Gói thầu: GÓi thầu số 1: Sơn trong, ngoài nhà; cải tạo hệ thống vách, tường mặt ngoài văn phòng Cục; Lấp khoảng trống thông tầng ; cải tạo vách, tường và cửa các phòng làm việc tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 1: Sơn trong, ngoài nhà; cải tạo hệ thống vách, tường mặt ngoài văn phòng Cục; Lấp khoảng trống thông tầng ; cải tạo vách, tường và cửa các phòng làm việc tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:53:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.722374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.220.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.441.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí 120 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy hàn 10 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông 7.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 10%) | chương V E-HSMT | 472,9461 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tính 10%) | chương V E-HSMT | 472,9461 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 1.208,406 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 3.521,055 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V E-HSMT | 14,31 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chương V E-HSMT | 19,44 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V E-HSMT | 67,1266 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 0,6713 | m3 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 67,1266 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V E-HSMT | 67,1266 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG VÁCH, TƯỜNG MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | chương V E-HSMT | 277,355 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 5,5471 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 277,355 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | chương V E-HSMT | 277,355 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 277,355 | m2 |
| C | LẮP KHOẢNG TRỐNG THÔNG TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 2 | Gia công Thép V63x63x6mm | chương V E-HSMT | 24,4 | m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | chương V E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| D | CẢI TẠO VÁCH, TƯỜNG VÀ CỬA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V E-HSMT | 536,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 3 | Sản xuất Cửa kính cường lực dày 12mm, trượt tự động dài 3,8m cao 3m (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện, mô tơ, 2 mắt thần, ray cửa, nhân công hoàn thiện) | chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa đi nhựa lõi thép Window 01 cánh mở quay, kính trắng Cường lực 8mm. Hệ châu á dùng Profile KingBon - Trung Quốc phụ kiện GQ (Hoặc tương đương) | chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép Window 02 cánh mở quay, kính trắng Cường lực 8mm. Hệ châu á dùng Profile KingBon - Trung Quốc phụ kiện GQ (Hoặc tương đương) | chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhựa lõi thép Window 04 cánh mở trượt, kính trắng Cường lực 8mm. Hệ châu á dùng Profile KingBon - Trung Quốc phụ kiện GQ (Hoặc tương đương) | chương V E-HSMT | 206,95 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhựa lõi thép Window 01 cánh mở hắt, kính trắng Cường lực 8mm. Hệ châu á dùng Profile KingBon - Trung Quốc phụ kiện GQ (Hoặc tương đương) | chương V E-HSMT | 45,265 | m2 |
| 8 | Vách kính trắng Cường lực 8mm. Hệ châu á dùng Profile KingBon - Trung Quốc phụ kiện GQ (Hoặc tương đương) | chương V E-HSMT | 159,6275 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương V E-HSMT | 419,9425 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng khung ngoại gỗ 60x120mm (Gỗ nhóm II bao gồm sơn hoàn thiện) | chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ nhóm II (bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện) | chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính bằng thủ công | chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bồn tiểu Nam màu trắng và phụ kiện: ống cấp nước kết hợp van xã + Gioăng nối tường + Van xã | chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Thi công Vách, cửa Compact HPL dày 12mm (Cả phụ kiện hoàn thiện) | chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách thạch cao chống ẩm) | chương V E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | chương V E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | chương V E-HSMT | 0,5022 | m3 |
| 21 | Lớp gạch vỡ đắp nền sân khấu | chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 22 | Làm lớp lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | chương V E-HSMT | 7,22 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 0,5172 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | chương V E-HSMT | 9,648 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | chương V E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V E-HSMT | 0,86 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 0,2529 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | chương V E-HSMT | 1,6083 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | chương V E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | chương V E-HSMT | 7,1712 | m3 |
| 47 | Lắp dựng khung ngoại, cửa gỗ đã có sẳn | chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | chương V E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V E-HSMT | 130,725 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương V E-HSMT | 1,9609 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch Ceramic chân tường 120x600mm, vữa XM mác 75 | chương V E-HSMT | 104,58 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chương V E-HSMT | 26,145 | m2 |
| 58 | Cắt tường chôn ống đi nổi tầng 1, 50m, sơn tường tầng 2, 3, 4 bị vướng 20 máy lạnh tháo đường ống và lắp lại như hiện trạng, thay 5 hộp đấu nối điện, iternet | chương V E-HSMT | 1 | T gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.722374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.220.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.441.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy nén khí 120 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 6 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 6 |
| 8 | Máy hàn 10 kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy khoan 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn, chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi