Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + thiết bị (điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Xây dựng + thiết bị (điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:39:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,378,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu tối thiểu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 20 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng do cân bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 124,7265 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 2,9103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 26,861 | m3 |
| 4 | Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 96,6738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 2,2228 | 100m2 |
| 6 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d | Quy định tại Chương V | 1,3853 | tấn |
| 7 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d | Quy định tại Chương V | 2,4792 | tấn |
| 8 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d > 18mm | Quy định tại Chương V | 6,994 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 3,4062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 11 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d | Quy định tại Chương V | 0,4259 | tấn |
| 12 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d | Quy định tại Chương V | 0,1093 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 6,0083 | m3 |
| 14 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 34,83 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 35,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 35,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M 100 | Quy định tại Chương V | 10,8056 | m2 |
| 18 | Trát trần, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 6,0976 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 20 | Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0942 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Tấm đậy bể nước | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 30,6737 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,5508 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,607 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,607 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 1,607 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 28,0016 | m3 |
| 31 | Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 15,8001 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,5416 | 100m2 |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Quy định tại Chương V | 0,5036 | tấn |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Quy định tại Chương V | 0,9704 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d > 18mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,7385 | tấn |
| 36 | Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 40,1657 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Chương V | 4,3857 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,2167 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,001 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 41 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Quy định tại Chương V | 1,6952 | tấn |
| 42 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Quy định tại Chương V | 4,1224 | tấn |
| 43 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 3,4644 | tấn |
| 44 | Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 92,0843 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định tại Chương V | 6,5855 | 100m2 |
| 46 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép sàn mái, d | Quy định tại Chương V | 11,2346 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,0915 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 102,9215 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,093 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 4,7995 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,3153 | 100m2 |
| 52 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cầu thang, d | Quy định tại Chương V | 0,651 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 4,6918 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,7826 | 100m2 |
| 55 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Quy định tại Chương V | 0,3394 | tấn |
| 56 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,0795 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 91,8062 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 31,8006 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 8,5978 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 6,5479 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 10,3778 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 26,5064 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 39,6833 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, dày 20cm, cao | Quy định tại Chương V | 6,9428 | m3 |
| 9 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 117,16 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 50 | Quy định tại Chương V | 411,7478 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 50 | Quy định tại Chương V | 1.120,033 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 151,4394 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 180,1362 | m2 |
| 14 | Trát dầm ngoài nhà, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 118,4451 | m2 |
| 15 | Trát dầm trong nhà, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 104,8922 | m2 |
| 16 | Trát trần ngoài nhà, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 132,0399 | m2 |
| 17 | Trát trần trong nhà, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 290,4813 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 164,9378 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 242,8173 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 800x100 | Quy định tại Chương V | 11,171 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 301,8783 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Quy định tại Chương V | 18,981 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 21,4713 | m2 |
| 24 | Ốp gạch 600x300 vào tường, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 93,0995 | m2 |
| 25 | Ốp gạch 600x100 vào tường, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 4,598 | m2 |
| 26 | Lát đá hèm cửa màu ghi sẫm | Quy định tại Chương V | 3,3473 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang màu ghi sáng, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 25,7562 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang màu trắng, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 9,9068 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 3,3528 | m2 |
| 30 | Khung inox đỡ bàn đá | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lát gạch lá nem 200x200 | Quy định tại Chương V | 220,488 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 10,36 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng đậm, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 13,3052 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp màu ghi nhạt, VXM M 75 | Quy định tại Chương V | 9,3739 | m2 |
| 35 | Ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào chân tường | Quy định tại Chương V | 33,7215 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit màu ghi sẫm | Quy định tại Chương V | 28,198 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ màu ghi sẫm | Quy định tại Chương V | 50,055 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ tăm màu nâu cà phê | Quy định tại Chương V | 25,912 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 1.120,033 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 575,508 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 813,672 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2.025,598 | m2 |
| 43 | Chống thấm | Quy định tại Chương V | 287,025 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Chương V | 0,1281 | tấn |
| 45 | Gia công hệ mái thép | Quy định tại Chương V | 1,1924 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 70,0935 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hệ mái thép | Quy định tại Chương V | 1,193 | tấn |
| 49 | Lan can inox, suốt D12, tay vịn gỗ D60 sơn PU bóng mờ | Quy định tại Chương V | 22,26 | md |
| 50 | Cửa kính thủy lực 12mm, phụ kiện VVP đồng bộ, gồm nhân công lắp dựng | Quy định tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 39,082 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh gồm bản lề, khóa đa điểm | Quy định tại Chương V | 13 | bộ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính 6,38mm | Quy định tại Chương V | 17,18 | m2 |
| 54 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh gồm bản lề, khóa tay gạt | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 94,334 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ cánh mở | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 57 | Cửa sổ cánh hất khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 58 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ cánh hất | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 50,2646 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 201,581 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Quy định tại Chương V | 119,5171 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh compact | Quy định tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Vách kính cường lực 12mm, phụ kiện VPP đồng bộ, gồm nhân công lắp dựng | Quy định tại Chương V | 2,838 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 21,472 | m2 |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 330,0575 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn mát dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 2,0651 | 100m2 |
| 67 | Phụ kiện mái tôn dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 30,47 | md |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Quy định tại Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 70 | Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,0461 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 72 | Đổ đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 2,79 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 8,5314 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 1,3868 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED PANEL 600X600, 36W-220V | Quy định tại Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight 220V-9W | Quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 220Vx20W | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn máng phản quang 2 bóng tuýp led 220Vx20W | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn lốp ốp trần 300x300 có chụp mờ 220V-18W | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Đèn lốp ốp trần 550x550 có chụp mờ 220V-50W | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn cầu thang 220V-18W | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn rọi gương vệ sinh 220V-9W | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80W | Quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm trần 30W | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Bình nóng lạnh 30L | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Quy định tại Chương V | 1.960 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Quy định tại Chương V | 1.100 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Quy định tại Chương V | 240 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 2(1x6)mm2 | Quy định tại Chương V | 220 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 2(1x10)mm2 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 260 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 25mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 24 | Hộp nối 100x100 | Quy định tại Chương V | 80 | hộp |
| 25 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 1 cực 25A | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x800x250 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6-8 aptomat trong phòng | Quy định tại Chương V | 13 | hộp |
| 37 | Đèn báo đỏ, vàng, xanh | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 39 | Mặt công tắc 1.2.3.4 lỗ | Quy định tại Chương V | 100 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Quy định tại Chương V | 42 | cái |
| 41 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 42 | Hạt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Quy định tại Chương V | 69 | cái |
| 43 | Hạt công tắc bình nóng lạnh 20A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đế nhựa âm tường | Quy định tại Chương V | 100 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 1 hạt | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 2 hạt | Quy định tại Chương V | 68 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 3 hạt | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 4 hạt | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa luồn dây âm tường D20 | Quy định tại Chương V | 1.050 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây âm tường D32 | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 51 | Dây thu lôi D10 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 52 | Dây dẫn xuống D10 | Quy định tại Chương V | 36 | m |
| 53 | Dây tiếp địa D12 | Quy định tại Chương V | 63 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=800 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa 60x63x6, L=2.5m | Quy định tại Chương V | 8 | cọc |
| 56 | Sơn chống gỉ | Quy định tại Chương V | 4 | kg |
| 57 | Cọc tiếp địa 60x63x6, L=2.5m | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 58 | Băng đồng 25x3mm | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 59 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 60 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi | Quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 61 | Ổ cắm điện thoại | Quy định tại Chương V | 7 | 1 giắc cắm |
| 62 | Tổng đài điện thoại | Quy định tại Chương V | 1 | tổng đài |
| 63 | Cáp cat3 | Quy định tại Chương V | 14 | 10 m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây âm tường D20 (đã bao gồm phụ kiện cho lắp ống) | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 65 | Ổ cắm mạng | Quy định tại Chương V | 7 | 1 giắc cắm |
| 66 | Switch 16 cổng | Quy định tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 67 | Modem chia 04 cổng | Quy định tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 68 | Bộ phát wifi | Quy định tại Chương V | 3 | chiếc |
| 69 | Cáp Cat5E | Quy định tại Chương V | 18 | 10 m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây âm tường D20 (đã bao gồm phụ kiện cho lắp ống) | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D32x2.9 | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D25x2.8 | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống lạnh PPR PN10 D20x2.3 | Quy định tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Ống nóng PPR PN16 D20x2.8 | Quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê PPR D32 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR D20 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D32x20 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D32 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D25 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D20 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D32 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Rọ đồng 3/4 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR D20 | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 19 | Van phao cơ | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đầu bịt ren ngoài D20 | Quy định tại Chương V | 42 | cái |
| 24 | Băng tan | Quy định tại Chương V | 45,154 | cuộn |
| 25 | Xí bệt | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Hộp giấy | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Chậu rửa mặt | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Ống thải P inox | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Vòi rửa mặt | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Bơm Q=5m3/h, H=18m | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tiểu treo | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Thoát sàn | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 36 | PVC Class 3 D110 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | PVC Class 3 D75 | Quy định tại Chương V | 1 | 100m |
| 38 | PVC Class 3 D60 | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | PVC Class 3 D42 | Quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | PVC Class 3 D34 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Cút 90o D110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút 90o D75 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút 90o D60 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Cút 90o D42 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Cút 135o D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút 135o D75 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 47 | Cút 135o D60 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cút 135o D34 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Y D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Y D75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Y D60 | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 52 | Y D42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Côn 110/42 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn 76/42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Côn 60/42 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Côn 42/34 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đầu bịt 110 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 58 | Đầu bịt 90 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt 76 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đầu bịt 60 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Đầu bịt 42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| E | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU, 24.000BTU | Quy định tại Chương V | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Quy định tại Chương V | 6 | máy |
| 4 | Ống đồng cho máy 9.000BTU (gồm băng cuốn, bảo ôn) | Quy định tại Chương V | 5 | m |
| 5 | Ống đồng cho máy 18.000BTU và 24.000BTU (gồm băng cuốn, bảo ôn) | Quy định tại Chương V | 118 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng D21+D27 (gồm bảo ôn) | Quy định tại Chương V | 203 | m |
| 7 | Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, que hàn) | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| F | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9.000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000BTU | Quy định tại Chương V | 6 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 24.000BTU | Quy định tại Chương V | 3 | máy |
| 4 | Điều hòa cattset âm trần 24.000BTU | Quy định tại Chương V | 6 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có | 6 | -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu tối thiểu | 20 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 20 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy trộn vữa | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn kim loại | Dùng cắt kim loại | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy bắn cốt laze | Dùng do cân bằng | 2 |
| 7 | Máy khoan | 2,5kw | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 3 |
| 10 | Máy đào | 0,4 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 3 |
| 12 | Vận thăng lồng | 0,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi