Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng + thiết bị (điều hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805631-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng + thiết bị (điều hòa)
Số hiệu KHLCNT 20210790512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:39:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,378,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu tối thiểu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 20 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Dùng do cân bằng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V124,7265m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V2,9103100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V26,861m3
4Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Chương V96,6738m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V2,2228100m2
6Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d Quy định tại Chương V1,3853tấn
7Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d Quy định tại Chương V2,4792tấn
8Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d > 18mmQuy định tại Chương V6,994tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V3,4062m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,1572100m2
11Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d Quy định tại Chương V0,4259tấn
12Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép móng, d Quy định tại Chương V0,1093tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM M 75Quy định tại Chương V6,0083m3
14Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75Quy định tại Chương V34,83m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, VXM M 75Quy định tại Chương V35,2m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75Quy định tại Chương V35,2m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M 100Quy định tại Chương V10,8056m2
18Trát trần, VXM M 75Quy định tại Chương V6,0976m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,726m3
20Công tác GCLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,033100m2
21Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0942tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại Chương V6cái
23Tấm đậy bể nướcQuy định tại Chương V1cái
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Chương V30,6737m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V2,5508100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,607100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,607100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V1,607100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,8465100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Chương V28,0016m3
31Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V15,8001m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định tại Chương V2,5416100m2
33Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d Quy định tại Chương V0,5036tấn
34Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d Quy định tại Chương V0,9704tấn
35Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d > 18mm, chiều cao Quy định tại Chương V2,7385tấn
36Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V40,1657m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Chương V4,3857100m2
38Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Chương V1,2167100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V1,001m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,1556100m2
41Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Quy định tại Chương V1,6952tấn
42Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d Quy định tại Chương V4,1224tấn
43Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, chiều cao Quy định tại Chương V3,4644tấn
44Đổ bê thương phẩm đổ bằng máy bơm BT, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V92,0843m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định tại Chương V6,5855100m2
46Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép sàn mái, d Quy định tại Chương V11,2346tấn
47Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V1,0915tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V102,9215m2
49Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V1,093tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V4,7995m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định tại Chương V0,3153100m2
52Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép cầu thang, d Quy định tại Chương V0,651tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V4,6918m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V0,7826100m2
55Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d Quy định tại Chương V0,3394tấn
56Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, chiều cao Quy định tại Chương V0,0795tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V91,8062m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V31,8006m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V8,5978m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V6,5479m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V10,3778m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V26,5064m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Chương V39,6833m3
8Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, dày 20cm, cao Quy định tại Chương V6,9428m3
9Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, VXM M 75Quy định tại Chương V117,16m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 50Quy định tại Chương V411,7478m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 50Quy định tại Chương V1.120,033m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75Quy định tại Chương V151,4394m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75Quy định tại Chương V180,1362m2
14Trát dầm ngoài nhà, VXM M 75Quy định tại Chương V118,4451m2
15Trát dầm trong nhà, VXM M 75Quy định tại Chương V104,8922m2
16Trát trần ngoài nhà, VXM M 75Quy định tại Chương V132,0399m2
17Trát trần trong nhà, VXM M 75Quy định tại Chương V290,4813m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M 75Quy định tại Chương V164,9378m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, VXM M 75Quy định tại Chương V242,8173m2
20Ốp chân tường gạch 800x100Quy định tại Chương V11,171m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM M 75Quy định tại Chương V301,8783m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Quy định tại Chương V18,981m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM M 75Quy định tại Chương V21,4713m2
24Ốp gạch 600x300 vào tường, VXM M 75Quy định tại Chương V93,0995m2
25Ốp gạch 600x100 vào tường, VXM M 75Quy định tại Chương V4,598m2
26Lát đá hèm cửa màu ghi sẫmQuy định tại Chương V3,3473m2
27Lát đá bậc cầu thang màu ghi sáng, VXM M 75Quy định tại Chương V25,7562m2
28Lát đá bậc cầu thang màu trắng, VXM M 75Quy định tại Chương V9,9068m2
29Lát đá mặt bệ các loại, VXM M 75Quy định tại Chương V3,3528m2
30Khung inox đỡ bàn đáQuy định tại Chương V2bộ
31Lát gạch lá nem 200x200Quy định tại Chương V220,488m2
32Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt, VXM M 75Quy định tại Chương V10,36m2
33Lát đá bậc tam cấp màu vàng đậm, VXM M 75Quy định tại Chương V13,3052m2
34Lát đá bậc tam cấp màu ghi nhạt, VXM M 75Quy định tại Chương V9,3739m2
35Ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào chân tườngQuy định tại Chương V33,7215m2
36Công tác ốp đá granit màu ghi sẫmQuy định tại Chương V28,198m2
37Ốp gạch thẻ màu ghi sẫmQuy định tại Chương V50,055m2
38Ốp gạch thẻ tăm màu nâu cà phêQuy định tại Chương V25,912m2
39Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V1.120,033m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại Chương V575,508m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V813,672m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V2.025,598m2
43Chống thấmQuy định tại Chương V287,025m2
44Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại Chương V0,1281tấn
45Gia công hệ mái thépQuy định tại Chương V1,1924tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V70,0935m2
47Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Chương V0,128tấn
48Lắp dựng hệ mái thépQuy định tại Chương V1,193tấn
49Lan can inox, suốt D12, tay vịn gỗ D60 sơn PU bóng mờQuy định tại Chương V22,26md
50Cửa kính thủy lực 12mm, phụ kiện VVP đồng bộ, gồm nhân công lắp dựngQuy định tại Chương V11,4m2
51Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính 6.38mmQuy định tại Chương V39,082m2
52Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh gồm bản lề, khóa đa điểmQuy định tại Chương V13bộ
53Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính 6,38mmQuy định tại Chương V17,18m2
54Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh gồm bản lề, khóa tay gạtQuy định tại Chương V9bộ
55Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mmQuy định tại Chương V94,334m2
56Phụ kiện Kinlong cửa sổ cánh mởQuy định tại Chương V44bộ
57Cửa sổ cánh hất khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mmQuy định tại Chương V0,72m2
58Phụ kiện Kinlong cửa sổ cánh hấtQuy định tại Chương V2bộ
59Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính 6.38mmQuy định tại Chương V50,2646m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại Chương V201,581m2
61Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổQuy định tại Chương V119,5171m2
62Vách ngăn vệ sinh compactQuy định tại Chương V2,16m2
63Vách kính cường lực 12mm, phụ kiện VPP đồng bộ, gồm nhân công lắp dựngQuy định tại Chương V2,838m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V21,472m2
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V330,0575m2
66Lợp mái tôn mát dày 0.45mmQuy định tại Chương V2,0651100m2
67Phụ kiện mái tôn dày 0.45mmQuy định tại Chương V30,47md
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,288m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtQuy định tại Chương V0,0414100m2
70Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Quy định tại Chương V0,0461tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanQuy định tại Chương V10cái
72Đổ đất màu trồng câyQuy định tại Chương V2,79m3
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V8,5314100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V1,3868100m2
C CẤP ĐIỆN
1Đèn LED PANEL 600X600, 36W-220VQuy định tại Chương V42bộ
2Đèn Downlight 220V-9WQuy định tại Chương V17bộ
3Đèn tuýp led 220Vx20WQuy định tại Chương V8bộ
4Đèn máng phản quang 2 bóng tuýp led 220Vx20WQuy định tại Chương V12bộ
5Đèn lốp ốp trần 300x300 có chụp mờ 220V-18WQuy định tại Chương V18bộ
6Đèn lốp ốp trần 550x550 có chụp mờ 220V-50WQuy định tại Chương V1bộ
7Đèn cầu thang 220V-18WQuy định tại Chương V2bộ
8Đèn rọi gương vệ sinh 220V-9WQuy định tại Chương V3bộ
9Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80WQuy định tại Chương V19cái
10Quạt thông gió âm trần 30WQuy định tại Chương V5cái
11Bình nóng lạnh 30LQuy định tại Chương V1bộ
12Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Quy định tại Chương V1.960m
13Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Quy định tại Chương V1.100m
14Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2Quy định tại Chương V240m
15Dây Cu/PVC 2(1x6)mm2Quy định tại Chương V220m
16Dây Cu/PVC 2(1x10)mm2Quy định tại Chương V100m
17Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Quy định tại Chương V15m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định tại Chương V260m
19Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V80m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Quy định tại Chương V70m
21Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Quy định tại Chương V40m
22Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35Quy định tại Chương V50m
23Dây tiếp địa Cu/PVC 25mm2Quy định tại Chương V50m
24Hộp nối 100x100Quy định tại Chương V80hộp
25Aptomat 1 pha 1 cực 10AQuy định tại Chương V15cái
26Aptomat 1 pha 1 cực 16AQuy định tại Chương V15cái
27Aptomat 1 pha 1 cực 20AQuy định tại Chương V9cái
28Aptomat 1 pha 1 cực 25AQuy định tại Chương V9cái
29Aptomat 1 pha 2 cực 25AQuy định tại Chương V20cái
30Aptomat 1 pha 2 cực 40AQuy định tại Chương V2cái
31Aptomat 1 pha 2 cực 63AQuy định tại Chương V4cái
32Aptomat 3 pha 3 cực 50AQuy định tại Chương V2cái
33Aptomat 3 pha 3 cực 100AQuy định tại Chương V1cái
34Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x800x250Quy định tại Chương V1hộp
35Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250Quy định tại Chương V1hộp
36Tủ điện mặt nhựa chứa 6-8 aptomat trong phòngQuy định tại Chương V13hộp
37Đèn báo đỏ, vàng, xanhQuy định tại Chương V9cái
38Cầu chì 2AQuy định tại Chương V9cái
39Mặt công tắc 1.2.3.4 lỗQuy định tại Chương V100cái
40Hạt công tắc 1 chiều 10AQuy định tại Chương V42cái
41Hạt công tắc 2 chiều 10AQuy định tại Chương V20cái
42Hạt ổ cắm đôi 3 cực 16AQuy định tại Chương V69cái
43Hạt công tắc bình nóng lạnh 20AQuy định tại Chương V1cái
44Đế nhựa âm tườngQuy định tại Chương V100cái
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 1 hạtQuy định tại Chương V18cái
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 2 hạtQuy định tại Chương V68cái
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 3 hạtQuy định tại Chương V10cái
48Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 4 hạtQuy định tại Chương V4cái
49Ống nhựa luồn dây âm tường D20Quy định tại Chương V1.050m
50Ống nhựa luồn dây âm tường D32Quy định tại Chương V90m
51Dây thu lôi D10Quy định tại Chương V100m
52Dây dẫn xuống D10Quy định tại Chương V36m
53Dây tiếp địa D12Quy định tại Chương V63m
54Lắp đặt kim thu sét D16, L=800Quy định tại Chương V12cái
55Cọc tiếp địa 60x63x6, L=2.5mQuy định tại Chương V8cọc
56Sơn chống gỉQuy định tại Chương V4kg
57Cọc tiếp địa 60x63x6, L=2.5mQuy định tại Chương V3cọc
58Băng đồng 25x3mmQuy định tại Chương V15m
59Cáp Cu/PVC/PVC 1x16mm2Quy định tại Chương V8m
60Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôiQuy định tại Chương V5hộp
61Ổ cắm điện thoạiQuy định tại Chương V71 giắc cắm
62Tổng đài điện thoạiQuy định tại Chương V1tổng đài
63Cáp cat3Quy định tại Chương V1410 m
64Ống nhựa luồn dây âm tường D20 (đã bao gồm phụ kiện cho lắp ống)Quy định tại Chương V110m
65Ổ cắm mạngQuy định tại Chương V71 giắc cắm
66Switch 16 cổngQuy định tại Chương V1thiết bị
67Modem chia 04 cổngQuy định tại Chương V1thiết bị
68Bộ phát wifiQuy định tại Chương V3chiếc
69Cáp Cat5EQuy định tại Chương V1810 m
70Ống nhựa luồn dây âm tường D20 (đã bao gồm phụ kiện cho lắp ống)Quy định tại Chương V130m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống lạnh PPR PN10 D32x2.9Quy định tại Chương V0,12100m
2Ống lạnh PPR PN10 D25x2.8Quy định tại Chương V0,4100m
3Ống lạnh PPR PN10 D20x2.3Quy định tại Chương V0,55100m
4Ống nóng PPR PN16 D20x2.8Quy định tại Chương V0,04100m
5Tê PPR D32Quy định tại Chương V4cái
6Tê PPR D25Quy định tại Chương V4cái
7Tê PPR D20Quy định tại Chương V12cái
8Tê thu PPR D32x20Quy định tại Chương V7cái
9Cút PPR D32Quy định tại Chương V4cái
10Cút PPR D25Quy định tại Chương V8cái
11Cút PPR D20Quy định tại Chương V36cái
12Măng sông nhựa PPR D32Quy định tại Chương V8cái
13Măng sông nhựa PPR D25Quy định tại Chương V15cái
14Măng sông nhựa PPR D20Quy định tại Chương V20cái
15Rắc co PPR D32Quy định tại Chương V4cái
16Rắc co PPR D25Quy định tại Chương V8cái
17Rọ đồng 3/4Quy định tại Chương V1cái
18Cút ren trong PPR D20Quy định tại Chương V30cái
19Van phao cơQuy định tại Chương V1cái
20Van phao điệnQuy định tại Chương V1cái
21Van khóa D32Quy định tại Chương V2cái
22Van khóa D25Quy định tại Chương V6cái
23Đầu bịt ren ngoài D20Quy định tại Chương V42cái
24Băng tanQuy định tại Chương V45,154cuộn
25Xí bệtQuy định tại Chương V4bộ
26Hộp giấyQuy định tại Chương V4bộ
27Vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V4cái
28Chậu rửa mặtQuy định tại Chương V5bộ
29Ống thải P inoxQuy định tại Chương V5cái
30Vòi rửa mặtQuy định tại Chương V5bộ
31Bơm Q=5m3/h, H=18mQuy định tại Chương V1bộ
32Tiểu treoQuy định tại Chương V3bộ
33Thoát sànQuy định tại Chương V6cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V1bộ
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Quy định tại Chương V1bể
36PVC Class 3 D110Quy định tại Chương V0,2100m
37PVC Class 3 D75Quy định tại Chương V1100m
38PVC Class 3 D60Quy định tại Chương V0,3100m
39PVC Class 3 D42Quy định tại Chương V0,15100m
40PVC Class 3 D34Quy định tại Chương V0,1100m
41Cút 90o D110Quy định tại Chương V2cái
42Cút 90o D75Quy định tại Chương V12cái
43Cút 90o D60Quy định tại Chương V8cái
44Cút 90o D42Quy định tại Chương V10cái
45Cút 135o D110Quy định tại Chương V6cái
46Cút 135o D75Quy định tại Chương V18cái
47Cút 135o D60Quy định tại Chương V12cái
48Cút 135o D34Quy định tại Chương V8cái
49Y D110Quy định tại Chương V6cái
50Y D75Quy định tại Chương V4cái
51Y D60Quy định tại Chương V14cái
52Y D42Quy định tại Chương V4cái
53Côn 110/42Quy định tại Chương V2cái
54Côn 76/42Quy định tại Chương V4cái
55Côn 60/42Quy định tại Chương V12cái
56Côn 42/34Quy định tại Chương V8cái
57Đầu bịt 110Quy định tại Chương V10cái
58Đầu bịt 90Quy định tại Chương V4cái
59Đầu bịt 76Quy định tại Chương V4cái
60Đầu bịt 60Quy định tại Chương V6cái
61Đầu bịt 42Quy định tại Chương V4cái
E LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTUQuy định tại Chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU, 24.000BTUQuy định tại Chương V9máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnQuy định tại Chương V6máy
4Ống đồng cho máy 9.000BTU (gồm băng cuốn, bảo ôn)Quy định tại Chương V5m
5Ống đồng cho máy 18.000BTU và 24.000BTU (gồm băng cuốn, bảo ôn)Quy định tại Chương V118m
6Ống thoát nước ngưng D21+D27 (gồm bảo ôn)Quy định tại Chương V203m
7Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, que hàn)Quy định tại Chương V16bộ
F THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường 9.000BTUQuy định tại Chương V1máy
2Điều hòa treo tường 18.000BTUQuy định tại Chương V6máy
3Điều hòa treo tường 24.000BTUQuy định tại Chương V3máy
4Điều hòa cattset âm trần 24.000BTUQuy định tại Chương V6máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có 6 -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu tối thiểu 20 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 20 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 1
2 Máy trộn vữa 250 lít2
3 Máy hàn 23 KW2
4 Máy cắt uốn kim loại Dùng cắt kim loại1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy bắn cốt laze Dùng do cân bằng2
7 Máy khoan 2,5kw3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW3
10 Máy đào 0,4 m31
11 Máy khoan bê tông 1,5kw3
12 Vận thăng lồng 0,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->