Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806118-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210806075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:28:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,477,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu;Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đê bao
1Bóc phong hóaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,286100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1km (trừ phần đất tận dụng đắp đê quây thi công cống bọng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,554100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,554100m3
4Đào nạo vét đất để đắp bằng máy đào gầu dây 1,2m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt531,124100m3
5Đào trung chuyển đất để đắp bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt531,124100m3
6Đắp đê bằng máy lu bánh thép 9T; K>=0,9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt482,84100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,56100m3
8Mua cừ tràmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt215.593,65m
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.205,895100m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,564100m
11Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp I ( phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,846100m
12Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 6m, đất cấp I ( phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,834100m
13Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,145100m
14Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,426tấn
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66cái
16Sà lan 600T phục vụ thi công ( mặt bằng công trường…) , thời gian 6 thángTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180ca
B Cống số 1 D1000 Tại K0+160
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,827100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,66100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,125tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,502100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,362100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,535100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt239,6m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,396100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,66100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,871100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,871100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,5100m
C Cống số 2 D1000 Tại K0+300
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,481100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,438100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,612100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,535100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,8m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,668100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,438100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,745100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,745100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5100m
D Cống số 3 D1000 Tại K0+400
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,001100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,91100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,606100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,339100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,535100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,8m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,218100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,91100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,214100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,214100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,5100m
E Cống số 4 D1000 Tại K0+620
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,966100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,787100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,635100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3,Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,408100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,371100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,035100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220,4m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,204100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,787100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,085100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,085100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28100m
F Cống số 5 D1000 Tại K1+270
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,558100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,507100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,777100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,623100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,566100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,785100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,1m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,771100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,507100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,733100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,733100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,75100m
G Cống số 6 D1000 Tại K1+390
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,509100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,683100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,085m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,75m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,785100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,3m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,763100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,425100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,243tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,692tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,675tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,509100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,888100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,888100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,75100m
H Cống số 7 D1000 Tại K1+525
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,539100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,686100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,548100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,498100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,085m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,75m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,535100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,9m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,749100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,425100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,193tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,692tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,675tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,699100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,699100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5100m
I Cống số 8 D1000 Tại K1+690
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,021100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,928100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,074tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,693100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,608100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,553100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,085m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,75m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,035100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,425100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,243tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,692tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,675tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,928100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,084100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,084100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18100m
J Cống số 9 D1000 Tại K1+890
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,25100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,136100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,535100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,362100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,65m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,335m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,375m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,733m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,333m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,525100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170,2m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,702100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,203100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,293tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,704tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,136100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,379100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,379100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,75100m
K Cống số 10 D1000 Tại K2+965
1Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( tận dụng đất bóc phong hóa)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,529100m3
2Đắp đất đê quây; k>=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,481100m3
3Giằng cừ tràm L=4.5m, ngọn 8-10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
4Gia công, buộc thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038tấn
5Đào móng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,058m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,653100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,531100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,482100m3
9Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
11Đổ bê tông bệ đỡ, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,939m3
12Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,355m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
14Bê tông chèn ống cống M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586m3
15Vữa lót M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,198m2
16Cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,285100m
18Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4.5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4100m
19Thả rọ đá 2x1x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4rọ
20Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,6m2
21Lắp dựng phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,726100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,188100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
25SXLD cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
27SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576tấn
28Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
29SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
30SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
31SXLD ván khuôn thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
32Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,481100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , cự ly 1kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,674100m3
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn , 2 km tiếp theoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,674100m3
35Nhổ cừ tràm (60% LD)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu;Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương2
2 Máy đào Công suất ≥0,5m32
3 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy đầm Trọng lượng ≥9T hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l2
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->