Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806019-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:28:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,938,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.408163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.938.775.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3554100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (chiếm 40% khối lượng đào)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9035100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,1208m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6187100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9458100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,2418m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,5808m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0731tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7478tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,966tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4592m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3839100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,0271m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,8234m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4346100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,1709m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1973100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2931tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1248tấn
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,642m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,6426m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,6426m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,7512m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9908100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2296tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2081tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4916tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,4407m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1858100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7952tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5534tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,6757tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,7992m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,009100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8735tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7771m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7777100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1726tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5326tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55cái
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,534m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,245100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3283tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5227m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0791100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0158tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0338tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1022tấn
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9356m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,9426m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,9426m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,5422m2
54Lan can cầu thang bằng inox (gia công, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt115,51kg
55Trụ thang InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0277tấn
57Cửa lên mái + chốt khóa + khóaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1ck
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,5627m3
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,5355m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8871m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8871m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt264,242m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt790,2126m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt276,6m2
65Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt178,305m2
66Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,852m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,0074m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600,9m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt227,06m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt555,076m2
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8362m3
72Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,48m2
73Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,68m2
74Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,1806m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2034tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,96m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt51,1181m2
78Lan can Inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt743,72kg
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt530,5544m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.728,5646m2
81Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,7604m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt105,5472m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt105,5472m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64,3552m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64,3552m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,617m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,147100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0235tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1405tấn
90Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5577tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5577tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt221,7432m2
93Bu lông M12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt252cái
94Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm,Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4356100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3556100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8156100m2
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39cái
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt380m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt690m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt950m
112Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
113Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.280m
115Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23hộp
116Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38m
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cọc
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cọc
122Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
123Bình cứu hỏa CO2 - MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
124Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
125Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4tủ
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,62100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
128Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02100m
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2129100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9966m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0754m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,05m2
134Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,14m2
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4031m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1348100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2255tấn
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt63cái
B Các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7017100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7017100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7017100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt123,5m3
5Đào móng băng, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6183m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,9096m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1489m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240X60mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,4764m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1681100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,91m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8702m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,142m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,433m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2322m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,112100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0263tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1884tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,198100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,896m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8294m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1286tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5522m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0374100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0114tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0628tấn
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9947m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0417tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0432100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,5296m2
32Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,007m2
33Quét nước ximăng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,007m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6m3
35Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,7877m3
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4148m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,026m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3819100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,303tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1188m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0128100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,003tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0115tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt101,4768m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,389m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,19m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,9208m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90,18m2
50Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,78m2
51Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,72m2
52Lát nền, sàn, gạch lá nem chống nóng kích thước gạch Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt52,1048m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,08m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,24m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt79,579m2
56Quét vôi ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt101,4768m2
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7661100m2
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1m
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20m
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
68Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
69Lô giấyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
71Lắp đặt vòi chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,22100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
75Lắp đặt van khóa, đường kính van Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
81Đai giữ ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
82Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,8659m3
90Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9267100m3
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,7m2
92Tháo tấm lợp tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4828100m2
93Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Công
94Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,5359m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,5359m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,4741m3
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7951100m3
98Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,14m2
99Tháo tấm lợp tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2722100m2
100Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Công
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99,9841m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99,9841m3
C Hạng mục Cải tạo
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt405,6524m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,51m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt562,4369m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt168,7311m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt897,163m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt269,1489m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt466,0888m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,4312m3
9Vận chuyển phế thải 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,2309100m2
10Đánh bóng Granito tam cấp cũTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,769m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt165,4401m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt267,1743m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt405,6524m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt562,4369m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.363,2518m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt63,9496m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt160,16m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,51m2 cấu kiện
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,76m2
20Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
21Bình cứu hỏa CO2 - MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
22Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
23Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4tủ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,62100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
26Lắp đặt cầu chắn rác D100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
27Phá dỡ Nền gạch CeramicTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt631,0768m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt169,8m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt712,9209m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt213,876m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.197,78m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt359,334m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt856,0276m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,3078m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,387m3
36Vận chuyển phế thải 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,0468100m2
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2968m3
38Đánh bóng Granito tam cấp cũTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt101,7676m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt259,5404m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt359,733m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt631,0768m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt712,9209m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.053,8076m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt91,18m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt306,86m2
46Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt169,8m2 cấu kiện
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,65m2
48Lan can Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.040,11kg
49Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bình
50Bình cứu hỏa CO2 - MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bình
51Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
52Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8tủ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60cái
55Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.408163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.938.775.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy tời xây dựng Tời vật liệu1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->