Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà bảo vệ; Nhà cầu nối; Gara xe; Nhà nội trú giáo viên; Bể nước PCCC 225 m3; Hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà và sân vườn (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà bảo vệ; Nhà cầu nối; Gara xe; Nhà nội trú giáo viên; Bể nước PCCC 225 m3; Hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; hệ thống thoát nước ngoài nhà và sân vườn (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:14:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III;-Có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-đã làm phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-đã làm Cán bộ môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cấp nước, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước tự động (bao gồm Đèn báo pha, tín hiệu, khởi động từ, Rơ le nhiệt, Rơ le trung gian 4 cặp tiếp điểm, dây tín hiệu, nút nhấn điều khiển, đèn chiếu sáng tủ, aptomat), kích thước 600x400x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước trục 5,5kw, cột áp 45-57m, họng hút xả 50/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 4,6ly, PN16 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN16 | Chương V, E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN16 | Chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van tự động, tiếp điểm điện, ĐK 32mm van tư động | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ chống tràn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đấu nối bơm nước sinh hoạt CXV3x10+1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn C10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu bơm tự động VCMo 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 13 | Lắp rọ hút ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bộ phụ kiện đấu nối bơm nước | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PPR D40-RN | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D32-RN | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co T nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR D25-RN | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, Đấu nối nước ngoài nhà rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 3 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 63mm-RN | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 25mm-RN | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co HDPE, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu mạ kẽm, ĐK 50x25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Líp mạ kẽm D50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đào hố ga, hệ thống thoát nước tổng thể bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 19,314 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy rãnh+ hố ga, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,398 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 10,653 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V, E-HSMT | 22,592 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 343 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 54 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 70,639 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 249,687 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 73,829 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,242 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, 1 lớp thép, CSHT hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V, E-HSMT | 38 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt và cung cấp gối cồng BT cốt thép cho ống BTLT D600 các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kínhD110mm, PN 8, Class3, dày 4,2 ly, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D140mm, Class3, dày 5,4ly, PN8 Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| B | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Rải cáp LV-ABC-4x95mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Rải Cáp điện CXV/DSTA/ M 3x50+1x35mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/ M-(3x16+1x10)mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 4 | Rải Cáp điện bọc thép CXV/DSTA/ M-(3x25+1x16)mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 5 | Rải Cáp điện bọc thép Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x10, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x6, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 7 | Kéo ải dây đồng C-16mm2 | Chương V, E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây đồng C-10mm2 | Chương V, E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 9 | Đào móng rãnh cáp điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,109 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, đệm nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 11 | Rải gạch chỉ rãnh cáp | Chương V, E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 87,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC fi 85/65mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC fi 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 3,32 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC fi 40/30mm | Chương V, E-HSMT | 3,98 | 100 m |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông cột BTCT 8,4MC, Công ty 384 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ MOĐ-H bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ đường - Độ sâu hố khoan 0÷5mkính nhỏ vào đất | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 40mm, dày 2,5, vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 29 | Cụm chi tiết móc vào cột của Thiết bị treo cáp ABC 4Đ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Kẹp ngừng cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đai thép không rỉ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt automat 3 pha,3 cực MCCB 150A/30KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại MCCB- 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện =75A/30KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại MCCB- 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện =50A/30KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện, KT300x250x160 đấu nối cáp điện nguồn lên đèn chiếu sáng, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện,KT800x600x250+Đèn pha tủ TĐT, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Đai thép không rỉ | Chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 38 | Đầu cos đồng A95 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời vỏ sắt sơn tĩnh điện, KT400x300x200, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Thép liên kết cần đèn vào tường L30x30x3 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | kg |
| 41 | Thép liên kết cần đèn vào tường L50x50x5, L=205+120 | Chương V, E-HSMT | 19,6 | kg |
| 42 | Thép liên kết cần đèn vào tường L30x3, L114 | Chương V, E-HSMT | 1,288 | kg |
| 43 | Đại ốc Buloong M14x100 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Đại ốc Buloong M8x40 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho đèn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây ĐK20mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Lắp bóng đèn LED D CSD02L, 120W/220VAC 5000k/1320lm/IP66, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 choá |
| 49 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Cu2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Cầu đấu 4px60A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đào móng tiếp địa R8C, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ đường - Độ sâu hố khoan 0÷5mkính nhỏ vào đất | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 40mm, dày 2,5mm, Vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng dưới mương đất, d18mm | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| C | Nhà trực | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng tường, móng vỉa | Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V, E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V, E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng Blô KT15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường, móng vỉa, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M75 | Chương V, E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 4,009 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,727 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,727 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,79 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,8 | m |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch granite | Chương V, E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 Trung Đô hoặc tương đươn | Chương V, E-HSMT | 11,165 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Spec Eko láng mịn hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 50,647 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Spec Eko bảo vệ hoàn hảo hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 26,726 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ, thanh kèo, thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,239 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước tràn, đường kính d=32mm, class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp KOVA CT11A, hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi kính khung nhôm Xinfa Việt Pháp 1 cánh mở quay, dưới lam bri, trên kính dày 8ly, Phụ kiện King long Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt Inox MC30, khóa 1 điểm đối với cửa 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 1,955 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ kính khung nhôm Xinfa 1 cánh mở trượt, kính dày 8ly, PK Kinglong : Bánh xe đơn , khóa bán nguyệt, | Chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 56 | Cung cấp Hoa sắt cửa théo hộp 14x14x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-20w-220v, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt quạt đảo gắn trần 55W-220V + điều tốc quạt, Senko hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A/6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A/6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 10 modul, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo M-2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Vcmo M-2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn VC M-1x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đinh vít các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện các loại, đường kính D20mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| F | Nhà cầu nối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 9,837 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,537 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,618 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng Blô KT15x20x30, tường dày | Chương V, E-HSMT | 9,911 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,303 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 8,428 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,935 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,442 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm, hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 113,137 | m2 |
| 32 | Xây cột, ốp trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 16,304 | m3 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 94,86 | m |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 184,108 | m2 |
| 35 | Trát sàn mái + sê nô,vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 204,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Spec Eko bảo vệ hoàn hảo hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 388,308 | m2 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch Kova- CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 63,365 | m2 |
| 39 | Láng mái bê tông dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, E-HSMT | 63,365 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,8ly | Chương V, E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chương V, E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 43 | Mũ tôn đậy khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 44 | Ke chống bão 4 cái/m | Chương V, E-HSMT | 317,12 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 57,081 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D50mm, Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC, đường kính D90mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,379 | 100m2 |
| G | Phần điện nhà cầu nối | |||
| 1 | Lắp đặt Led ốp trần tròn phi 270x75, 14W/220V, Rạng đông hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực CB-1P-20A/6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện chứa 4Modul, sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo M-2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 134 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp đất màu xanh lá cây sọc vàng VC M-1x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Đinh vít các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện, d=20mm, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 67 | m |
| H | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,279 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,836 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 120,285 | m2 |
| 11 | Cung cấp ống thép đường kính D50mm, dày 2,6ly, Vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 115,36 | m |
| 12 | Cung cấp ống thép đường kính D32mm, dày 2,3ly, Vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 13 | Bản thép 100x100x2mm | Chương V, E-HSMT | 2,512 | kg |
| 14 | Gia công cột thép nhà xe (chỉ tính nhân công+vật liệu phụ) | Chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2,0ly, 50x50x1,5ly theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 115,472 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn, chiều dày 0,42ly | Chương V, E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 20 | Diềm tôn dày 1ly | Chương V, E-HSMT | 20,99 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| I | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Blô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,826 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11,479 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 87,595 | m2 |
| 11 | Cung cấp ống thép đường kính D50mm, dày 2,6ly, Vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 86,52 | m |
| 12 | Cung cấp ống thép đường kính D32mm, dày 2,3ly, Vinapipe hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 12,6 | m |
| 13 | Bản thép 100x100x2mm | Chương V, E-HSMT | 1,884 | kg |
| 14 | Gia công cột thép nhà xe (chỉ tính nhân công+vật liệu phụ) | Chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2,0ly, 50x50x1,5ly theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 84,994 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn, chiều dày 0,42ly | Chương V, E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 20 | Diềm tôn dày 1ly | Chương V, E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| J | Sân vườn (sân bê tông, bồn hoa) | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,575 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4x6, M50 | Chương V, E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 4 | Công tác ốp bó bồn hoa, gạch KT60x240, Hạ Long hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, tạo mặt bằng thi công sân bê tông theo theo cao độ thiết kế | Chương V, E-HSMT | 53,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 537 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 17,587 | 100m |
| 10 | Lát gạch TERAZZO 400x400 mm | Chương V, E-HSMT | 3.661 | m2 |
| 11 | Đào móng Rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 13,392 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát bằng gạch không nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 19,195 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh thoát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 383,904 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 5,357 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 279 | cái |
| K | Nhà ở nội trú giáo viên (nhà công vụ) | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 6,434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 5,799 | m3 |
| 5 | Xây móng tường, móng vỉa, bó nền bằng gạch Blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,375 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng Blô KT15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường, móng vỉa, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M75 | Chương V, E-HSMT | 6,788 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,936 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (gạch nung) | Chương V, E-HSMT | 14,948 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (không nung) | Chương V, E-HSMT | 3,814 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (gạch nung) | Chương V, E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (không nung) | Chương V, E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 105,425 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 108,055 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 40,962 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 57 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 114,077 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 13,008 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 46 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, cao 1,8m | Chương V, E-HSMT | 28,875 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm | Chương V, E-HSMT | 7,425 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite KT500x500mm | Chương V, E-HSMT | 78,592 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường KT100x500mm, cùng loại với gạch nền | Chương V, E-HSMT | 6,199 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Spec EKo láng mịn hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 343,422 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Spec Eko bảo vệ hoàn hảo hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 105,425 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4ly, KT50x100x2,5ly, theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 54 | Bu lông M10, L=120 liên kết thanh kèo vào bổ trụ | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Bu lông M16, L=300 liên kết thanh kèo vào bổ trụ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lợp mái bằng tôn, chiều dày 0,4 ly | Chương V, E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Chương V, E-HSMT | 370,4 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,076 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thoát nước tràn, d=32mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D90mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 61 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp KOVA CT11A hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi kính khung nhôm Xinfa 1 cánh mở quay, dưới lam bri, trên kính cường lực dày 8ly | Chương V, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ kính khung nhôm Xinfa 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly | Chương V, E-HSMT | 6,405 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính khung nhôm Xinfa 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly | Chương V, E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 66 | Cung cấp Hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,2ly | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 69 | Đào móng Bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bể tự hoại bằng gạchB lô KT15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,729 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V, E-HSMT | 15,832 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V, E-HSMT | 15,832 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 15,832 | m2 |
| 85 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,561 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 13,816 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,991 | m3 |
| 88 | Đào móng hố thấm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy võ bằng tôn, sơn đỏ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZMT4 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặtBảng nội quy, tiêu lệnh PCCC làm bằng Mica | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2M-20W-220V, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 0,6M-10W-220V, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led ốp trần tròn phi 160x36, 12W-220W, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Led ốp tường 5W-220V, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 55W-220V + điều tốc quạt, Senko hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu, Sinno hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 nút bấm 10A, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCCB- 2P-32A/30KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực CB- 2P-25A/6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực CB- 2P-20A/6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực CB- 2P-20A/6KA ( Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT: 400x300x160 + đèn báo pha, Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mỗi phòng chứa 6Modul, sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo M-2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo M-2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo M-2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp đất màu xanh lá cây sọc vàng VC M-1x4mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp đất màu xanh lá cây sọc vàng VC M-1x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn đồng trần C10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| N | Phần cấp nước, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34, Class2 | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR, D=32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR, D=20mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa cứng, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt khấu nối nhựa ren trong, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi men sứ trắng L2230+vòi B105C hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi M113 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 100mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm, Class 2 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê Y uPVC 135 độ, ĐK 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê Y uPVC 135 độ, ĐK 100x60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê Y uPVC 135 độ, ĐK 60x34mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê uPVC 90 độ, ĐK 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn Y uPVC, ĐK 60x34mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút uPVC, ĐK110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút uPVC, ĐK60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút uPVC, ĐK34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt CT1325, Caesar hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90x90mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đào rãnh đặt ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,344 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,344 | m3 |
| O | Bể PCCC 225m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,298 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 21,948 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 40,809 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V, E-HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,411 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 145,79 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 145,79 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V, E-HSMT | 114,5 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Chương V, E-HSMT | 114,5 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 114,5 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 98,04 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi đổ đúng nơi quy định-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,786 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III;-Có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-đã làm phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;-có Giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện về PCCC;-đã làm Cán bộ môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay). Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề trở lên có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT | 1 |
| 2 | Máy cân laze | thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn, thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT | 2 |
| 4 | Máy đào | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi