Gói thầu: Gói thầu XL số 02: XL công trình vệ sinh trường học tại huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783647-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL số 02: XL công trình vệ sinh trường học tại huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210734262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:30:00 đến ngày 2021-08-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,431,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,452m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,998m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,481m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,235m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,076100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,089tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,836m3
8Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,408m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,208100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,122tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,075tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,246m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,071100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,043tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,737m3
16Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,834m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,627m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,342m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,026tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,179tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m2
27Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,611m3
28Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
29Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,086m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,347m3
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT37,06m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,552m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,008m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,353m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,717m2
36Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,958m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,911m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,1m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT57,193m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT93,526m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
42Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,14m2
43Đắp phào vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
44SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT90viên
45Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,68md
46Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
47Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
51Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
53Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
56Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
57Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
58Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
59Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
60Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
62Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
63Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
66Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
67Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
68Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
70Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
71Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
72Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
74Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
75Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
77Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,152100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,152100m3
80ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
81ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
82ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
85Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
89Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
90Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
92Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
93Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
94Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
95Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
96Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
99Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
103Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
105Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
108Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
112Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
113Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
114Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
115Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
116Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
117Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
118Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
120Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
121Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
123Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
125Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
126Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
127Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
128Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
129Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
130Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
B TRƯỜNG MẦM NON BÀN ĐẠT (NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,654m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,765m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,225m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,049100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,041tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,547m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,927m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,17tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,366m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,266100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,249tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,439m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,672m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,041m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,44m2
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,168m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,723m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,766m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,816m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,736m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,066m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,802m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m2
35Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
36Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,88m
37ống thoát nước D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,519100m2
39Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,375m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,75m3
41Đèn neon Compact 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
42Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
44Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
45Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
46Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
47Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
48Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
49Xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,76m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
52Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
53Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
54Bê tông đáy hố ga chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,052m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,446m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,146m2
57Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,078m2
58Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,224m2
59Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
60Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
62Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,608m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5ck
64Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,037m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,137100m3
66Van phao cơ D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
67Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
68Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
69Tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
70Vòi rửa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
71Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
72Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
73LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
74Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
75Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
76Kép 15 InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
77Hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Hộp đựng giấyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
79Ga thoát sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
80Ống nhựa chịu nhiệt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
81Ống nhựa chịu nhiệt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
82Ống nhựa chịu nhiệt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
83Van cổng DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
84Van khóa xả đáy téc DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
85Van góc DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
86Co răng trong DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
87Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
88Tê hàn nhiệt DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Tê hàn nhiệt DN25x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
90Tê hàn nhiệt DN20x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
91Tê ren hàn nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
92Côn chuyển DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Côn chuyển DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
94Cút 90 độ DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
95Cút 90 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
96Cút 135 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Cút ren trong DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
98Ren ngoài DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
99Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
100Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
101Đai giữ ống các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
102Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
103Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,26100m
104Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
105Ống nhựa uPVC D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100m
106Tê chếch 45 độ D60/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Tê chếch 45 độ D90/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
108Cút 135 độ D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
109Cút 135 độ D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
110Cút 135 độ D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
111Tê tông tắc D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
112Tê tông tắc D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
113Y kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
114Côn chuyển D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
115Côn chuyển D60/42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
116Măng sông nối ống D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Măng sông nối ống D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Đai vít neo giữ ống các cỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
C TRƯỜNG MẦM NON ĐÀO XÁ (NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,654m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,765m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,225m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,049100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,041tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,547m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,927m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,17tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,366m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,266100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,249tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,439m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,672m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,041m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,44m2
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,168m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,723m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,766m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,816m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,736m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,066m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,701m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,802m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m2
35Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
36Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,88m
37ống thoát nước D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,519100m2
39Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,375m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,75m3
41Đèn neon Compact 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
42Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
44Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
45Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
46Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
47Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
48Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
49Xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,76m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
52Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,111tấn
53Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
54Bê tông đáy hố ga chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,052m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,783m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,736m2
57Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,036m2
58Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,224m2
59Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
60Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021100m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,111tấn
62Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,608m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5ck
64Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,037m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,137100m3
66Van phao cơ D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
67Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
68Vòi xịtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
69Tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
70Vòi rửa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
71Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
72Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
73LavaboTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
74Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
75Bể inox, dung tích bể 1,5m3 ( Téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
76Kép 15 InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
77Hộp đựng xà phòngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Hộp đựng giấyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
79Ga thoát sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
80Ống nhựa chịu nhiệt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
81Ống nhựa chịu nhiệt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
82Ống nhựa chịu nhiệt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
83Van cổng DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
84Van khóa xả đáy téc DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
85Van góc DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
86Co răng trong DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
87Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
88Tê hàn nhiệt DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Tê hàn nhiệt DN25x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
90Tê hàn nhiệt DN20x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
91Tê ren hàn nhiệt DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
92Côn chuyển DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Côn chuyển DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
94Cút 90 độ DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
95Cút 90 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
96Cút 135 độ DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Cút ren trong DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
98Ren ngoài DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
99Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
100Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
101Đai giữ ống các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
102Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
103Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,26100m
104Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
105Ống nhựa uPVC D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100m
106Tê chếch 45 độ D60/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Tê chếch 45 độ D90/90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
108Cút 135 độ D42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
109Cút 135 độ D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
110Cút 135 độ D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
111Tê tông tắc D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
112Tê tông tắc D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
113Y kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
114Côn chuyển D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
115Côn chuyển D60/42mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
116Măng sông nối ống D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Măng sông nối ống D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Đai vít neo giữ ống các cỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
D TRƯỜNG THCS ÚC KỲ (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,8m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,205m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,088100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,088100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
E TRƯỜNG TIỂU HỌC ÚC KỲ (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,452m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,998m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,481m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,742m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,076100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,089tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,836m3
8Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,408m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,208100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,122tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,075tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,246m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,071100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,043tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,737m3
16Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,834m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,627m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,342m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,026tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,179tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m2
27Đắp đất nền nhà độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,527m3
28Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
29Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,086m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,347m3
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT37,06m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,552m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,008m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,353m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,717m2
36Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,958m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,911m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,1m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT57,193m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT93,526m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
42Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,14m2
43Đắp phào vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
44SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT90viên
45Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,68md
46Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
47Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
51Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
53Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
56Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
57Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
58Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
59Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
60Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
62Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
63Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
66Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
67Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
68Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
70Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
71Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
72Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
74Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
75Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
77Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,043100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,043100m3
80ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
81ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
82ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
85Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
89Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
90Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
92Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
93Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
94Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
95Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
96Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
99Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
103Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
105Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
108Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
112Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
113Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
114Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
115Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
116Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
117Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
118Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
120Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
121Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
123Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
125Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
126Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
127Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
128Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
129Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
130Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
F TRƯỜNG TIỂU HỌC KHA SƠN (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,745m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,553m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,342m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,056100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,057tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,346m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,089100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,064tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,495m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,591m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,041kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,954kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,349100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,618md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,963m2
23Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,402m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,001m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,851m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,87m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,711m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,836m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,498m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,071m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,071m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,539100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
40Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,163100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,163100m3
82ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7100m
86Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
87Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
88Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
89Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
90Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
91Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
92Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
93Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
95Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
99Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Côn thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
103Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
104Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
106Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
107Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
110Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
111Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
112Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
113Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
114Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
115Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
116Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
117Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
119Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
121Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
122Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
123Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
124Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
125Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
126Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
G TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG SƠN (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT131,936m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,247m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 2 khu WC)Theo HSTK, Chương V E-HSMT328,89m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT68,152m2
5Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT54,24m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,04m2
8Công thu dọn mặt bằng ( cửa, chậu rửa,...)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10Công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,01m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,01m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,755100m2
12Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT166,752m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT181,554m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,144m2
15Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT28,376m2
16Đầm nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
17Quét Sika chống thấm nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT76,64m2
18Đệm cát nền nhà tưới nước đầm chặtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,418m3
19Lát nền kích thước gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,24m2
20Công vệ sinh máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,86m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,531m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,628m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,005100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,04tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, máng nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,16m3
27Công tác ốp gạch vào máng rửa tay tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4m2
28SXLD cửa đi panô nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,84m2
29SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,2m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT181,554m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT121,148m2
32Hút bể phốtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bể
33Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT16bộ
34Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
35Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
36Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
37Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT80m
38Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
39ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
40ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
41ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
42ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8100m
43Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
44Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
45Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
46Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
47Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
48Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
49Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
50Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
51Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
52Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
53Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
54Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
55Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
56Van gạt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
57Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
58Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
59Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
60Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
61Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
62Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
63Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
64Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
65Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
66Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
67Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
68Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,35100m
69Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
70Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
71Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
72Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
73Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
74Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
75Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
76Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
77Côn nhựa D110x90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
78Côn nhựa D90x76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
79Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
80Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->