Gói thầu: Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện tư bản phục vụ sửa chữa trang bị ĐL-TN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện tư bản phục vụ sửa chữa trang bị ĐL-TN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP thường xuyên-Nghiệp vụ hành chính (ngành ĐL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:13:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: linh kiện thiết bị đo lường thử nghiệm điện điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện, điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối nguồn ổn áp ±15V/±5V | HH001505 | 1 | khối | - Điện áp vào: (220 ± 10) V, tần số 50/ 60 Hz - Điện áp ra: ± 15V/ 2A; ±5V/ 2A + Sai số điện áp: ± 3 % + Gợn nguồn: 5 mV - Công suất: 80 W | |
| 2 | Khối hiển thị 4 1/2 digit | RD100 | 3 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/B4- Màn hình hiển thị 5 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~40mV- Độ chính xác: 0.01%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -19999~+19999 | |
| 3 | Khối khuếch đại công suất EVA-5100A | DS-0809 3.0 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần số: 10 Hz đến 2 MHz- Dải điện áp vào: 100 mV đến 3 V- Hệ số khuếch đại: Av=5 | |
| 4 | Khối biến đổi tín hiệu AC/DC | AC/DC-02 | 1 | khối | - Nguồn cấp: ± 12V/1A - Độ phi tuyến tính lớn nhất 0.01%- Điện áp đầu vào 0 đến 2 Vrms- Dải tần số từ 0 đến 20 MHz- Dòng điện hoạt động thấp nhất 2,2 mA | |
| 5 | Khối biến đổi ADC 24 bít | CT/ADC-24 | 1 | khối | - Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 100 mV/DC- Tất cả đầu ra tương thích chuẩn TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1µV/oC- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 10 nVdc/Digit | |
| 6 | Bộ dao động chuẩn EVA-5100A | KH3525 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: ± 30 V- Dải tần số: 10 Hz đến 2 MHz- Sai số: ± 10-3- Biên độ ngõ ra: đến 30 V- Méo tín hiệu: 3% | |
| 7 | Biến áp nguồn 220V-20V/8V | 220V-20V/8V | 1 | cái | - Điện áp sơ cấp: (220 ± 18) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp thứ cấp: 20 V, 8 V- Dòng điện: 2 A- Công suất: 450 VA | |
| 8 | Khối hiển thị 5 1/2 digit | RD105 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.02%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.2μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999 | |
| 9 | Khối tạo điện áp cao 5.2021 | 5.2021 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 12 V- Tạo điện áp AC: 200 V đến 1000 V- Tạo điện áp DC: 200 V đến 1000 V- Dòng điện: đến 100 µA | |
| 10 | Bộ nguồn ổn áp 5V/2A | HH0052A | 1 | Bộ | - Điện áp vào AC: (7 ± 2) V- Điện áp ra DC: +(5±0.2)V+ Gợn nguồn: 5 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 10 W | |
| 11 | Bộ nguồn ổn áp 12V/2A | HH0012A | 1 | Bộ | - Điện áp vào AC: (15 ± 3) V- Điện áp ra DC: +(12±0.3)V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 24 W | |
| 12 | Khối nguồn ổn áp ±15V/5A | HH02125A | 1 | khối | - Điện áp vào AC: (220 ± 10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra DC: ± (15±0.3)V + Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 5 A- Công suất cực đại: 150 W | |
| 13 | Khối hiển thị TCH-1200 | TCH-1200 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị LCD 256x64 - Điện áp vào: 0~100mV- Độ chính xác: 0.2%- Sử dụng bộ chuyển đổi A/D: 16bit- Độ nhạy đầu vào: 1μVdc/Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999 | |
| 14 | Khối điều khiển nhiệt TCH-1200 | TLH-1200 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF | |
| 15 | Bộ biến đổi ADC/1200 | ADC/1200 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: + 12 V; dòng điện 500 mA- ADC 4 kênh- Độ phân giải điện áp: 0.01 V- Cấp chính xác: 0.5 %- Dải điện áp vào: 0 đến 4 V | |
| 16 | Bo nguồn P311/M1-2 | P311/M1-2 | 1 | Bo | - Điện áp vào AC: (53 ± 4) V; (12 ± 2) V - Điện áp ra DC: ± (24±0.5)V; ± (5±0.2) V- Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 120 W | |
| 17 | Bo nguồn P312/M1-2 | P312/M1-2 | 1 | Bo | - Điện áp vào AC: (58 ± 4) V; (14 ± 1) V - Điện áp ra DC: ± (27±0.3)V; ± (12±0.2) V- Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 150 W | |
| 18 | Bo giao tiếp máy tính MW82/M3-1 | MW82/M3-1 | 1 | Bo | - Nguồn cấp: + 12V/2A- Giao thức TCP hỗ trợ cp/IP/Telnet/Modbus- Hỗ trợ chuyển đổi 232/RS422/RS485 sang Ethernet/Wi-Fi, tốc độ nối tiếp lên tới 460800 bps- Hỗ trợ chế độ/AP/AP + STA- Hỗ trợ hoặc chế độ làm việc Mạng cầu. | |
| 19 | Khối tạo điện áp cao HV-001 | HV-001 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 27V- Tạo điện áp AC: 200 V đến 1000 V- Tạo điện áp DC: 200 V đến 1000 V- Sai số: ± 1 %- Dòng điện: 100 µA | |
| 20 | Khối tạo dòng lớn M143-50A | M143-50A | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 27 V- Tạo dòng cao áp: 2 A đến 20 A- Sai số: ± 1 % | |
| 21 | Khối hiển thị LCD | CH340G | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/2A- Màn hình hiển thị LCD128x64- Điện áp vào: 0~100 mV- Độ chính xác: 1%- Chuyển đổi A/D: 12bit- Độ nhạy đầu vào: 1mVdc /Digit | |
| 22 | Khối thiết lập bàn phím | 2560 TTP229 | 1 | khối | - Cảm ứng điện dung IC2- Điện áp làm việc: (2.4~5.5)V/DC- Dòng điện tiêu thụ: | |
| 23 | Bộ thiết lập bàn phím và chỉ thị E332657 | E332657 | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Module bàn phím ma trận 4x4 loại phím nhựa cứng.- Độ dài cáp: 200mm.- Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 100 Co.- Đầu nối ra 8 chân.- Kích thước bàn phím 65 x 64mm- Màn hình hiển thị 4 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~200 mV- Độ chính xác: 1%- Chuyển đổi A/D: 8bit- Độ nhạy đầu vào: 1m V/DC /Digit- Màn hình: -1999 ~ +1999 | |
| 24 | Khối biến đổi RF 4692v03 | 4692V03 | 1 | khối | Nguồn cung cấp: ± 24 V/2A- Dải tần số: 100 MHz đến 2 GHz- Biên độ ngõ vào: 100 mV đến 1 V- Tần số trung tần: (455±10) kHz | |
| 25 | Đồng chỉ thị FSD-1mA | FSD-1mA | 1 | cái | - Đồng hồ chỉ thị dòng mA- Thang đo: 0÷10 mA, 30 mA, 100 mA- Độ phân giải: 0.2 %- Dải điện áp: 30 mV đến 3 V | |
| 26 | Khối nguồn 12V/3A-5V/5A | HH001205 | 1 | khối | - Điện áp vào AC: (220 ± 10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra DC: + (12 ± 0.1)V/ 3A; + (5 ± 0.1)V/ 5A - Gợn nguồn: 10 mV- Công suất: 60 W | |
| 27 | Bộ ổn áp 24 V-500mA | HH024500 | 1 | Bộ | - Điện áp vào AC: (25 ± 2) V- Điện áp ra DC: + (24 ± 0.3) V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 0.5 A- Công suất: 12 W | |
| 28 | Khối tạo dòng 7315C | 7315C | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 24V/5A - Tạo dòng cao áp: 2 A đến 22 A- Sai số: ± 0.1 % | |
| 29 | Khối tạo điện áp cao 6.2021 | 6.2021 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: + 24 V; + 12 V- Dải điện áp: 200 V đến 1100 V- Dòng điện 100 µA - Sai số: ± 0.5 % | |
| 30 | Khối tạo tín hiệu mô phỏng cặp nhiệt điện | ST-23K | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 12V/1A- Tạo tín hiệu điện áp một chiều tương ứng với các cặp nhiệt điện: B, E, J, K, N, R, S, T, sai số ± 0.1%. | |
| 31 | Khối hiển thị 8 1/2 digit | RD125 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 8 LED 7 đoạn- Tần số tín hiệu: 0 Hz đến 1 GHz.- Độ chính xác: 10-2- Độ nhạy đầu vào: 10 mVdc- Màn hình: - 19999999 ~ + 19999999 | |
| 32 | Khối nguồn ổn áp ±12V/±5V | HH001250A | 1 | khối | - Điện áp vào: (220 ± 12) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (12 ± 0.5) V/ 1A;± (5 ± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 44 W | |
| 33 | Bộ khuếch đại CY100GF | CY100GF | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: ± 80 V- Dải tần số: 30 Hz đến 10 kHz- Dải điện áp vào: 50 mV đến 10 V- Hệ số khuếch đại: Av= 8 | |
| 34 | Khối biến đổi điện áp 1001-AC/DC | 1001-AC/DC | 1 | khối | - Nguồn cấp: ± 12V/1A; - Độ phi tuyến tính lớn nhất 0.05%- Điện áp đầu vào 0 đến 2 Vrms- Dải tần số: từ 0 đến 1 MHz- Dòng điện hoạt động thấp nhất 10 mA. | |
| 35 | Khối biến đổi ADC 16 bít | ADC/24-BCD | 1 | khối | - Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 1V- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 1µV/oC- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V | |
| 36 | Bộ tạo điện áp chuẩn 1010 | BO1010 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 12 V, ± 27 V- Dải điện áp AC: 0 đến 300 V- Dải điện áp DC: 0 đến 30 V- Sai số điện áp AC, DC: ± 0.1 % | |
| 37 | Bộ dao động 45-400-1000 | O-45/400/1000 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 80 V- Dải tần số: 45 Hz, 400 Hz, 1 kHz- Sai số: ± 10-3- Biên độ ngõ ra: 32 V đến 70 V- Méo tín hiệu: nhỏ hơn 5 % | |
| 38 | Khối hiển thị 6 1/2 digit | CS2-SG | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Tần số tín hiệu: 0 Hz đến 100 MHz.- Độ chính xác: 10-2- Độ nhạy đầu vào: 10 mV- Màn hình: - 199999 ~ + 199999 | |
| 39 | Khối biến đổi ADC-16-5.001 | AD-16-5.001 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Điện áp tham chiếu 1 V- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Tự động điều chỉnh 0- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 1 V đến + 1 V | |
| 40 | Bộ nguồn ổn áp 5V/4A | HH0054A | 1 | Bộ | - Điện áp vào AC: (7 ± 1) V- Điện áp ra DC: + (5 ± 0.05) V+ Gợn nguồn: 5 mV+ Dòng điện: 4 A- Công suất: 20 W | |
| 41 | Bộ nguồn ổn áp 12V/1A | HH00124A | 1 | Bộ | - Điện áp vào AC: (14 ± 2) V- Điện áp ra DC: + (12 ± 0.1) V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 1 A- Công suất: 12 W | |
| 42 | Bộ tạo điện áp chuẩn Ver_5V | HH005VREF | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Điện áp đầu ra: 1 V/100 mA- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1 µV/Co | |
| 43 | Khối điều khiển hiển thị PV-15C0122 | PV-15C0122 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị LCD 256x64 - Điện áp vào: 0~100mV- Độ chính xác: 0.2%- Sử dụng bộ chuyển đổi A/D: 16bit- Độ nhạy đầu vào: 1μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999 | |
| 44 | Khối bảo vệ quá nhiệt SSR BD V3.2 | SSR BD V3.2 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF | |
| 45 | Khối điều khiển motor MC 11-CE | MC 11-CE | 1 | khối | - Điện áp đầu vào: DC 5 đến 100V- Điện áp đầu ra: tuyến tính dưới tải- Dòng điện đầu ra: 0 đến 30 A- Công suất liên tục: 1000W- Loại điều chỉnh tốc độ: phương pháp điều chỉnh tốc độ quy định hiện tại: chiết áp (0 - 5 V)- Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0 đến 100%- Tần số điều khiển: 20 kHz. | |
| 46 | Bộ lọc nhiễu PC2-F15 250V | PC2-F15 | 1 | Bộ | - Lọc nhiễu điện áp AC/DC 250 V- Dòng điện: 15 A | |
| 47 | Khối điều khiển gia nhiệt | PID-20A | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 12V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J, K, T, S,R, Pt100- Sai số: ± 1 Co- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF | |
| 48 | Cảm biến nhiệt kế điện trở RSPRO Pt100 | RSPRO-Pt100 | 1 | cái | - Dải đo nhiệt độ: từ - 70 Co đến 500 Co- Kích thước đầu dò 9 mm- Chất liệu đầu dò: thép không gỉ- Đầu nối Molex | |
| 49 | Khối tự động điều chỉnh độ lợi 41-M271144 | 41-M271144 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ±12V- Hệ số điều chỉnh độ lợi: 1 đến 10- Dải điện áp vào: 30 mV đến 1 V- Tín hiệu điều khiển theo mã nhị phân 0 đến 255 | |
| 50 | Bộ lọc nhiễu Tokin MC2020/250V AC&DC-2A | Tokin MC2020 | 1 | Bộ | - Lọc nhiễu điện áp AC 220 V; tần số 50/ 60 Hz- Dòng điện: 20 A | |
| 51 | Khối khuếch đại 41-M271143-2 | 41-M271143-2 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần số: 20 Hz đến 1 MHz- Dải điện áp vào: 30 mV đến 10 V- Hệ số khuếch đại: Av=10 | |
| 52 | Bộ trộn và suy giảm 41-M271149 | 41-M271149 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần: 20 Hz đến 1 MHz.F58- Biên độ tín hiệu ngõ vào: 50 mV đến 1 V- Suy giảm: 0 đến 20 dB | |
| 53 | Biến áp nguồn 42-M271148-2 | T42M271148 | 1 | cái | - Điện áp sơ cấp: 220 V/ 110 V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp thứ cấp: 130 V, 36 V, 24 V, 10 V- Công suất cực đại: 450 V.A | |
| 54 | Khối ADC 24 bit | ADC/24 | 1 | khối | - Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 100 mV- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1µV/Co- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm đến 200000 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 10 nVdc /Digit | |
| 55 | Khối nguồn SRW-65-2002-19-220V/2,5A | SRW-65-2002-19-220V/2,5A | 1 | khối | - Điện áp vào: (220 ± 12) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (17 ± 0.2) V/ 1A;± (8 ± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 70 W | |
| 56 | Khối dao động chuẩn 10 MHz | SO-10 MHz | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: ± 20V- Tần số dao động: 10 MHz- Sai số: ± 10-6- Biên độ dao động: 4 V đến 5 V:- Méo tín hiệu: không lớn hơn 3% | |
| 57 | Bộ chia tần số 74HC390 | 74HC390 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: ± 5 V- Dải tần số: 5 MHz đến 100 MHz- Hệ số chia: 2, 4, 5, 10. 100 | |
| 58 | Khối hiển thị PCB A/R 1.02 | PCB A/R1.02 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 5 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.1%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -499999 ~ 499999 | |
| 59 | Khối phát tín hiệu 1pps 774HC160 | 774HC160 | 1 | khối | - Nguồn cung cấp: + 5 V- Tần số: 10 Hz đến 61 MHz- Sai số: ± 10-6- Dạng tín hiệu: xung vuông, sin | |
| 60 | Bộ khởi động Shihlin S-P16 | S-P16 | 2 | Bộ | - Tiêu chuẩn: GB 14048.4, IEC 60947-4-1, EN 60947-4-1, DIN VDE 0660. UL 508, CSA-C22.2, JIS C8201, JEM 1038• - Điện áp cuộn coil: 220V, 380VAC- Dòng điện: 18A- Magnetic chuyển:+ Open Loại: MSO-P16 + Enclosure: MS-P16 | |
| 61 | Bộ lọc nhiễu ba pha TDK-RTEN5020 | TDK-RTEN5020 | 1 | Bộ | - Điện áp AC/DC: 500 V; dòng 20 A- Điện trở cách điện: lớn hơn 100 MΩ | |
| 62 | Khối chuyển đổi nguồn AC-DC VS30C-5 | VS30C-5 | 1 | khối | - Điện áp AC: 7 V đến 9 V- Điện áp ra DC: + (5 ± 0.04) V; dòng điện 6 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 30 W | |
| 63 | Khối chuyển đổi nguồn AC-DC VS50B-24 | VS50B-24 | 1 | khối | - Điện áp AC: 22 V đến 25 V- Điện áp ra DC: +(24 ± 0.5) V; dòng điện 2,5 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 50 W | |
| 64 | Khối biến tần CXA-0543 TDK | CXA-0543 TDK | 1 | khối | - Điện áp vào: (12 ± 0.6) V- Điện áp ra: 600 Vrms- Dòng điện: 5 mA- Tần số: 60 kHz | |
| 65 | Bộ khuếch đại AC-348-30009 | AC-348-30009 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: + 24V- Dải tần số: 1 kHz đến 1 MHz- Dải điện áp vào: 80 mV đến 20 V- Hệ số khuếch đại: Av: 8 | |
| 66 | Cảm biến áp suất 340-43040-06 | 060G1132 | 1 | cái | - Nguồn cấp: + 12 V/1 A- Dải đo: 0 bar đến 10 bar- Tín hiệu đầu ra: 4 - 20 mA, sai số ± 1% | |
| 67 | Khối ổn định nhiệt độ D21-2831 | D21-2831 | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100.- Sai số: ± 0.1 Co- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần.- Phương thức điều khiển: ON/OFF | |
| 68 | Khối hiển thị LN514GA | LN514GA | 1 | khối | - Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.02%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999 | |
| 69 | Khối nguồn TRIMAG | KH-00AD | 1 | khối | - Điện áp vào: (220 ±10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (24±0.2) V/ 3A;± (5± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 160 W | |
| 70 | Cặp nhiệt điện 5650 Type S | 5650 Type S | 1 | cái | - Dải đo nhiệt độ từ: - 50 Co đến 1600 C o- Sai số : ± 0.1 Co- Kích thước đầu dò 9 mm- Chất liệu đầu dò: thép không gỉ- Đầu nối Molex | |
| 71 | Bộ biến đổi nguồn ZW1R5 0515 | ZW1R5 0515 | 1 | Bộ | - Điện áp vào DC: 24 V; dòng 3 A- Điện áp ra DC: 12 V; dòng điện 5 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 60 W | |
| 72 | Vi điều khiển Atmeg8A và mã nguồn V.5100A | Atmeg8A | 1 | Bộ | - Lõi AVR- Vi điều khiển 8bit- Tần số xung nhịp tối đa 16 MHz- Giao diện I2C, SPI, UART, USART- Điện áp cung cấp tối đa 5.5 V- Kích thước bộ nhớ 8 kB- Loại bộ nhớ FLASH- Điện áp cung cấp tối thiểu 2,7 V- Số kênh ADC 8- Số kênh I2C 1- Số lượng I/Os 23- Số lượng /O có thể lập trình 23- Số kênh PWM 3- Số kênh SPI 1- Loại dao động bên trong- Kích thước RAM 1 kB- Kiểu chân cắm | |
| 73 | Vi điều khiển W78E05C400DL và V1-8245 | W78E05C400DL | 1 | Bộ | - Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Dữ liệu EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8-bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm | |
| 74 | Vi điều khiển89C51E và mã nguồn V1-1200 | 89C51E | 1 | Bộ | - Tương thích với các sản phẩm MCS-51 - Bộ nhớ flash có thể lập trình lại 4K trong hệ thống- Độ bền: 1.000 chu kỳ ghi / xóa - Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz- 128 x 8-bit bên trong RAM- 32 dòng I/O có thể lập trình - Hai bộ đếm/hẹn giờ 16 bit- Sáu nguồn ngắt - Kênh nối tiếp có thể lập trình - Chế độ không tải và ngắt nguồn thấp- Kiểu chân cắm | |
| 75 | EFPROM 24C16AN và mã nguồn V3-1200 | 24C16AN | 1 | Bộ | - Giao tiếp theo chuẩn I2C- Dung lương EEPROM 16 Kbit- Kiểu chân cắm | |
| 76 | Vi điều khiển M143CPU và mã nguồn V3.143 | M143CPU | 1 | Bộ | - Tương thích với các sản phẩm MCS-51 - Bộ nhớ flash có thể lập trình lại 4K trong hệ thống- Độ bền: 1.000 chu kỳ ghi / xóa - Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz- 128 x 8-bit bên trong RAM- 32 dòng I/O có thể lập trình - Hai bộ đếm/hẹn giờ 16 bit- Sáu nguồn ngắt - Kênh nối tiếp có thể lập trình - Chế độ không tải và ngắt nguồn thấp- Kiểu chân cắm | |
| 77 | Vi điều khiển Pic18f4450 và mã nguồn V2.5025E | Pic18f4450 | 1 | Bộ | - Chuẩn giao tiếp USB V2.0 - Tốc độ tối thiểu (1,5 Mb/giây) - Tốc độ tối đa (12 Mb/giây) - Hỗ trợ điều khiển, ngắt, truyền đồng bộ.- Bộ thu phát USB trên chip với bộ điều chỉnh điện áp trên chip - 3 Ngắt ngoài- 4 bộ định thời (Timer0 đến Timer3) (TCY) - Ngõ ra PWM: Độ phân giải PWM là 1 đến 10-bit - Cổng nối tiếp đồng bộ chính (MSSP) hỗ trợ SPI 3 dây (tất cả 4 chế độ) và chế độ I2C ™ Master và Slave - Bộ chuyển đổi Analog-to-Digital 10-bit, tối đa 13 kênh Mô-Đun (A/D) với Thời gian thu nhận có thể lập trình - Bộ so sánh tương tự kép với nhiều độc tố đầu vào- Kiểu chân cắm | |
| 78 | Vi điều khiển Pic16C và mã nguồn V1.5025E | Pic16C | 1 | Bộ | - Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Dữ liệu EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8-bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm | |
| 79 | Vi điều khiển PIC18F4550 V-8845 và V1-8845 | PIC18F4550 V-8845 | 1 | Bộ | - Chuẩn giao tiếp USB V2.0 - Tốc độ tối thiểu (1,5 Mb/giây) - Tốc độ tối đa (12 Mb/giây) - Hỗ trợ điều khiển, ngắt, truyền đồng bộ.- Bộ thu phát USB trên chip với bộ điều chỉnh điện áp trên chip - 3 Ngắt ngoài- 4 bộ định thời (Timer0 đến Timer3)- Ngõ ra PWM: Độ phân giải PWM là 1 đến 10bit - Cổng nối tiếp đồng bộ chính (MSSP) hỗ trợ SPI 3 dây (tất cả 4 chế độ) và chế độ I2C ™ Master và Slave- Bộ chuyển đổi Analog-to-Digital 10-bit, tối đa 13 kênh mô-đun (A/D) với Thời gian thu nhận có thể lập trình.- Kiểu chân cắm | |
| 80 | Vi điều khiển Pic16C và mã nguồn V2-8845 | 1 | Bộ | - Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Bộ nhớ EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm | ||
| 81 | Vi mạch 74LS54 | 18 | cái | - Bộ khuếch đại công suất kép Class AB. - Công suất đầu ra cao: 6W, RL = 4Ω, VCC = 14.4V - Độ lợi cố định AV =10 - Kiểu chân cắm | ||
| 82 | Vi mạch 74LS11 | 20 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.4 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 8 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 83 | Vi mạch 74HC04E | 32 | cái | - Nguồn cấp: 4.5 V đến 5.5 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 3.15 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 1.35 V- Mức logic cao ≥ 3.98 V- Mức logic thấp ≤ 0.1 V | ||
| 84 | Vi mạch OPA177 | 30 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: từ ± 3V to ± 18V- Dòng cung cấp: 2 mA- Kiểu chân cắm | ||
| 85 | Vi mạch 74LS32N | 20 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 86 | Vi mạch 74LS74 | 21 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 87 | Vi mạch A6N137 | 19 | cái | - Nguồn cấp: 4.5 V đến 5.5 V- Dòng đầu vào mức thấp: 250 µA- Dòng đầu vào mức cao: 15 mA- Điện áp cho phép mức thấp: ≤ 0.8 V- Điện áp cho phép mức cao: ≥ 2 V- Kiểu chân cắm | ||
| 88 | Vi mạch SN75161B | 14 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 89 | Vi mạch SN75160B | 16 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 90 | Vi mạch 2N2150 | 17 | cái | - VCEO: 100 V- VCBO: 150 V- VEBO: 0.8 V- hfe: 7- Kiểu chân cắm | ||
| 91 | Vi mạch DS13007Z | 6 | cái | - Nguồn cấp: + 5V- 56 byte RAM- Kiểu chân cắm- Kiểu chân cắm | ||
| 92 | Vi mạch 1052 | 8 | cái | - Công suất: 750 W- Dòng điện: 20 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm | ||
| 93 | Vi mạch LT10141SW | 8 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 2 V đến ± 18 V- Dòng điện vào: 12 nA- Điện áp vào: 50 µV- Kiểu chân cắm | ||
| 94 | Vi mạch 1150 | 7 | cái | - Công suất: 1458 W- Dòng điện: 40 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm | ||
| 95 | Vi mạch DG409DY | 8 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Kiểu chân cắm | ||
| 96 | Vi mạch AD7703 | 6 | cái | - Nguồn cấp: ± 5 V- ADC 24 bit- Điện áp tham chiếu: 2.5 V- Xung nhịp: 200 kHz đến 4096 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 97 | Vi mạch AD780A | 7 | cái | - Điện áp vào: 4V đến 36 V- Điện áp ra: 2.5 hoặc 3 V- Trôi theo nhiệt độ: 3x106/oC- Kiểu chân cắm | ||
| 98 | Vi mạch 1050 | 6 | cái | - Công suất: 1458 W- Dòng điện: 40 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm | ||
| 99 | Vi mạch OP27 | 29 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 4.5 V đến ± 18 V- Trở kháng vào: 4 GΩ- Dòng điện vào: 35 nA- Dải tần số: 1 MHz- Điện áp vào: 30 µV- Kiểu chân cắm | ||
| 100 | Vi mạch 74LS126AN | 13 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 101 | Vi mạch 74LS08 | 17 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 102 | Vi mạch AD7730 | 5 | cái | - Nguồn cấp: ± 5 V- Bộ đếm: 230.000 - Hoạt động điện áp mẫu: 1 V đến 5 V- DAC 6 bit- Điện áp đầu vào: 0 đến 10 mV cho toàn dải.- Kiểu chân cắm | ||
| 103 | Vi mạch HCF4094 | 4 | cái | - Nguồn cấp: + 3 V đến + 8 V- Điện áp đầu vào: 0 V đên VDD- Dải tần số: 5 MHz- Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 4.95- Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.05- Kiểu chân cắm | ||
| 104 | Vi mạch ULN2803A | 6 | cái | - Điện áp ra: 60 V- Điện áp vào: 30 V- Ic: 500 mA- Ib: 25 mA- Kiểu chân cắm | ||
| 105 | Vi mạch TL084 | 5 | cái | - Nguồn cấp đơn: 6 V đến 36 V- Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 20 pA- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 106 | Vi mạch LM7815V | 4 | cái | - Điện áp vào: 14 V đến 25 V- Điện áp ra: 12 V ± 0.5 V- Dòng điện: 1 A- Kiểu chân cắm | ||
| 107 | Vi mạch ADS88 | 6 | cái | - Nguồn cấp: + 5 V- Điện áp tham chiếu VREF: 5 V- Tốc độ lấy mẫu: 100 kHz- ADC 18 bit- Kiểu chân cắm | ||
| 108 | Vi mạch SN74HC116 | 22 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 109 | Vi mạch JK Flip Flop SN5472 | 6 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 110 | Vi mạch logic 74HC04 | 7 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 111 | Vi mạch logic 74HC32 | 7 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 112 | Vi mạch logic 74HC132 | 6 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 113 | Vi mạch tách 74HC4053 | 7 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 114 | Vi mạch thuật toán TL084 | 9 | cái | - Nguồn cấp đơn: 6 V đến 36 V- Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 20 pA- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 115 | Vi mạch ổn áp LM2940 | 7 | cái | - Điện áp vào: + 26 V/DC- Điện áp ra: 5 V/DC, ± 0.15 V- Dòng điện ra: ≤ 1A/DC- Kiểu chân cắm | ||
| 116 | Vi mạch CD74HCT151 | 7 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 117 | Vi mạch LM3151 | 8 | cái | - Nguồn cấp: 4.65 V đến 6.25 V- Điện áp ra: + 3.3 V- Tần số chuyển mạch: 250 kHz, 500 kHz, 750 kHz.- Kiểu chân cắm | ||
| 118 | Vi mạch MAX232 | 6 | cái | - Nguồn cấp: + 5 V- Tốc độ hoạt động: 120 kbit/s- Dòng điện cung cấp: 10 mA- Kiểu chân cắm | ||
| 119 | Vi mạch ULN2003 | 14 | cái | - Điện áp ra: 60 V- Điện áp vào: 30 V- Ic: 500 mA- Ib: 25 mA- Kiểu chân cắm | ||
| 120 | Vi mạch TL062 | 14 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 5 V đến ± 15 V- Trở khán vào: 1012 Ω- Dòng điện vào: 200 pA- Dải tần số: 1 MHz- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 121 | Vi mạch 74LS04 | 13 | cái | - Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm | ||
| 122 | Vi mạch AD536A | 8 | cái | - Cấp nguồn đối xứng: ± 18 V- Cấp nguồn đơn: + 36 V- Dải tần số: 0 đến 2 MHz- Điện áp vào: 0.1 đến 2 V- Kiểu chân cắm | ||
| 123 | Vi mạch OP07 | 7 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 4 nA- Điện áp vào: 10 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 124 | Vi mạch LM358 | 8 | cái | - Nguồn cấp: + 3 V đến 32 V- Dải tần số: 1 MHz- Dòng điện vào: 45 nA- Điện áp vào: 2 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 125 | Vi mạch OPA547T | 8 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 4 V đến ± 60 V- Dải tần số: 2.5 MHz- Dòng điện vào: 1.4 pA- Điện áp vào: 0.2 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 126 | Vi mạch OPA2277PA | 7 | cái | - Nguồn cấp đối xứng: ± 5 V đến ± 15 V- Dải tần số: 2.5 MHz- Dòng điện vào: 1.4 pA- Điện áp vào: 10 mV- Kiểu chân cắm | ||
| 127 | Vi mạch MAX329 | 8 | cái | - Nguồn cấp: + 3.135 V đến +3.465 V- Điện áp vào mức cao: ≥ 2 V- Điện áp vào mức thấp: ≤ 0.8 V- Kiểu chân cắm | ||
| 128 | Vi mạch HCT4053 | 9 | cái | - Nguồn cấp: 5 V- Điện trở RON: 40Ω- Dải tần số: 200 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 129 | Vi mạch LM317 | 8 | cái | - Điện áp vào: 3 V đến 40 V- Điện áp ra: 1.3 V đến 37 V- Dòng điện: 1.5 A- Kiểu chân cắm | ||
| 130 | Vi mạch LM337 | 6 | cái | - Điện áp vào: - 3 V đến - 40 V- Điện áp ra: - 1.2 V đến - 37 V- Dòng điện: 1.5 A- Kiểu chân cắm | ||
| 131 | Bán dẫn 2N2905A | 40 | cái | - Điện áp VCBO: - 60 V; VCEO: - 40 V; VEBO: - 60V- Dòng Ic: - 600 mA- hFE: 100÷300- Dải tần số: 20 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 132 | Bán dẫn 2N5401 | 49 | cái | - Điện áp VCBO: - 180V; VCEO: - 160 V; VEBO: - 6V- Dòng Ic: - 10 mA- hFE: 50÷150- Dải tần số: 50 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 133 | Bán dẫn 2N6475 | 45 | cái | - Điện áp VCBO: 110 V; VCEO: 110 V; VEBO: 100V- Dòng Ic: 4 A- hFE: 15 ÷ 150- Dải tần số: 4 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 134 | Bán dẫn 2N6486 | 47 | cái | - Điện áp VCBO: 40 V; VCEO: 50 V; VEBO: 5V- Dòng Ic: 15 A- hFE: 20 ÷ 150- Dải tần số: 5 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 135 | Bán dẫn BC264C | 30 | cái | - Điện áp VDS: 15 V; VGS: 0 V; - Dòng IG: 1 µA; ID: 200 µA đến 2,5 mA- Dải tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm | ||
| 136 | Bán dẫn BC327 | 32 | cái | - Điện áp VCBO: - 50 V; VCEO: - 40 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: -800 mA- hFE: 40 ÷ 100- Dải tần số: 260 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 137 | Bán dẫn 2STC5242 | 6 | cái | - Điện áp VCBO: 230V; VCEO: 230V; VEBO: 5V- Dòng Ic: 15 A- hFE: 80 ÷ 160- Dải tần số: 30 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 138 | Bán dẫn 2STA1962 | 8 | cái | - Điện áp VCBO: - 230 V; VCEO: - 230 V; VEBO: - 5V- Dòng Ic: - 15 A- hFE: 80 ÷ 160- Dải tần số: 30 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 139 | Bán dẫn 2STC5243 | 5 | cái | - Điện áp VCBO: 210 V; VCEO: 210 V; VEBO: 6 V- Dòng Ic: 15 A- Kiểu chân cắm | ||
| 140 | Bán dẫn D44H8 | 8 | cái | - Điện áp VCBO: 60 V; VCEO: 60 V; VEBO: 5 V- Dòng Ic: 10 A- hFE: 60- Dải tần số: 15 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 141 | Bán dẫn BSP33 | 7 | cái | - Điện áp VCBO: - 70 V; VCEO: - 60 V; VEBO: - 5 V - Dòng Ic: - 1 A- hFE: 20 ÷ 120- Dải tần số: 100 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 142 | Bán dẫn BD240 | 7 | cái | - Điện áp VCBO: - 70 V; VCEO: - 60 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: - 2 A- hFE: 20 - Dải tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm | ||
| 143 | Bán dẫn BC547 | 6 | cái | - Điện áp VCBO: 45V; VCEO: 50V; VEBO: 6V- Dòng Ic: 100 mA- hFE: 110 ÷ 800- Dải tần số: 150 ÷ 300 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 144 | Bán dẫn BC557 | 6 | cái | - Điện áp VCBO: - 50 V; VCEO: - 45 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: -100 mA- hFE: 125 ÷ 800- Dải tần số: 100 MHz- Kiểu chân cắm | ||
| 145 | Bán dẫn cao tần J111 | 7 | cái | - Điện áp VDS: 40 V; -VGDO: 40 V; - Dòng IDS: 20 mA; IG: 50 mA- RDSO: 30 Ω- Kiểu chân cắm | ||
| 146 | Bán dẫn trường J304 | 6 | cái | - Điện áp VDG: 30 V; VGS: -30 V; - Dòng IG: 15 mA- Tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm | ||
| 147 | Relay S4-12V | 32 | cái | - Nguồn cấp cuộn dây: + 12 V- 4 tiếp điểm thường hở: 220 V/2A- 4 tiếp điểm thường đóng: 220 V/2A | ||
| 148 | Relay TXS2SA-4 | 8 | cái | - Nguồn cấp cuộn dây: + 24 V/DC- 4 tiếp điểm thường hở: 220 V/4A- 4 tiếp điểm thường đóng: 220 V/4A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: linh kiện thiết bị đo lường thử nghiệm điện điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện, điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi