tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5878m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7849100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2995tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2562tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,936m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,7072m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,21m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,21m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5072m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3137100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2864tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0287tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4595tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,837tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,0959m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,0959m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,0959m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7683m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9888m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,459m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,459m2
32Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,459m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
34Quấn vải địa kỹ thuật ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
35Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,7752m2
36Gia công hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,354tấn
37Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,1075m2
38Cung cấp Hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,519M2
39Lắp dựng hàng rào song sắt, lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,519m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V262,62651m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1414100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0943100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,636100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,874m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7855m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,016m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1436100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2744100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,388m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2332100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2352m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1544100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0332tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0012tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0024tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0184tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0957tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1321tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2512tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0199tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0583tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0405tấn
27Gia công xà gồ, cầu phong thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1356tấn
28Gia công li tô, đà trần, găng trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1356tấn
30Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2304100m2
31Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5385m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,704m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,96m2
36Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,84m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,264m2
38Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,39m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,84m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,72m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,72m2
42Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,744m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,744m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,72m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8m
50Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,39m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m2
53Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp ổ cắm điện loại ba chấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt dây đơn 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
58Lắp đặt ống điện cứng fi20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt ngắt điện rò đất 2P-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Tủ điện bằng kim lọai, sơn tĩnh điện (6 modul)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
D SÂN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m3
3Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8554100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,7391m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5031m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,7588m2
8Trải tấm cao su đen lót móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2317100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V429,48m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2675100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,0071tấn
12Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108m
E CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0331100m3
2Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6174m3
4Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4374m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0755100m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1532m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5504100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2046m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0496m2
10Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,9374m2
11Trụ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2368100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4152100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1622m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,752m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,52m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0392100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,6m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,2m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,6m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m2
17Lắp dựng thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6111tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0077tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2984tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5957tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể nước ngầm, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1523tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể nước ngầm, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,191tấn
24Cung cấp máy bơm 3.0 HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,892100m3
2Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2973100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,2875100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,503m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,387m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,379m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6659100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1857tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2168tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,2316m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8378100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, nắp mương, ĐK 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7136tấn
14Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, nắp mương, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,6984m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,348100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0746tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8529tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,683m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,048m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V738,112m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D400mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mối nối
25Lắp đan nắp mương, nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V447cái
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Lắp đặt đồng hồ nước fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt ống UPVC fi 21, d=1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống UPVC fi 27, d=1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,15100m
5Lắp đặt ống UPVC fi 34, d=2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
6Đào móng hố tưới, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m2
13Tole phẳng dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88M2
14Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109tấn
16Lắp đặt van khóa fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt van khóa fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Lắp đặt van phao cơ fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt van an toàn fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt tê 90 fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
22Lắp đặt tê 90 fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Lắp đặt co 90 fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
24Lắp đặt co 90 fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Giảm fi 34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.990.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.990.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng1
2 Máy kinh vĩ Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng1
4 Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng2
6 Cần trục Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu để đối chiếu với phương tiện thiết bị đảm bảo chất lượng1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
14 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
18 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->