Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732009-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:31:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,455,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khi diezel
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khi diezel
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng thôn An Bình
1Mua đất tại địa phươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10.073,493m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,1323100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4844100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8587100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,88m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,88m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5833100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,91m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt674,47m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9152100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5387tấn
12Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,16m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt286cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4306100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,61m3
17Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0394100m2
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,63m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,47m2
20Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68m3
21Ván khuôn. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0813100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0256100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0514tấn
24Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cấu kiện
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2969100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3295100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2546100m3
29Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
31Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối nối
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2119100m3
33Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,116m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt671,16m2
35Lót nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8763m2
36Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt262,8945m3
37Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,87210m
38Nhựa đường làm khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt207,5965kg
39Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2852m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0675100m3
41Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m2
42Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0476100m3
44Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,798m3
45Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3732100m2
46Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,6m
47Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6048100m3
49Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,608m3
50Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7872m3
51Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên mầu ghi sáng kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136m
52Trông cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cây
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1379100m3
54Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1672100m2
55Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6752m3
56Xây gạchBTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5176m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,752m2
B Hạng mục: Hạ tầng thôn An Phong
1Mua đất tại địa phươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.989,36m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,449100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1904100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,619m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.116,19m2
6Lót nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.264,6m2
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,69m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,1810m
9Nhựa đường làm khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,2888kg
10Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1638m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2663100m3
12Lót Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,45m2
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,49m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1096100m3
15Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,268m3
16Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7272100m2
17Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt199,2m
18Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt164,4m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3888100m3
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,888m3
21Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,4m
22Trồng cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cây
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,114100m3
24Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1382100m2
25Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2112m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5606m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,112m2
C Hạng mục: Hạ tầng thôn Ngò
1Mua đất tại địa phươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.198,2559m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,0337100m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,7234100m3
4Đào nền đường, đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3375100m3
5Đắp vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,4749100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1879100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7252100m3
8Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.90, tận dụng đất đào nền, đào khuôn, đất đào hữu cơ, đánh cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.365,54m3
9Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.620,2327m3
10Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K=0.98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.244,1232
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5488100m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8482100m2
13Rải nilon chống thấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.375,48m2
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt463,18m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4167100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4167100m2
17Mua bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt291,2048tấn
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,78m3
19Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,857100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,12m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt354m
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149m
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5031cấu kiện
24Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,35m2
25Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (sơn chỉ hương, sơn người đi bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,28m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7365100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,82m3
28Ván khuôn móng rãnh, móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2937100m2
29Bê tông móng rãnh, hố thu, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,05m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,15m3
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,72m2
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt342cái
33Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1461 đoạn ống
34Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145mối nối
35Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101 đoạn ống
36Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối nối
37Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101 đoạn ống
38Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9mối nối
39Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
40Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3mối nối
41Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3904100m2
42Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1078tấn
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7656tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401cấu kiện
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7578100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1544100m3
50Đào móng hố gang thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,181m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07m3
52Ván khuôn móng gang thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2949100m2
53Lắp dựng cốt thép móng gang thu nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2694tấn
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,26m3
55Mua song chắn rác, lắp đặt gang cầu 960x530x25mm, tải trọng 12.5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5974100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,15m3
58Ván khuôn móng hố thu, rãnh thoát nước, cống D400 ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5129100m2
59Bê tông móng hố thu, rãnh thoát nước, cống ngang đường, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,61m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,23m3
61Xây tường thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,56m3
62Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt393,78m2
63Ván khuôn mũ mố hố thu, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7082100m2
64Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6491tấn
65Bê tông mũ mố rãnh, hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,99m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6784100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1991tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,79m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm, chiều dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,367100m
70Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
72Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối nối
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210cái
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8658100m3
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0558100m3
76Ván khuôn móng bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3917100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9168m3
78Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt165,92m
79Trồng cây Lát hoa ĐK gốc 19-:-25cm, Chiều cao >= 5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34Cây
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,619100m3
81Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2971100m3
82Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0083100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2862100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0211100m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0068100m2
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
87Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m2
89Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0115100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0028100m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0052tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,043100 m
96Lắp đặt ống thép đen- Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,571m2
98Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Lắp đặt chéch nhựa 45 độ HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
100Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2''Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
101Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
103Mua đất tại địa phươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.394,162m3
104San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,5524100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3067100m3
106Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2825100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,33m3
108Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,33m3
109Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2421100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,51m3
111Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,63m2
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3872100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,651tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,26m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1211cấu kiện
116Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1967100m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m3
118Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m3
119Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0197100m2
120Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,77m3
121Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,14m2
122Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
123Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0406100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0257tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,133100m3
129Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2081100m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1608100m3
131Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 đoạn ống
132Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
133Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4mối nối
134Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,104100m3
135Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,139m3
136Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.011,39m2
137Lót Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.196,59m2
138Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,4885m3
139Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,17810m
140Nhựa đường làm khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,9327kg
141Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1872m3
142Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1157100m3
143Lót Nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231,49m2
144Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,298m3
145Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0644100m3
146Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,62m3
147Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,545100m2
148Bó vỉa hè kích thước 20x30x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117m
149Bó vỉa hè kích thước 10x15x100(cm), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,5m
D Hạng mục: Điện An Bình
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0876tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
7Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1618100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0787100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0529100m3
10Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cột
11Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
12Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cần đèn
14Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,14100m
15Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cọc
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
18Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cửa
19Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt299m
20Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,09100m
21Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
23Mua băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt247,8md
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,239100m2
25Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,5m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,575100m
27Mua ống thép D88 (dày 2,8mm) tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
28Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
29Mua đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
30Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
31Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,110 đầu cốt
33Mua đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 đầu cốt
35Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,21kg
E Hạng mục: Điện An Phong
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0512100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,12m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0701tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8m
7Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,059100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0408100m3
10Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cột
11Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
12Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cần đèn
14Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93100m
15Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
18Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cửa
19Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 cột
20Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt226,8m
21Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,368100m
22Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
24Mua băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189md
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,945100m2
26Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,8m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,918100m
28Mua đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
29Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
30Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,610 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 đầu cốt
34Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,21kg
F Hạng mục: Điện Thông Ngò
1Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,58kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0416tấn
3Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24kV 1X70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
4Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
5Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
6Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối , trung tính máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 m
8Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt491 m
10Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
12Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
14Mua đầu cos đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 đầu cốt
16Mua đầu cos đồng M240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,410 đầu cốt
18Mua đầu cos đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,510 đầu cốt
20Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
21Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
22Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
23Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
24Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
25Khóa đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
27Mua tủ hạ thế 1000A 4 lộ raTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1901100m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5324100m2
31Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,65m3
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0084100m3
35Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1632100m2
36Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
37Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,45m2
38Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,46kg
39Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0295tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5852100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5462100m3
42Mua mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
43Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
44Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt375m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,75100m
46Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,1m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,831100m
48Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,9m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,289100m
50Mua cột bê tông LT10DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cột
51Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cột
52Mua cáp vặn xoắn ABC4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,934m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4077km/dây
54Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0545km/dây
55Mua thép làm xà hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt236,2kg
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
57Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
58Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,65kg
59Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
60Mua đầu cos đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,210 đầu cốt
62Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11hộp
63Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
64Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
65Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
66Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,391km/1 dây
67Mua Móc treo đầu tròn SCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
68Móc treo dây sau CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
69Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
70Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
71Đai + khóa đai cột đơn thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
72Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
73Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
74Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28bộ
75Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
76Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
77Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
78Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
79Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 tủ
80Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,99kg
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,210 cọc
82Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3666100kg
83Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,9572md
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9498100m2
85Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.684,35viên
86Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,8m
87Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,578100m
88Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,1m
89Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,811100m
90Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,6m
91Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,446100m
92Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
93Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
94Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đầu cáp (3 pha)
95Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
96Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đầu cáp (3 pha)
97Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cột
98Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111 cột
99Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05451km/ 1dây (4 sợi)
100Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17781km/ 1dây (4 sợi)
101Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100 m
102Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 vị trí
103Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3sợi
104Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064100m3
106Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m2
107Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4m3
108Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0876tấn
110Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0349100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0218100m3
113Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0131100m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0068100m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0049100m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0266100m2
117Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294m3
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,95m2
119Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,64kg
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0066tấn
121Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
122Mua chếch nhựa PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
123Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cột
124Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
125Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
126Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cọc
127Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
129Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cửa
130Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110 cột
131Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307m
132Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,17100m
133Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
134Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
135Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,5m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,595100m
137Mua băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,5md
138Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2725100m2
139Mua đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
140Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
141Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
142Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,410 đầu cốt
143Mua đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
145Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,21kg
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0512100m3
147Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256100m2
148Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,12m3
149Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0701tấn
151Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8m
152Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1141100m3
153Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0567100m3
154Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0372100m3
155Cột đèn bát giác liền cần cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm (Chân đế 400x400)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cột
156Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
157Lắp dựng cột đèn BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày, 3,5mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
158Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cần đèn
159Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,855100m
160Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
161Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
163Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cửa
164Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 cột
165Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt218,5m
166Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,285100m
167Mua cáp vặn xoắn ABC 4X35MM2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
168Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
169Mua băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178,3md
170Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8915100m2
171Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181m
172Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,81100m
173Mua đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
174Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
175Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
176Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,510 đầu cốt
177Mua đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
178Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 đầu cốt
179Mua thép làm giá đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,21kg
G Thiết bị thể dục
1Mua và lắp đặt thiết bị tập tay vai đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
2Mua và lắp đặt thiết bị tập lưng bụng đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
3Mua và lắp đặt thiết bị tập đi bộ lắc tay đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
4Mua và lắp đặt thiết bị tập cụm xoay eoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
5Mua và lắp đặt thiết bị tập đi bộ trên không đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
H Máy biến áp điện lực
1Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71832005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4366401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.018.826.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP) 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
8 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.21
9 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
2 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
12 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
13 Máy nén khi diezel Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
14 Máy phun nhựa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
16 Máy rải cấp phối đá dăm Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
17 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
18 Ô tô tưới nước Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
19 Máy đo điện trở tiếp địa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
20 Máy đo điện trở tiếp xúc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
21 Xe nâng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->