Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:28:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,477,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu;Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đê bao | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,286 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km (trừ phần đất tận dụng đắp đê quây thi công cống bọng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,554 | 100m3 |
| 4 | Đào nạo vét đất để đắp bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 531,124 | 100m3 |
| 5 | Đào trung chuyển đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 531,124 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê bằng máy lu bánh thép 9T; K>=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 482,84 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,56 | 100m3 |
| 8 | Mua cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 215.593,65 | m |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.205,895 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,564 | 100m |
| 11 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,846 | 100m |
| 12 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,834 | 100m |
| 13 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,145 | 100m |
| 14 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,426 | tấn |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | cái |
| 16 | Sà lan 600T phục vụ thi công ( mặt bằng công trường…) , thời gian 6 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | ca |
| B | Cống số 1 D1000 Tại K0+160 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,535 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 239,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,396 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,871 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,871 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,5 | 100m |
| C | Cống số 2 D1000 Tại K0+300 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,612 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,535 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,745 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,745 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | 100m |
| D | Cống số 3 D1000 Tại K0+400 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,535 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,214 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,214 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,5 | 100m |
| E | Cống số 4 D1000 Tại K0+620 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,787 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,035 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,204 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,787 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,085 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,085 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | 100m |
| F | Cống số 5 D1000 Tại K1+270 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,777 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,623 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,785 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,771 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,733 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,733 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,75 | 100m |
| G | Cống số 6 D1000 Tại K1+390 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,683 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,785 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,692 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,675 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,509 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,75 | 100m |
| H | Cống số 7 D1000 Tại K1+525 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,498 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,535 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,193 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,692 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,675 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,699 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,699 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100m |
| I | Cống số 8 D1000 Tại K1+690 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,021 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,035 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,692 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,675 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 100m |
| J | Cống số 9 D1000 Tại K1+890 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,136 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,535 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,65 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,335 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,375 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,733 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,333 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,525 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,702 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,293 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,704 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,136 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,379 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,379 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,75 | 100m |
| K | Cống số 10 D1000 Tại K2+965 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây; k>=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Gia công, buộc thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,058 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,531 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,586 | m3 |
| 15 | Vữa lót M100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,198 | m2 |
| 16 | Cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,285 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | 100m |
| 19 | Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,576 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 35 | Nhổ cừ tràm (60% LD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu;Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm | Trọng lượng ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi