Gói thầu: Gói thầu XL số 04: XL công trình vệ sinh trường học tại TP Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783625-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL số 04: XL công trình vệ sinh trường học tại TP Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210734262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:36:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,520,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,968m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT338,28m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT455,98m2
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT133,776m2
5Tháo dỡ các thiết bị vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT59,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT339,268m2
8Công thu dọn mặt bằng ( thiết bị vệ sinh, cửa...)Theo HSTK, Chương V E-HSMT15công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,645m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,645m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,645m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,118100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,644m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tayTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,105100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng rửa tay, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,062tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,679m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,104m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT338,048m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT79,916m2
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,016m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT374,328m2
22Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK, Chương V E-HSMT133,776m2
23Đệm cát nền về sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,689m3
24Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT133,776m2
25Công vệ sinh máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Công
26Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT54,416m2
27SXLD cửa đi 1 cánh pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,08m2
28SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,96m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT425,664m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT387,824m2
31Hút bể phốtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bể
32Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT36bộ
33Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
34Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
35Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT12hộp
36Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT120m
37Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT200m
38ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,36100m
39ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
40ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
41ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1100m
42Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
43Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
44Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT48cái
45Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
46Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
47Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
48Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
49Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
50Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
51Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
52Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
53Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
54Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
55Van gạt DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
56Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
57Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT42cái
58Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
59Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
60Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
61Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
62Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
63Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
64Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12bộ
65Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
66Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,36100m
67Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6100m
68Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6100m
69Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,36100m
70Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
71Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
72Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
73Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
74Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
75Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
76Côn nhựa D110x90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
77Côn nhựa D90x76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
78Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT48cái
79Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
B TRƯỜNG THCS PHÚ XÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,157m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,198m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,123m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,904m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,091100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,098tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,999m3
8Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,883m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,231100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,042tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,279tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,162m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,433100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,234tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,019m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,031tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,241m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,042100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,024tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,187m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,808m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,082m3
24SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,2m2
25SXLD cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,76m2
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,184m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,228m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,271m3
29Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,684m2
30Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT87,44m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT88,156m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT69m2
33Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,57m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT44,021m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT88,156m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT123,591m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,58m2
38Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,456m2
39Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,2m
40ống thoát nước D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
41SX bán kèo thép hộp 60x30x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT33,827kg
42Lắp dựng bán kèoTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
43SX xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT45,499kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,045tấn
45Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,179100m2
46Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,924100m2
47Cắt mạch nền sân bê tông ( Bao gồm cả VL+NC)Theo HSTK, Chương V E-HSMT120md
48Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,4m3
49Lắp đặt ống PVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6100m
50Đắp đấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,5m3
51Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8m3
53Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT11bộ
54Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
55Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
56Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
57Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
58Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
59Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m
60Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT70m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
63Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
64Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
67Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
68Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
69Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m2
70Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
71Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
72Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
74Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,143100m3
76ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
77ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100m
78ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
79ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
80ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1100m
81Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
82Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
83Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
84Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
85Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
86Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
87Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
89Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
90Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
91Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
92Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
94Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
95Côn nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
96Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
97Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
98Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
99Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
100Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
101Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
103Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
104Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
105Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
106Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
107Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
108Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
109Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
110Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
111Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
112Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m
113Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
114Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
115Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
116Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
117Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
118Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
119Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
120Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
121Cút nhựa vuông D43mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
122Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
123Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
124Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
125Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
126Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2bể
127Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
C TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG NGỌC QUYẾN
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,533m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,092m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,82m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,68m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,084100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,089tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,925m3
8Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,79m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,238100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,127tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,102tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,479m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,099100m2
14Cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,061tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,053m3
16Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,834m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,351m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,357m3
19SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,446Kg
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,026tấn
21Bu lông M18Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22SX xà gồ thép hộp 80x40x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT179,357Kg
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,179tấn
24Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,57100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,004md
26SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,08m2
27Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,917m3
28Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,376m3
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,424m3
30Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,237m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,656m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,595m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,883m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT59,581m2
35Trát trụ, cột,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,078m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,275m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT56,563m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT107,514m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,717100m2
41Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,2m2
42Đắp phào vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,09m
43SXLD viên hoa bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT92viên
44Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,02md
45Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Thùng
46Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,12m2
50Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,16m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
52Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,082tấn
53Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,77m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
55Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,65100m3
57Đệm cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5m3
58Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5m3
59Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
60Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
61Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
79Đắp đất chân móng công trình độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,841m3
80Mua đất để đắp K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT55,994m3
81ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
82ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
84ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
85ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2100m
86Tê nhựa DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
87Tê nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Tê nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
89Tê nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
90Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa DN50x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
92Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
93Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
94Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
95Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
96Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
97Cút nhựa lệch DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
98Cút nhựa lệch DN32/25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Cút nhựa lệch DN25/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
100Côn nhựa DN40/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
102Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
103Van cổng DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
104Van gạt DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
105Van khóa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
106Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
107Van khóa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
108Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
109Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
110Rắc co DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
111Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
112Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
113Xí xổmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
114Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
115Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,46100m
116Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
117Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
118Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,18100m
119Tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
120Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
121Tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
122Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
123Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
124Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
125Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
126Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
127Côn nhựa D110x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
128Côn nhựa D76x60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
129Côn nhựa D76x34mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
130Phễu thu Inox D100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
131Téc nước Inox 2m3 ( téc đứng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->