Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806425-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210806403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp cho xã quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:03:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,198,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥ 8tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 8tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cổ ga
1Nâng cổ ga bưu điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2ga
B I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C 1. Cải tạo rãnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
2Vận chuyển bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
D Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3194tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
E 2. Ga thu nước loại 1
F Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,567m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,73m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,46m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,92m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,82m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m2
G Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,37m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,87tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
5Đắp đất hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,189m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,82100m3
H Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
6Lắp dựng tấm đan cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,16m2
9Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
I Dầm
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
J Song chắn rác
1Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
2Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
K 3. Ga thu nước loại 2
L Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật62m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,13m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,21m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,11m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,96m2
M Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
5Đắp đất hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,667m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,62100m3
N Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
6Lắp dựng tấm đan cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,08m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
O Dầm
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
P Song chắn rác
1Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
2Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
Q 4. Cống thoát nước D600
1Đào đường ống, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật490,71m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,124m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,755100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,883m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,786100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,687tấn
7Lắp đặt đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật566cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật192đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật178mối nối
10Đắp đất đường cống và lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật830,578m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật938,5554m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4523100m3
R 4. Cống thoát nước D400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5138m3
2Vận chuyển bê tông gạch, vỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0551100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,9214m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,442m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,419100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
9Lắp đặt đế cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14mối nối
12Đắp đất đường cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,522m3
13Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,6976m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5792100m3
S 5. Cửa xả
1Đào đất móng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,846m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,395m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2621m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2097m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0585100m3
T II. NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
U 1. Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật946,3554m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,464100m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,4773m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu kỹ thuật146,3774m3
5Vận chuyển bùn, bùn và hữu cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,218100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,307100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật296,1m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,398100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật394,168m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,565100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,045100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,247100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,94100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,247100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần ngậm đất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,87100m
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần không ngậm đất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
18Phên nứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
V 2. Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,745m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,383100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật207,45m2
4Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,947m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,396100m2
6Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật691,5m
W 3. Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,663m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,667100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật166,625m2
4Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,998m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.333cái
X 4. Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,553m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật64,8kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,946m2
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 4,5 tấn Ô tô tự đổ > 4,5 tấn3
3 Máy lu ≥ 8tấn Máy lu ≥ 8tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->