Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805772-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Lam Sơn) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:07:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20913E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư Điện;+ 01 Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình điện (đối với kỹ sư điện);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T÷25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 12m (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị nâng người
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường rào hiện trạngChương V E-HSMT166,6m3
2Cày tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũChương V E-HSMT47,13m2
3Cắt mặt đường BTXM vuốt nối hiện trạngChương V E-HSMT21,27m
4Đào, phá đường BTXM hiện trạngChương V E-HSMT41,38m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V E-HSMT914,662m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT21,3m3
7Vận chuyển đất thảiChương V E-HSMT672,83m3
8Vận chuyển phế thải đào phá đường cũChương V E-HSMT207,98m3
9Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT443,41m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT201,24m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I545,49m3
12Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V E-HSMT47,13m2
13Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V E-HSMT2.220,35m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT2.267,48m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT18,5m2
16Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Định mức M*2; NC*2; VL*2)Chương V E-HSMT38,5m2
17Đào móng biển báođất cấp IIIChương V E-HSMT0,91m3
18Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x4Chương V E-HSMT0,9m3
19Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG I/2021/HN)Chương V E-HSMT18m
20Biển báo tam giác cạnh 700mm (BG I/2021/HN)Chương V E-HSMT6cái
21Đào khuôn vỉa hè Cấp đất IIChương V E-HSMT5,281m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IIChương V E-HSMT5,28m3
23Đắp cát tôn nền vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,09m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E-HSMT5,49m3
25Lát vỉa hè bằng gạch tự chèn lục giác kt: 215x215x45mmChương V E-HSMT54,92m2
26Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,25m3
27Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giácChương V E-HSMT9,8m2
28Bê tông bó vỉa, tấm đớn nước bê tông M250, đá 1x2 , PCB40Chương V E-HSMT1,58m3
29Ván khuôn cho bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵnChương V E-HSMT26,06m2
30Lát tấm đan rãnh tam giácChương V E-HSMT5m2
31Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa)Chương V E-HSMT9m
32Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa)Chương V E-HSMT20m
33Làm lớp cát đen đệm tường bo gáyChương V E-HSMT0,69m3
34Xây tường bo gáy hè bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT3,19m3
35Trát ngoài tường bo gáy hè dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT14,72m2
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ, bốc xếp tấm đan, rãnh cũ trọng lượng P≤200kgChương V E-HSMT5771 cấu kiện
2Phá bê tông xà mũ, móng rãnhChương V E-HSMT111,94m3
3Phá thành rãnh cũChương V E-HSMT109,17m3
4Vận chuyển phế thải đào phá rãnh cũ đổ điChương V E-HSMT255,73m3
5Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V E-HSMT358,874m3
6Đắp đất móng rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT274,78m3
7Vận chuyển đất thải đổ điChương V E-HSMT56,61m3
8Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnhChương V E-HSMT59,76m3
9Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Chương V E-HSMT89,63m3
10Ván khuôn thép móng rãnhChương V E-HSMT210,9m2
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT157,75m3
12Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT47,8m3
13Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ rãnhChương V E-HSMT618,64m2
14Trát, láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT1.075,59m2
15Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT44,29m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnhChương V E-HSMT258m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT5,228tấn
18Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT7031cấu kiện
19Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V E-HSMT35m
20Đào, phá đường BTXM hiện trạngChương V E-HSMT5,08m3
21Đào móng cống Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,3m3
22Đắp cát móng cống độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT11,81m3
23Vận chuyển đất thải đổ điChương V E-HSMT25,38m3
24Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố gaChương V E-HSMT3,51m3
25Bê tông móng cống, hố ga M200, đá 2x4Chương V E-HSMT4,35m3
26Ván khuôn thép móng cống, hố gaChương V E-HSMT14,7m2
27Xây cống thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT6,05m3
28Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT5,48m3
29Trát, láng lòng cống, hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT66,6m2
30Bê tông xà mũ cống, hố ga bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,15m3
31Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ cống, hố gaChương V E-HSMT42,38m2
32Bê tông tấm đan cống, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,14m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan cống, hố gaChương V E-HSMT19,39m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, hố ga, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,261tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, hố ga, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,118tấn
36Lắp đặt tấm đan cống, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT501cấu kiện
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Cột bê tông PC.I-10-4,3Chương V E-HSMT11cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT11cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡChương V E-HSMT9,35tấn
4Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT27,451m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT11,78m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,386m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT14,57m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT45,4m2
9Vận chuyển đất Cấp đất IIChương V E-HSMT12,88m3
10Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT134,384kg
11Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Chương V E-HSMT72m
12Đầu cốt nhôm AG50Chương V E-HSMT16cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
14Ghíp A-3BL 25-120Chương V E-HSMT16cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT1,610 cọc
16Ống HDPE 32/25Chương V E-HSMT80m
17Đai thépChương V E-HSMT46cái
18Khóa đai thépChương V E-HSMT46cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,21m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT3,2m3
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V E-HSMT1,344100kg
22Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120Chương V E-HSMT396m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,396km/dây
24Mã ốp phi 20Chương V E-HSMT26cái
25Kẹp xiết cáp KX-4x95-120Chương V E-HSMT26bộ
26Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT26cái
27Đai thépChương V E-HSMT78cái
28Khóa đai thépChương V E-HSMT78cái
29Bịt đầu cápChương V E-HSMT16cái
30Ghíp GN2-2BL-25-150Chương V E-HSMT120cái
31Băng dính cách điện (đen, đỏ, vàng, xanh)Chương V E-HSMT20cuộn
32Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thếChương V E-HSMT11 tủ
33Biển tên cột hạ thếChương V E-HSMT12cái
34Đai thépChương V E-HSMT24cái
35Khóa đai thépChương V E-HSMT24cái
36Hòm công tơ H2Chương V E-HSMT5cái
37Hòm công tơ H4Chương V E-HSMT3cái
38Hòm công tơ 3 phaChương V E-HSMT2cái
39ATM 1 phaChương V E-HSMT5cái
40ATM 3 phaChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tơ 1 phaChương V E-HSMT60cái
42Lắp đặt công tơ 3 phaChương V E-HSMT2cái
43Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V E-HSMT18hộp
44Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V E-HSMT7hộp
45Hộp chia dây điện CompositeChương V E-HSMT13
46Lắp đặt hộp chia điệnChương V E-HSMT13hộp
47Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điệnChương V E-HSMT52cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT5,210 đầu cốt
49Đầu cốt AM-25Chương V E-HSMT12cái
50Đầu cốt AM-16Chương V E-HSMT46cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT5,810 đầu cốt
52Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70(từ đường trục xuống HCĐ)Chương V E-HSMT40m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,04km/dây
54Đai thép bắt hòm công tơChương V E-HSMT75cái
55Khóa đai thépChương V E-HSMT75cái
56Vòng bổ trợ (tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơChương V E-HSMT62cái
57Lắp đặt vòng bổ trợChương V E-HSMT62công/bộ
58Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Chương V E-HSMT62cái
59Đai thép giữ mã ốp vòng bổ trợChương V E-HSMT124cái
60Khóa đai thépChương V E-HSMT124cái
61Đai thép + Dây thép bọc nhựa bó cáp (03 cái/VT cột) sau công tơChương V E-HSMT36cái
62Đầu cáp co nhiệt loại 2 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 1 pha)Chương V E-HSMT60cái
63Đầu cáp co nhiệt loại 4 đầu ống (dùng cho cáp vào hộp Công tơ 3 pha)Chương V E-HSMT2cái
64Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp Al/XLPE/PVC 2x16 mm2Chương V E-HSMT60m
65Ống co nhiệt (phi 13/6,5) cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2Chương V E-HSMT8m
66Căng lại dây sau công tơChương V E-HSMT0,621km dây
67Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4Chương V E-HSMT69m
68Cáp Cu/XLPE/PVC-3c25+1c16 xuống hòm công tơ H3fChương V E-HSMT6m
69Lắp đặt dâyChương V E-HSMT751 m
70Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mmChương V E-HSMT600m
71Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mmChương V E-HSMT20m
72Mã ốp phi 20Chương V E-HSMT12cái
73Kẹp hãm bổ trợChương V E-HSMT12bộ
74Ống PVC cho cáp viễn thông lên xuốngChương V E-HSMT20m
75Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V E-HSMT121 bộ
76Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V E-HSMT21hộp nối
77Kéo rải căng dây cáp quangChương V E-HSMT0,5km
78Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT101 cột
79Tháo hạ thủ công dây VX Chương V E-HSMT0,407km/dây
80Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x16 (NC*0,4)Chương V E-HSMT75m
81Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105)Chương V E-HSMT1ca
82Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Chương V E-HSMT1ca
D DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Chương V E-HSMT367m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,367km/dây
3Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT66,48kg
4Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)Chương V E-HSMT6m
5Đầu cốt nhôm AG50Chương V E-HSMT6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,610 cọc
8Đèn LED 120WChương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)Chương V E-HSMT6chiếc
10Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương V E-HSMT6choá
11Dây lên đèn Cu/PVC-3x2,5+1x1,5mm2Chương V E-HSMT24m
12Luồn dây lên đènChương V E-HSMT24m
13Kẹp xiết cáp 4x25-120Chương V E-HSMT28bộ
14Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT28cái
15Móc treo (ốp cột) phi 20 (mạ nhúng)Chương V E-HSMT28cái
16Đai thép không rỉChương V E-HSMT60cái
17Khóa đai thépChương V E-HSMT60cái
18Bịt đầu cápChương V E-HSMT8cái
19Ghíp AM 2 bulong bắt dây lên đènChương V E-HSMT20cái
20Đánh số cột bê tông li tâmChương V E-HSMT0,610 cột
21Băng dính cách điện đen10cuộn
22Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,293km/dây
23Tháo hạ chụp cột liền cầnChương V E-HSMT61 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20913E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (tối thiểu):+ 01 Kỹ sư Điện;+ 01 Kỹ sư giao thông 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình điện (đối với kỹ sư điện);+ 01 công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông);33
3 Cán bộ giám sát hiện trường: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào 0.8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy nén khí diezel 360m3/h1
8 Máy lu rung 10T÷25T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Máy rải hỗn hợp rải hỗn hợp1
11 Xe nâng 12m (cần trục ô tô) nâng người1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->