Gói thầu: SCL 21-11 “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn VTTB lưới điện, trụ điện trung, hạ thế nhằm đảm bảo khả năng vận hành an toàn hệ thống điện năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL 21-11 “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn VTTB lưới điện, trụ điện trung, hạ thế nhằm đảm bảo khả năng vận hành an toàn hệ thống điện năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:33:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,366,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18550248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23710049E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.656.782 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥577.313.564 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các (theo mẫu đính kèm).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công của một khu vực cắt điện và đảm bảo tối thiểu 01 người/ 01 trụ. Trong đó:- Có ít nhất 15 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính;- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào tiếp địa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥5 kVA (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phát biểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ phân phối hạ thế TBA | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 2 | Thay hộp domino đầu trụ 9 cực | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 20 | Bộ |
| 3 | Thay biến dòng hạ thế 600/5a od | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 3 | Bộ |
| 4 | Thay điện kế điện tử trong tủ hợp bộ | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| B | Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Thay trụ BTLT 14kN (2 đoạn) GHÉP (đoạn dưới) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 2 | Trụ |
| 2 | Thay trụ BTLT 10m5kN (thủ công + cẩu) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 18 | Trụ |
| 3 | Thay trụ BTLT 8m5 đơn (thủ công + cẩu) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 7 | Trụ |
| 4 | Thay trụ BTLT 8m đôi (thủ công) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Trụ |
| 5 | Thay trụ BTLT 8m đơn (thủ công) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 4 | Trụ |
| 6 | Thay giá treo máy biến thế | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp đà lệch đôi 2m (đỡ dây thông tin) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 7 | Bộ |
| 8 | Thay tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa thùng MCCB (nối không thiết bị) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 11 | Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 24 | Mét |
| 12 | Thay uclevis + sứ ống chỉ | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 13 | Mét |
| 13 | Lắp phụ kiện cho hộp domino xử lý khiếm khuyết lưới điện | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp phụ kiện Điện kế thay mới | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 15 | Thay dây ABC 95mm2 | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 0,05 | Km |
| 16 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 122 | Bộ |
| 17 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 105 | Bộ |
| 18 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 36 | mối |
| 19 | Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 24 | 10đầu |
| 20 | Ép nối dây các loại tiết diện dây ≤ 120mm2 | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | mối |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại giá treo cáp viễn thông chữ D | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 43 | Vị trí |
| 22 | Tháo dỡ, lắp lại giá dừng cáp viễn thông | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 19 | Vị trí |
| 23 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước sơn màu | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | m2 |
| 24 | Lắp vật tư khác | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | T.phần |
| 25 | VC/BD trong công trường | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | T/phần |
| C | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,5m (0,8mx0,8mx0,4m) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 11 | Móng |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ đôi hạ thế 8,5m (1mx0,8mx0,4m) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Móng |
| 3 | Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (1mx1mx0,5m) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 18 | Móng |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m (1,2mx1,2mx0,5m) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Móng |
| 5 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m (1,2mx1,5mx0,7m) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 4 | Móng |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m (1,2mx1,5mx0,6m) - trụ trạm | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Móng |
| D | Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt/ngày - nhiên liệu cho 5h làm việc) | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Lượt |
| E | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) | Được quy định tại PAKT số 1933/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Công trình |
| F | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) | Nhà thầu phát biểu | 18 | hủ |
| 2 | Thép tròn đk12mm | Nhà thầu phát biểu | 25,8 | Kg |
| 3 | Thép thép mềm 1mm | Nhà thầu phát biểu | 0,4 | Kg |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 5 | xà thép l75*75*8*2m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 6 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 7 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 8 | Giá dừng cáp quang (21 sợi) | Nhà thầu phát biểu | 19 | Bộ |
| 9 | co pvc đk 42 | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 10 | Tấm |
| 11 | Decal dán số trụ | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 13 | Tấm |
| 12 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 4.814 | Lít |
| 13 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 17,5 | m3 |
| 14 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 10,8 | m3 |
| 15 | Ciment p400 | Nhà thầu phát biểu | 5.607,24 | Kg |
| 16 | Gỗ ván coffa | Nhà thầu phát biểu | 0,01 | m3 |
| 17 | Đinh 3-5cm | Nhà thầu phát biểu | 0,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18550248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23710049E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.656.782 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥577.313.564 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Số lượng: 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các (theo mẫu đính kèm).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 15 | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công của một khu vực cắt điện và đảm bảo tối thiểu 01 người/ 01 trụ. Trong đó:- Có ít nhất 15 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính;- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực (*) | Nhà thầu phát biểu | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế (*) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
| 4 | Sào tiếp địa (*) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế (*) | Nhà thầu phát biểu | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế (*) | Nhà thầu phát biểu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW (**) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥5 kVA (**) | Nhà thầu phát biểu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi