Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công phân cấp cho xã quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:03:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 8tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cổ ga | |||
| 1 | Nâng cổ ga bưu điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ga |
| B | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | 1. Cải tạo rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| D | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| E | 2. Ga thu nước loại 1 | |||
| F | Thân ga | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,567 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,82 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,189 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| H | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,16 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| I | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| J | Song chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| K | 3. Ga thu nước loại 2 | |||
| L | Thân ga | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,11 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| M | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| N | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,08 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| O | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| P | Song chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| Q | 4. Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,755 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,883 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,786 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 566 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178 | mối nối |
| 10 | Đắp đất đường cống và lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 830,578 | m3 |
| 11 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 938,5554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4523 | 100m3 |
| R | 4. Cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5138 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông gạch, vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,9214 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 12 | Đắp đất đường cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,522 | m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,6976 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5792 | 100m3 |
| S | 5. Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,846 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2097 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m3 |
| T | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| U | 1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 946,3554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,4773 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,3774 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn, bùn và hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,307 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,398 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394,168 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,565 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,247 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,247 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần ngậm đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần không ngậm đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| V | 2. Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,383 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,45 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,396 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 691,5 | m |
| W | 3. Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,663 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,625 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.333 | cái |
| X | 4. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 8tấn | Máy lu ≥ 8tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi