Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:03:00 đến ngày 2021-08-10 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,168,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le nhiệt | 2 | chiếc | Bản chất là cặp tiếp điểm bạc 98% được khống chế bằng chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Hidrocrylic. Khi nhiệt độ dầu bôi trơn =>800 độ C. Chất này tan chảy, cặp tiếp điểm nối mạch điện | ||
| 2 | Lọc tinh | 2 | chiếc | Thân tròn cao 150mm đường kính Φ12mm lưới inoc 304 mắt lưới mịn Φ1mm | ||
| 3 | Nắp lọc | 2 | chiếc | Chất liệu hợp kim hình tròn Φ18mm | ||
| 4 | Đệm cao su | 48 | chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm | ||
| 5 | Đệm cao su | 48 | chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm | ||
| 6 | Lò xo lọc | 8 | chiếc | Chất liệu thép lò so dài 47mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 16mm. Độ bền kéo đứt: =>15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 14mm thiết diện 1,5mm | ||
| 7 | Phe hãm lọc | 8 | chiếc | Chất liệu thép, hình tròn. Độ bền bẻ đứt => 40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6,2mm dày 0,8mm | ||
| 8 | Đệm tai mèo | 64 | chiếc | Chất liệu thép, hình tròn. Độ bền bẻ đứt => 40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6,2mm dày 0,5mm | ||
| 9 | Đệm tai mèo | 16 | chiếc | Chất liệu thép, hình tròn. Độ bền bẻ đứt => 40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6,2mm dày 0,8mm | ||
| 10 | Phe hãm | 8 | chiếc | Chất liệu thép, hình tròn. Độ bền bẻ đứt => 40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6,2mm dày 0,8mm | ||
| 11 | Đệm bảo hiểm | 48 | chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt => 40 lần. Đường kính ngoài 46mm đường kính trong 26 mm dày 10mm | ||
| 12 | Kính quan sát | 8 | chiếc | Chất liệu mica trong suất hình chữ nhật dài 52mm rộng 22mm dầy 8mm | ||
| 13 | Đệm cao su | 40 | chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm | ||
| 14 | Đệm cao su | 40 | chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm | ||
| 15 | Đệm cao su | 48 | chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm | ||
| 16 | Đầu nối | 16 | chiếc | Chất liệu thép hợp kim thân tròn, hai đầu ren đường kính 18mm | ||
| 17 | Chốt | 16 | chiếc | Chất liệu thép chịu nhiệt thân tròn dài 10mm Φ5. | ||
| 18 | Kẹp chì | 80 | chiếc | Chất liệu chì, hình tròn lỗ xuyên thân, đường kính 10mm, dày 3mm | ||
| 19 | Đai ốc | 40 | chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 1506mm, đầu mũ M20, bước ren M38 | ||
| 20 | Chốt chẻ | 96 | chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 45mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi