Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Lam Sơn) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:07:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20913E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư Điện;+ 01 Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình điện (đối với kỹ sư điện);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải hỗn hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 12m (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Chương V E-HSMT | 166,6 | m3 |
| 2 | Cày tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V E-HSMT | 47,13 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM vuốt nối hiện trạng | Chương V E-HSMT | 21,27 | m |
| 4 | Đào, phá đường BTXM hiện trạng | Chương V E-HSMT | 41,38 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V E-HSMT | 914,662 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải | Chương V E-HSMT | 672,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đào phá đường cũ | Chương V E-HSMT | 207,98 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 443,41 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 201,24 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 545,49 | m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 47,13 | m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2.220,35 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 2.267,48 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 16 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Định mức M*2; NC*2; VL*2) | Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 17 | Đào móng biển báođất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x4 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG I/2021/HN) | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Biển báo tam giác cạnh 700mm (BG I/2021/HN) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đào khuôn vỉa hè Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch tự chèn lục giác kt: 215x215x45mm | Chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, tấm đớn nước bê tông M250, đá 1x2 , PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 26,06 | m2 |
| 30 | Lát tấm đan rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 32 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Làm lớp cát đen đệm tường bo gáy | Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 34 | Xây tường bo gáy hè bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 35 | Trát ngoài tường bo gáy hè dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, bốc xếp tấm đan, rãnh cũ trọng lượng P≤200kg | Chương V E-HSMT | 577 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá bê tông xà mũ, móng rãnh | Chương V E-HSMT | 111,94 | m3 |
| 3 | Phá thành rãnh cũ | Chương V E-HSMT | 109,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đào phá rãnh cũ đổ đi | Chương V E-HSMT | 255,73 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 358,874 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 274,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | Chương V E-HSMT | 59,76 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 89,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng rãnh | Chương V E-HSMT | 210,9 | m2 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 157,75 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 47,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ rãnh | Chương V E-HSMT | 618,64 | m2 |
| 14 | Trát, láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 1.075,59 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 44,29 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V E-HSMT | 258 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,228 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 703 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Đào, phá đường BTXM hiện trạng | Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 21 | Đào móng cống Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 11,81 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga | Chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cống, hố ga M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng cống, hố ga | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 27 | Xây cống thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 29 | Trát, láng lòng cống, hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ cống, hố ga bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ cống, hố ga | Chương V E-HSMT | 42,38 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan cống, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan cống, hố ga | Chương V E-HSMT | 19,39 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan cống, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 9,35 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 27,45 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 10 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 134,384 | kg |
| 11 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm AG50 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ghíp A-3BL 25-120 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Ống HDPE 32/25 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Đai thép | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 18 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V E-HSMT | 1,344 | 100kg |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120 | Chương V E-HSMT | 396 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,396 | km/dây |
| 24 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Kẹp xiết cáp KX-4x95-120 | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Đai thép | Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 28 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ghíp GN2-2BL-25-150 | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện (đen, đỏ, vàng, xanh) | Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 32 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Biển tên cột hạ thế | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đai thép | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Hòm công tơ H2 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Hòm công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | ATM 1 pha | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | ATM 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 44 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 45 | Hộp chia dây điện Composite | Chương V E-HSMT | 13 | |
| 46 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 47 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt AM-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Đầu cốt AM-16 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70(từ đường trục xuống HCĐ) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 54 | Đai thép bắt hòm công tơ | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 55 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 56 | Vòng bổ trợ (tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 62 | công/bộ |
| 58 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 59 | Đai thép giữ mã ốp vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 60 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 61 | Đai thép + Dây thép bọc nhựa bó cáp (03 cái/VT cột) sau công tơ | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Đầu cáp co nhiệt loại 2 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 1 pha) | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Đầu cáp co nhiệt loại 4 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp Al/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 66 | Căng lại dây sau công tơ | Chương V E-HSMT | 0,62 | 1km dây |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3c25+1c16 xuống hòm công tơ H3f | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây | Chương V E-HSMT | 75 | 1 m |
| 70 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 71 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Kẹp hãm bổ trợ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Ống PVC cho cáp viễn thông lên xuống | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V E-HSMT | 2 | 1hộp nối |
| 77 | Kéo rải căng dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 0,5 | km |
| 78 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 79 | Tháo hạ thủ công dây VX | Chương V E-HSMT | 0,407 | km/dây |
| 80 | Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x16 (NC*0,4) | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 81 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 82 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| D | DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 367 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,367 | km/dây |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 66,48 | kg |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AG50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Đèn LED 120W | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương V E-HSMT | 6 | choá |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC-3x2,5+1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Kẹp xiết cáp 4x25-120 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Móc treo (ốp cột) phi 20 (mạ nhúng) | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ghíp AM 2 bulong bắt dây lên đèn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đánh số cột bê tông li tâm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 21 | Băng dính cách điện đen | 10 | cuộn | |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,293 | km/dây |
| 23 | Tháo hạ chụp cột liền cần | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20913E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư Điện;+ 01 Kỹ sư giao thông | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình điện (đối với kỹ sư điện);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy lu rung | 10T÷25T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp | rải hỗn hợp | 1 |
| 11 | Xe nâng 12m (cần trục ô tô) | nâng người | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi