Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ còn lại thuộc dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ còn lại thuộc dự án Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:22:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2574 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng | 8,58 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,176 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,445 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | 0,2253 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | 0,2505 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,2059 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK | 0,0384 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK | 0,2016 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1326 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,0946 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn dầm giằng móng | 0,0911 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông dầm giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8221 | m3 | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | 0,045 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | 0,036 | tấn | |
| 17 | Tôn cát nền móng công trình | 16,6585 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,0352 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1977 | m3 | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,0585 | tấn | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,1861 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 0,6991 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,9107 | m3 | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK | 0,5271 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | 0,0435 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0191 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2005 | m3 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,1546 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1546 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,664 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | 0,361 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 17,62 | m | |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7035 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | 14,4534 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 10,5326 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 2,682 | m2 | |
| 38 | Láng granitô bậc tam cấp | 2,682 | m2 | |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 7,16 | m | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,7968 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 37,8996 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 69,9289 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 55,6763 | m2 | |
| 44 | Ốp tường gạch ceramic 300x450mm | 36,72 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,272 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 26,8 | m | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 26,8 | m | |
| 48 | Soi chỉ lõm thân tường | 41,77 | m | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,4731 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,8285 | m2 | |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 5,0625 | m2 | |
| 52 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | 7,515 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,5775 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1205 | tấn | |
| 55 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | 120,5037 | kg | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,63 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A | 4 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | 4 | hộp | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 3 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 6 | hộp | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w | 2 | bộ | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W) | 1 | cái | |
| 64 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | 2 | bộ | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 22 | m | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 28 | m | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 50 | m | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | 0,9 | 100m | |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 71 | Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | 90 | m | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm | 0,051 | 100m | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,136 | 100m | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-48mm | 2 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | 6 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm | 3 | cái | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110-48mm | 1 | cái | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,7mm | 0,179 | 100m | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | 0,41 | 100 m | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | 10 | cái | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | 8 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | 11 | cái | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt van vặn, ĐK25mm | 5 | cái | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax C-306VPTN) | 2 | bộ | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (tương đương Inax L2293V) | 2 | bộ | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-901S) | 2 | bộ | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bộ vòi sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-2013S) | 1 | bộ | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L | 1 | bộ | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 900x700mm | 2 | cái | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN75 | 2 | cái | |
| 99 | Rọ chắn rác inox D75 | 2 | cái | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 | 1 | cái | |
| 101 | Khung bàn đặt chậu rửa, mặt đá Kim Sa, khung inox đỡ bàn, bắt vít vào tường | 1,08 | m2 | |
| 102 | Đào móng, đất C2 | 7,0287 | 1m3 | |
| 103 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,0287 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn đáy bể | 0,0349 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4915 | m3 | |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7887 | m3 | |
| 107 | Cốt thép bể, đường kính | 0,0884 | tấn | |
| 108 | Cốt thép bể, đường kính | 0,055 | tấn | |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,3422 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn tấm đan nắp bể đúc sẵn | 0,0232 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 112 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0334 | tấn | |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,078 | m2 | |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,0315 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| B | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2574 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng | 8,58 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,176 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | 0,2253 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | 0,2505 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,2059 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK | 0,0384 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK | 0,2016 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1326 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,0946 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | 0,0414 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,455 | m3 | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,0375 | tấn | |
| 16 | Tôn cát nền móng công trình | 16,6585 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,1084 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1977 | m3 | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,0585 | tấn | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,1861 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,6991 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,9107 | m3 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK | 0,5271 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | 0,0374 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1766 | m3 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,1546 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1546 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,664 | 1m2 | |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | 0,361 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 17,62 | m | |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,8596 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | 26,24 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 3,249 | m2 | |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp | 3,249 | m2 | |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 7,22 | m | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | 25,6284 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | 37,8996 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 65,4394 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 51,9016 | m2 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,272 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 26,8 | m | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 26,8 | m | |
| 45 | Soi chỉ lõm thân tường | 37,2 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,53 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,339 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp 80x40x1,4mm, bịt tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện | 7,506 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,506 | m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 9,8 | m2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | 1 | hộp | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 2 | hộp | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w | 2 | bộ | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 1 | m | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 16 | m | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | 0,6 | 100m | |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 62 | Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | 60 | m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,07 | 100m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | 1 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90-75mm | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 90-75mm | 1 | cái | |
| 71 | Rọ chắn rác inox D75 | 2 | cái | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,1488 | m3 | |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,1118 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1118 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,7311 | 1m2 | |
| 76 | Lợp mái bằng tôn chống nóng ADPU1 - 0,42mm | 0,1472 | 100m2 | |
| 77 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 12,4 | m | |
| 78 | Ván khuôn giằng | 0,0507 | 100m2 | |
| 79 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 80 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2719 | m3 | |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp 80x40x1,4mm, bịt tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện | 2,76 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 41,72 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 39,3 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,3 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,72 | m2 | |
| C | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 10,4 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế đổ đi, phạm vi | 10,4 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 2,0202 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 146,75 | m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon nền sân | 15,1 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 255,23 | m3 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 13,9 | 10m | |
| 8 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | 52 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | 0,0972 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,2636 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 1,3996 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,9425 | m3 | |
| 13 | Bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm | 48,6 | m | |
| 14 | Ván khuôn móng băng | 0,1094 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2982 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,4269 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 28,4544 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, KT gạch 60x240mm | 25,7184 | m2 | |
| 19 | Đất màu trồng cây | 11,4577 | m3 | |
| 20 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 11,4577 | m3 | |
| 21 | Trồng cây xoài đường kính gốc 20-25cm, H>=4m | 6 | cây | |
| 22 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | 35,7435 | 1m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng | 0,117 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,499 | m3 | |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,728 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 72,2 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 11,7 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,324 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0577 | tấn | |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | 0,592 | m3 | |
| 31 | Bê tông giằng cổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,08 | m3 | |
| 32 | Song chắn rác bằng gang đúc KT 1000x500x57mm, tải trọng 12,5 tấn | 35 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 35 | 1cấu kiện | |
| 34 | Lấp chân móng và san gạt đất đào | 35,7435 | m3 | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột-đất cấp II | 3,64 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,56 | m3 | |
| 5 | Gia công khung cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,298 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1632 | tấn | |
| 7 | Lắp khung cột thép | 0,4612 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,3475 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3475 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | 0,816 | 100m2 | |
| 11 | Máng inox thu nước khổ rộng 600 dày 0,5mm | 38,064 | kg | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 34,752 | m3 | |
| 13 | Rải lớp nilon nền sân | 0,8688 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,432 | m3 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,27 | 100m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75m | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75m | 8 | cái | |
| 18 | Cầu chặn rác inox D75 | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn led buld 50w + đui đèn | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 1 | hộp | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 60 | m | |
| E | PHẦN CỔNG, CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 2,8314 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9438 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0248 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0187 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7006 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn trụ cổng | 0,119 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0619 | tấn | |
| 10 | Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0413 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,9614 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,0118 | m2 | |
| 13 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường, trụ | 120,4 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 6,72 | m | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 13,44 | m | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 6,72 | m | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,0118 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng sắt | 0,6274 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng sắt | 17,05 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,7048 | 1m2 | |
| 21 | Bánh xe thép D90 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cột thép bát giác 10m D78-3,5mm bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 23 | Lắp cần đèn CD-02, cao 2m vươn xa 1,5m | 6 | cần đèn | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | 6 | bộ | |
| 25 | Tai bắt tiếp địa | 6 | cái | |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 6 | 1 bộ | |
| 27 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 18 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 15A | 3 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | 6 | cái | |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | 0,6 | 100m | |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi24, sâu 210mm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 32 | Bulong móng M24/L=210mm | 24 | bộ | |
| 33 | Keo liên kết 2 thành phần Ramset G5 | 3 | cặp | |
| F | VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 35,498 | 1000v | |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 35,498 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại-phạm vi | 10,4719 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi