Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806448-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2022 (Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:04:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,965,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 7.000.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo chương V60100m2
2Mua sỏiMô tả theo chương V2.408,6741m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V21,3157100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V24,0867100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V96,347100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V48,1735100m3/1km
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V39,654m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả theo chương V0,0881100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V13,218m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V35,248m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V176,24m2
12Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo chương V19,55100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V195,5m3
14Cắt ron KT 3000x3000Mô tả theo chương V1.955m2
15Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cmMô tả theo chương V1,537100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V153,7m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V153,7m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V23,805m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả theo chương V0,0529100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V7,935m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V29,128m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V158,7m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V158,7m2
24Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả theo chương V31,2964m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,72100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,864m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả theo chương V0,3716100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V23,4m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0528100m2
31Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 2x(1x16)mm2Mô tả theo chương V360m
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo chương V6tủ
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V1,54100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả theo chương V12cái
37Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả theo chương V1,66100m
39Lắp đặt côn nhựa PE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo chương V14cái
40Van khóa HDPE-D32Mô tả theo chương V10cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V16đoạn ống
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,014100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,144m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0213100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,1m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,004100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,0448m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0022100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,004tấn
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,4704m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,848m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,48m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V1cái
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (Epoxy) chiều dày lớp sơn 1,5mm, bề rộng 10cmMô tả theo chương V63,16m2
55Thùng rác nhựa có bánh xe đẩy 660LMô tả theo chương V8cái
56Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm, lu lèn chặtMô tả theo chương V4,36100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V43,6m3
58Cắt ron KT 3000x3000Mô tả theo chương V436m2
B NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng chiều rộng Mô tả theo chương V2,546100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V22,768m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,959100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả theo chương V2,896m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V20,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V46,5792m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,3529100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V13,916m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,5068100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V15,384m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,422100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V16,9283m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,9752100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V11,1314m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,3174100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V23,02m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V3,2304100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2819tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,1336tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2722tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4208tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9327tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2973tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,8302tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,6644tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4082tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,8491tấn
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V4,7784m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V10,8329m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,115100m3
32Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàMô tả theo chương V125,995m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,26100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V5,0398100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,5199100m3/1km
36Xếp lớp đá 4x6, chèn đá dăm dày 10cm, lu lèn chặtMô tả theo chương V11,6672100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V116,6722m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (Epoxy) chiều dày lớp sơn 1,5mm, bề rộng 10cmMô tả theo chương V80,02m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,076m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V21,11m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V65,52m2
42Xây gạch ống bê tông cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V76,3749m3
43Xây gạch ống bê tông cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V36,216m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V878,0866m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V527,055m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48,22m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V186,7192m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V447,2m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.381,2076m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V592,0192m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V854,1526m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.115,1542m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V129,9338m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V289,5354m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V13,2286tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V13,2286tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V4,3272tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V4,3272tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V831,5448m2
60Bulon D20, L=600Mô tả theo chương V48cái
61Bulon D20, L=80Mô tả theo chương V176cái
62Bulon D20, L=400Mô tả theo chương V40cái
63Cáp giằng liên kết D16+tăng đơMô tả theo chương V90m
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V12,792100m2
65SX cửa khung nhôm kínhMô tả theo chương V11,62m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V11,62m2
67Lợp ốp tôn lấy sángMô tả theo chương V77,48m2
68Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn LED 1.2m (36W-220V)Mô tả theo chương V2bộ
69Lắp đặt các loại đèn trụ LED 50W có chụpMô tả theo chương V68bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V11cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế âm tườngMô tả theo chương V2cái
72Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.300m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V600m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
75Ty thép treo đèn M8Mô tả theo chương V250m
76Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,2100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả theo chương V0,1025100m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V6,5m3
79SXLD cần đèn cao áp D60 +bản mã+bulonMô tả theo chương V8bộ
80SXLD đèn SODIUM 80W-220V bóng phi líp (võ+bộ điện+bóng ngoại)Mô tả theo chương V8bộ
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo chương V2tủ
82Bộ điều khiển chiếu sáng tự động PLC (trọn bộ)Mô tả theo chương V4cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả theo chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V4cái
85Lắp đặt dây điện cáp ngầm CVV/XLPE-16mm2Mô tả theo chương V100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 21mmMô tả theo chương V8m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 42mmMô tả theo chương V42m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả theo chương V6cái
89Cọc nói đất D16-2.4m cọc sắt mạ đồngMô tả theo chương V2bộ
90Kẹp nối đấtMô tả theo chương V2bộ
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D22mm2Mô tả theo chương V10m
92Grem giảm điện trởMô tả theo chương V5bao
93Kim thu sét INGESICO PDC 3.1 (h=5m; Rbv=35m)Mô tả theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,05100m
95Giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
96Cọc tiếp đất D16-2.4m cọc sắt mạ đồngMô tả theo chương V1cọc
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2Mô tả theo chương V65m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,45100m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V1hộp
100co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
101Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V20m
102Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V25m
103Vách ngăn nhôm hệ 500 (mặt nhôm lá)Mô tả theo chương V0,5m2
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V2bể
105Lắp đặt chậu xí xổmMô tả theo chương V5bộ
106Két nước treo tường sứ tráng men5cái
107Lắp đặt vòi nướcMô tả theo chương V8cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
109Van nhấn âu tiểuMô tả theo chương V2cái
110Lắp đặt chậu rửa mặt sứ tráng menMô tả theo chương V3bộ
111Bộ ruột xã thải chậu rửaMô tả theo chương V3cái
112Vòi nước bằng đồng D27Mô tả theo chương V2cái
113Lưới thu nước sàn INOX chống hôiMô tả theo chương V6cái
114Van ren đồng 2 chiều D27Mô tả theo chương V6cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmMô tả theo chương V97cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmMô tả theo chương V34cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,3100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,7100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,06100m
121Van ren đồng 2 chiều D42Mô tả theo chương V2cái
122Van ren đồng 2 chiều D34Mô tả theo chương V6cái
123Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả theo chương V14cái
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,3100m
126Van phao cơ D40Mô tả theo chương V6cái
127Van ren đồng D40Mô tả theo chương V6cái
128Cầu chắn rác INOX D60Mô tả theo chương V20cái
129Cầu chắn rác INOX D114Mô tả theo chương V12cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V1,76100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,84100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả theo chương V40cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả theo chương V24cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2021100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,924m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0249100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,6m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,024100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8628m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0879100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V5cấu kiện
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0612tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,1091tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V5,76m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V0,544100m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,6m2
147Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,12m2
148Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V2,1đoạn ống
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,15100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,03100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmMô tả theo chương V20cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả theo chương V2cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo chương V11cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo chương V18cái
156Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V2cái
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V34,4m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,88m3
159Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V14,233m3
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V111,8m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,8m2
162Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V2,0516tấn
163Lắp các loại cấu kiện tấm đan làm sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V172cái
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V7,8m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0283100m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V0,0377m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2777100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0333100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V1,056m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,848m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V5,2312m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,281m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V0,5487100m2
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,0684100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0521tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1222tấn
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V56,912m2
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V6,84m2
179Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V31,368m2
180Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V31,368m2
181Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kgMô tả theo chương V8bình
182Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V8bình
183Giá đở bình chữa cháyMô tả theo chương V8cái
184Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V6bộ
185Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35kgMô tả theo chương V6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 7.000.000.000 đồng) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán; Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ phù hợp liên quan đến các nội dung công việc của gói thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
4 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
5 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
9 Ô tô tải tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
10 Giàn giáo (đơn vị: bộ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);50
11 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
12 Lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
13 Máy ủi hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
14 Xe bồn hoặc ô tô tải tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->