Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ còn lại thuộc dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806043-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ còn lại thuộc dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210771534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:22:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất II0,2574100m3
2Lấp đất chân móng8,58m3
3Ván khuôn móng0,176100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,445m3
5Cốt thép móng, ĐK 0,2253tấn
6Cốt thép móng, ĐK 0,2505tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB306,6m3
8Ván khuôn cột0,2059100m2
9Cốt thép cột, ĐK 0,0384tấn
10Cốt thép cột, ĐK 0,2016tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,1326m3
12Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,0946m3
13Ván khuôn dầm giằng móng0,0911100m2
14Bê tông dầm giằng móng, M200, đá 1x2, PCB300,8221m3
15Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK 0,045tấn
16Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK 0,036tấn
17Tôn cát nền móng công trình16,6585m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,0352m3
19Ván khuôn dầm, giằng0,12100m2
20Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB301,1977m3
21Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,0585tấn
22Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,1861tấn
23Ván khuôn sàn mái0,6991100m2
24Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB305,9107m3
25Cốt thép sàn mái, ĐK 0,5271tấn
26Ván khuôn lanh tô0,0435100m2
27Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0191tấn
28Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB300,2005m3
29Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x20,1546tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,1546tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,6641m2
32Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm0,361100m2
33Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm17,62m
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,7035m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm14,4534m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm10,5326m2
37Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M752,682m2
38Láng granitô bậc tam cấp2,682m2
39Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M757,16m
40Trát trần, vữa XM M7524,7968m2
41Trát trần, vữa XM M7537,8996m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7569,9289m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7555,6763m2
44Ốp tường gạch ceramic 300x450mm36,72m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,272m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M7526,8m
47Đắp phào đơn, vữa XM M7526,8m
48Soi chỉ lõm thân tường41,77m
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,4731m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,8285m2
51SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ5,0625m2
52SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ7,515m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,5775m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1205tấn
55Sơn tĩnh điện các kết cấu thép120,5037kg
56Lắp dựng hoa sắt cửa6,63m2
57Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A4cái
58Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P4hộp
59Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
60Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu3cái
61Cung cấp, lắp đặt đế âm tường6hộp
62Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w2bộ
63Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W)1cái
64Móc treo quạt trần1cái
65Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W)2bộ
66Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm222m
67Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm228m
68Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm50m
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm0,9100m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,9100m
71Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm290m
72Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm0,051100m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,136100m
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm2cái
75Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-48mm2cái
76Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm6cái
77Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm1cái
78Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm3cái
79Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110-48mm1cái
80Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,7mm0,179100m
81Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm0,41100 m
82Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm4cái
83Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm10cái
84Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm8cái
85Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm11cái
86Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK25mm5cái
87Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm2cái
88Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
89Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax C-306VPTN)2bộ
90Cung cấp, lắp đặt vòi xịt2cái
91Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy2cái
92Cung cấp, lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (tương đương Inax L2293V)2bộ
93Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-901S)2bộ
94Cung cấp, lắp đặt bộ vòi sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-2013S)1bộ
95Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L1bộ
96Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 900x700mm2cái
97Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng2cái
98Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN752cái
99Rọ chắn rác inox D752cái
100Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D211cái
101Khung bàn đặt chậu rửa, mặt đá Kim Sa, khung inox đỡ bàn, bắt vít vào tường1,08m2
102Đào móng, đất C27,02871m3
103Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,907,0287m3
104Ván khuôn đáy bể0,0349100m2
105Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4915m3
106Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7887m3
107Cốt thép bể, đường kính 0,0884tấn
108Cốt thép bể, đường kính 0,055tấn
109Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M752,3422m3
110Ván khuôn tấm đan nắp bể đúc sẵn0,0232100m2
111Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB300,516m3
112Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0334tấn
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,0315m2
115Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
B NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất II0,2574100m3
2Lấp đất chân móng8,58m3
3Ván khuôn móng0,176100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,2m3
5Cốt thép móng, ĐK 0,2253tấn
6Cốt thép móng, ĐK 0,2505tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB306,6m3
8Ván khuôn cột0,2059100m2
9Cốt thép cột, ĐK 0,0384tấn
10Cốt thép cột, ĐK 0,2016tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,1326m3
12Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,0946m3
13Ván khuôn giằng móng0,0414100m2
14Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB300,455m3
15Cốt thép giằng móng, ĐK 0,0375tấn
16Tôn cát nền móng công trình16,6585m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,1084m3
18Ván khuôn dầm, giằng0,12100m2
19Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB301,1977m3
20Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,0585tấn
21Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,1861tấn
22Ván khuôn sàn mái0,6991100m2
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB305,9107m3
24Cốt thép sàn mái, ĐK 0,5271tấn
25Ván khuôn lanh tô0,0374100m2
26Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0159tấn
27Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB300,1766m3
28Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x20,1546tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,1546tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,6641m2
31Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm0,361100m2
32Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm17,62m
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,8596m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm26,24m2
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M753,249m2
36Láng granitô bậc tam cấp3,249m2
37Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M757,22m
38Trát trần, vữa XM M7525,6284m2
39Trát trần, vữa XM M7537,8996m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7565,4394m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7551,9016m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,272m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M7526,8m
44Đắp phào đơn, vữa XM M7526,8m
45Soi chỉ lõm thân tường37,2m
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,53m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,339m2
48Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp 80x40x1,4mm, bịt tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện7,506m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,506m2
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M759,8m2
51Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A1cái
52Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P1hộp
53Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
54Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu1cái
55Cung cấp, lắp đặt đế âm tường2hộp
56Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w2bộ
57Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm21m
58Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm215m
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm16m
60Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm0,6100m
61Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,6100m
62Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm260m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm0,2100m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,07100m
65Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm4cái
66Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm1cái
67Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm2cái
68Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm4cái
69Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90-75mm1cái
70Cung cấp, lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 90-75mm1cái
71Rọ chắn rác inox D752cái
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,1488m3
73Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,1118tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,1118tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,73111m2
76Lợp mái bằng tôn chống nóng ADPU1 - 0,42mm0,1472100m2
77Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm12,4m
78Ván khuôn giằng0,0507100m2
79Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
80Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB300,2719m3
81Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp 80x40x1,4mm, bịt tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện2,76m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7541,72m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7539,3m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,3m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,72m2
C SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép10,4m3
2Vận chuyển phế đổ đi, phạm vi 10,4m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II2,0202100m3
4Đắp cát nền móng công trình146,75m3
5Rải lớp nilon nền sân15,1100m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30255,23m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x413,910m
8Lát gạch Terazzo 400x400x30mm52m2
9Ván khuôn móng bó vỉa0,0972100m2
10Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB301,2636m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa1,3996100m2
12Bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB3013,9425m3
13Bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm48,6m
14Ván khuôn móng băng0,1094100m2
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,2982m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,4269m3
17Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7528,4544m2
18Ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, KT gạch 60x240mm25,7184m2
19Đất màu trồng cây11,4577m3
20Đổ đất màu vào bồn trồng cây11,4577m3
21Trồng cây xoài đường kính gốc 20-25cm, H>=4m6cây
22Đào rãnh thoát nước-đất cấp II35,74351m3
23Ván khuôn móng0,117100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB305,499m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M7513,728m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7572,2m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7511,7m2
28Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,324100m2
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0577tấn
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB300,592m3
31Bê tông giằng cổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB303,08m3
32Song chắn rác bằng gang đúc KT 1000x500x57mm, tải trọng 12,5 tấn35cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg351cấu kiện
34Lấp chân móng và san gạt đất đào35,7435m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột-đất cấp II3,641m3
2Ván khuôn móng cột0,144100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,56m3
5Gia công khung cột bằng thép ống mạ kẽm0,298tấn
6Gia công cột bằng thép hình0,1632tấn
7Lắp khung cột thép0,4612tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,3475tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,3475tấn
10Lợp mái che bằng tôn giả ngói dày 0,42mm0,816100m2
11Máng inox thu nước khổ rộng 600 dày 0,5mm38,064kg
12Đắp cát nền móng công trình34,752m3
13Rải lớp nilon nền sân0,8688100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3012,432m3
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,27100m
16Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75m6cái
17Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75m8cái
18Cầu chặn rác inox D752cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn led buld 50w + đui đèn2bộ
20Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
21Cung cấp, lắp đặt đế âm tường1hộp
22Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm260m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm60m
E PHẦN CỔNG, CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng - Cấp đất II2,83141m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,900,9438m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0248100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0187tấn
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7006m3
7Ván khuôn trụ cổng0,119100m2
8Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
9Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0619tấn
10Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB301,0413m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,9614m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7525,0118m2
13Kẻ chỉ lõm trang trí tường, trụ120,4m
14Đắp phào đơn, vữa XM M756,72m
15Đắp phào kép, vữa XM M7513,44m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M756,72m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,0118m2
18Gia công cổng sắt0,6274tấn
19Lắp dựng cánh cổng sắt17,05m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,70481m2
21Bánh xe thép D903cái
22Lắp dựng cột thép bát giác 10m D78-3,5mm bằng máy61 cột
23Lắp cần đèn CD-02, cao 2m vươn xa 1,5m6cần đèn
24Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m6bộ
25Tai bắt tiếp địa6cái
26Làm tiếp địa cho cột đèn61 bộ
27Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm18m
28Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 15A3cái
29Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây6cái
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm20,6100m
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi24, sâu 210mm241 lỗ khoan
32Bulong móng M24/L=210mm24bộ
33Keo liên kết 2 thành phần Ramset G53cặp
F VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY
1Bốc xếp lên gạch xây các loại35,4981000v
2Bốc xếp xuống gạch xây các loại35,4981000v
3Vận chuyển gạch xây các loại-phạm vi 10,471910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->