Gói thầu: Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện tư bản phục vụ sửa chữa trang bị ĐL-TN năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802839-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu
Tên gói thầu Mua sắm khối, tấm mạch, cụm vật tư, linh kiện tư bản phục vụ sửa chữa trang bị ĐL-TN năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210758926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP thường xuyên-Nghiệp vụ hành chính (ngành ĐL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:13:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,344,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: linh kiện thiết bị đo lường thử nghiệm điện điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện, điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối nguồn ổn áp ±15V/±5VHH0015051khối- Điện áp vào: (220 ± 10) V, tần số 50/ 60 Hz - Điện áp ra: ± 15V/ 2A; ±5V/ 2A + Sai số điện áp: ± 3 % + Gợn nguồn: 5 mV - Công suất: 80 W
2Khối hiển thị 4 1/2 digitRD1003khối- Nguồn cấp: + 5V/B4- Màn hình hiển thị 5 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~40mV- Độ chính xác: 0.01%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -19999~+19999
3Khối khuếch đại công suất EVA-5100ADS-0809 3.01khối- Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần số: 10 Hz đến 2 MHz- Dải điện áp vào: 100 mV đến 3 V- Hệ số khuếch đại: Av=5
4Khối biến đổi tín hiệu AC/DCAC/DC-021khối- Nguồn cấp: ± 12V/1A - Độ phi tuyến tính lớn nhất 0.01%- Điện áp đầu vào 0 đến 2 Vrms- Dải tần số từ 0 đến 20 MHz- Dòng điện hoạt động thấp nhất 2,2 mA
5Khối biến đổi ADC 24 bítCT/ADC-241khối- Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 100 mV/DC- Tất cả đầu ra tương thích chuẩn TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1µV/oC- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 10 nVdc/Digit
6Bộ dao động chuẩn EVA-5100AKH35251Bộ- Nguồn cung cấp: ± 30 V- Dải tần số: 10 Hz đến 2 MHz- Sai số: ± 10-3- Biên độ ngõ ra: đến 30 V- Méo tín hiệu: 3%
7Biến áp nguồn 220V-20V/8V220V-20V/8V1cái- Điện áp sơ cấp: (220 ± 18) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp thứ cấp: 20 V, 8 V- Dòng điện: 2 A- Công suất: 450 VA
8Khối hiển thị 5 1/2 digitRD1051khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.02%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.2μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999
9Khối tạo điện áp cao 5.20215.20211khối- Nguồn cung cấp: ± 12 V- Tạo điện áp AC: 200 V đến 1000 V- Tạo điện áp DC: 200 V đến 1000 V- Dòng điện: đến 100 µA
10Bộ nguồn ổn áp 5V/2AHH0052A1Bộ- Điện áp vào AC: (7 ± 2) V- Điện áp ra DC: +(5±0.2)V+ Gợn nguồn: 5 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 10 W
11Bộ nguồn ổn áp 12V/2AHH0012A1Bộ- Điện áp vào AC: (15 ± 3) V- Điện áp ra DC: +(12±0.3)V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 24 W
12Khối nguồn ổn áp ±15V/5AHH02125A1khối- Điện áp vào AC: (220 ± 10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra DC: ± (15±0.3)V + Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 5 A- Công suất cực đại: 150 W
13Khối hiển thị TCH-1200TCH-12001khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị LCD 256x64 - Điện áp vào: 0~100mV- Độ chính xác: 0.2%- Sử dụng bộ chuyển đổi A/D: 16bit- Độ nhạy đầu vào: 1μVdc/Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999
14Khối điều khiển nhiệt TCH-1200TLH-12001khối- Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF
15Bộ biến đổi ADC/1200ADC/12001Bộ- Nguồn cung cấp: + 12 V; dòng điện 500 mA- ADC 4 kênh- Độ phân giải điện áp: 0.01 V- Cấp chính xác: 0.5 %- Dải điện áp vào: 0 đến 4 V
16Bo nguồn P311/M1-2P311/M1-21Bo- Điện áp vào AC: (53 ± 4) V; (12 ± 2) V - Điện áp ra DC: ± (24±0.5)V; ± (5±0.2) V- Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 120 W
17Bo nguồn P312/M1-2P312/M1-21Bo- Điện áp vào AC: (58 ± 4) V; (14 ± 1) V - Điện áp ra DC: ± (27±0.3)V; ± (12±0.2) V- Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 2 A- Công suất: 150 W
18Bo giao tiếp máy tính MW82/M3-1MW82/M3-11Bo- Nguồn cấp: + 12V/2A- Giao thức TCP hỗ trợ cp/IP/Telnet/Modbus- Hỗ trợ chuyển đổi 232/RS422/RS485 sang Ethernet/Wi-Fi, tốc độ nối tiếp lên tới 460800 bps- Hỗ trợ chế độ/AP/AP + STA- Hỗ trợ hoặc chế độ làm việc Mạng cầu.
19Khối tạo điện áp cao HV-001HV-0011khối- Nguồn cung cấp: ± 27V- Tạo điện áp AC: 200 V đến 1000 V- Tạo điện áp DC: 200 V đến 1000 V- Sai số: ± 1 %- Dòng điện: 100 µA
20Khối tạo dòng lớn M143-50AM143-50A1khối- Nguồn cung cấp: ± 27 V- Tạo dòng cao áp: 2 A đến 20 A- Sai số: ± 1 %
21Khối hiển thị LCDCH340G1khối- Nguồn cấp: + 5V/2A- Màn hình hiển thị LCD128x64- Điện áp vào: 0~100 mV- Độ chính xác: 1%- Chuyển đổi A/D: 12bit- Độ nhạy đầu vào: 1mVdc /Digit
22Khối thiết lập bàn phím2560 TTP2291khối- Cảm ứng điện dung IC2- Điện áp làm việc: (2.4~5.5)V/DC- Dòng điện tiêu thụ:
23Bộ thiết lập bàn phím và chỉ thị E332657E3326571Bộ- Nguồn cấp: + 5V/1A- Module bàn phím ma trận 4x4 loại phím nhựa cứng.- Độ dài cáp: 200mm.- Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 100 Co.- Đầu nối ra 8 chân.- Kích thước bàn phím 65 x 64mm- Màn hình hiển thị 4 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~200 mV- Độ chính xác: 1%- Chuyển đổi A/D: 8bit- Độ nhạy đầu vào: 1m V/DC /Digit- Màn hình: -1999 ~ +1999
24Khối biến đổi RF 4692v034692V031khốiNguồn cung cấp: ± 24 V/2A- Dải tần số: 100 MHz đến 2 GHz- Biên độ ngõ vào: 100 mV đến 1 V- Tần số trung tần: (455±10) kHz
25Đồng chỉ thị FSD-1mAFSD-1mA1cái- Đồng hồ chỉ thị dòng mA- Thang đo: 0÷10 mA, 30 mA, 100 mA- Độ phân giải: 0.2 %- Dải điện áp: 30 mV đến 3 V
26Khối nguồn 12V/3A-5V/5AHH0012051khối- Điện áp vào AC: (220 ± 10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra DC: + (12 ± 0.1)V/ 3A; + (5 ± 0.1)V/ 5A - Gợn nguồn: 10 mV- Công suất: 60 W
27Bộ ổn áp 24 V-500mAHH0245001Bộ- Điện áp vào AC: (25 ± 2) V- Điện áp ra DC: + (24 ± 0.3) V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 0.5 A- Công suất: 12 W
28Khối tạo dòng 7315C7315C1khối- Nguồn cung cấp: ± 24V/5A - Tạo dòng cao áp: 2 A đến 22 A- Sai số: ± 0.1 %
29Khối tạo điện áp cao 6.20216.20211khối- Nguồn cung cấp: + 24 V; + 12 V- Dải điện áp: 200 V đến 1100 V- Dòng điện 100 µA - Sai số: ± 0.5 %
30Khối tạo tín hiệu mô phỏng cặp nhiệt điệnST-23K1khối- Nguồn cấp: + 12V/1A- Tạo tín hiệu điện áp một chiều tương ứng với các cặp nhiệt điện: B, E, J, K, N, R, S, T, sai số ± 0.1%.
31Khối hiển thị 8 1/2 digitRD1251khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 8 LED 7 đoạn- Tần số tín hiệu: 0 Hz đến 1 GHz.- Độ chính xác: 10-2- Độ nhạy đầu vào: 10 mVdc- Màn hình: - 19999999 ~ + 19999999
32Khối nguồn ổn áp ±12V/±5VHH001250A1khối- Điện áp vào: (220 ± 12) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (12 ± 0.5) V/ 1A;± (5 ± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 44 W
33Bộ khuếch đại CY100GFCY100GF1Bộ- Nguồn cung cấp: ± 80 V- Dải tần số: 30 Hz đến 10 kHz- Dải điện áp vào: 50 mV đến 10 V- Hệ số khuếch đại: Av= 8
34Khối biến đổi điện áp 1001-AC/DC1001-AC/DC1khối- Nguồn cấp: ± 12V/1A; - Độ phi tuyến tính lớn nhất 0.05%- Điện áp đầu vào 0 đến 2 Vrms- Dải tần số: từ 0 đến 1 MHz- Dòng điện hoạt động thấp nhất 10 mA.
35Khối biến đổi ADC 16 bítADC/24-BCD1khối- Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 1V- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 1µV/oC- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V
36Bộ tạo điện áp chuẩn 1010BO10101khối- Nguồn cung cấp: ± 12 V, ± 27 V- Dải điện áp AC: 0 đến 300 V- Dải điện áp DC: 0 đến 30 V- Sai số điện áp AC, DC: ± 0.1 %
37Bộ dao động 45-400-1000O-45/400/10001khối- Nguồn cung cấp: ± 80 V- Dải tần số: 45 Hz, 400 Hz, 1 kHz- Sai số: ± 10-3- Biên độ ngõ ra: 32 V đến 70 V- Méo tín hiệu: nhỏ hơn 5 %
38Khối hiển thị 6 1/2 digitCS2-SG1khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Tần số tín hiệu: 0 Hz đến 100 MHz.- Độ chính xác: 10-2- Độ nhạy đầu vào: 10 mV- Màn hình: - 199999 ~ + 199999
39Khối biến đổi ADC-16-5.001AD-16-5.0011khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Điện áp tham chiếu 1 V- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Tự động điều chỉnh 0- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 1 V đến + 1 V
40Bộ nguồn ổn áp 5V/4AHH0054A1Bộ- Điện áp vào AC: (7 ± 1) V- Điện áp ra DC: + (5 ± 0.05) V+ Gợn nguồn: 5 mV+ Dòng điện: 4 A- Công suất: 20 W
41Bộ nguồn ổn áp 12V/1AHH00124A1Bộ- Điện áp vào AC: (14 ± 2) V- Điện áp ra DC: + (12 ± 0.1) V+ Gợn nguồn: 10 mV+ Dòng điện: 1 A- Công suất: 12 W
42Bộ tạo điện áp chuẩn Ver_5VHH005VREF1Bộ- Nguồn cấp: + 5V/1A- Điện áp đầu ra: 1 V/100 mA- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1 µV/Co
43Khối điều khiển hiển thị PV-15C0122PV-15C01221khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị LCD 256x64 - Điện áp vào: 0~100mV- Độ chính xác: 0.2%- Sử dụng bộ chuyển đổi A/D: 16bit- Độ nhạy đầu vào: 1μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999
44Khối bảo vệ quá nhiệt SSR BD V3.2SSR BD V3.21khối- Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF
45Khối điều khiển motor MC 11-CEMC 11-CE1khối- Điện áp đầu vào: DC 5 đến 100V- Điện áp đầu ra: tuyến tính dưới tải- Dòng điện đầu ra: 0 đến 30 A- Công suất liên tục: 1000W- Loại điều chỉnh tốc độ: phương pháp điều chỉnh tốc độ quy định hiện tại: chiết áp (0 - 5 V)- Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0 đến 100%- Tần số điều khiển: 20 kHz.
46Bộ lọc nhiễu PC2-F15 250VPC2-F151Bộ- Lọc nhiễu điện áp AC/DC 250 V- Dòng điện: 15 A
47Khối điều khiển gia nhiệtPID-20A1khối- Nguồn cấp: + 12V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J, K, T, S,R, Pt100- Sai số: ± 1 Co- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần- Phương thức điều khiển: ON/OFF
48Cảm biến nhiệt kế điện trở RSPRO Pt100RSPRO-Pt1001cái- Dải đo nhiệt độ: từ - 70 Co đến 500 Co- Kích thước đầu dò 9 mm- Chất liệu đầu dò: thép không gỉ- Đầu nối Molex
49Khối tự động điều chỉnh độ lợi 41-M27114441-M2711441khối- Nguồn cung cấp: ±12V- Hệ số điều chỉnh độ lợi: 1 đến 10- Dải điện áp vào: 30 mV đến 1 V- Tín hiệu điều khiển theo mã nhị phân 0 đến 255
50Bộ lọc nhiễu Tokin MC2020/250V AC&DC-2ATokin MC20201Bộ- Lọc nhiễu điện áp AC 220 V; tần số 50/ 60 Hz- Dòng điện: 20 A
51Khối khuếch đại 41-M271143-241-M271143-21khối- Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần số: 20 Hz đến 1 MHz- Dải điện áp vào: 30 mV đến 10 V- Hệ số khuếch đại: Av=10
52Bộ trộn và suy giảm 41-M27114941-M2711491Bộ- Nguồn cung cấp: ±24V- Dải tần: 20 Hz đến 1 MHz.F58- Biên độ tín hiệu ngõ vào: 50 mV đến 1 V- Suy giảm: 0 đến 20 dB
53Biến áp nguồn 42-M271148-2T42M2711481cái- Điện áp sơ cấp: 220 V/ 110 V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp thứ cấp: 130 V, 36 V, 24 V, 10 V- Công suất cực đại: 450 V.A
54Khối ADC 24 bitADC/241khối- Nguồn cấp: ± 5V/1A- Điện áp tham chiếu 100 mV- Tất cả đầu ra tương thích TTL- Đầu ra theo mã BCD- Đầu vào tín hiệu vi sai- Tự động điều chỉnh 0- Trôi nhiệt độ nhỏ hơn 0.1µV/Co- Độ chính xác từ 1 giá trị đếm đến 200000 giá trị đếm trên toàn bộ giải- Điện áp vào: - 2 V đến + 2 V- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 10 nVdc /Digit
55Khối nguồn SRW-65-2002-19-220V/2,5ASRW-65-2002-19-220V/2,5A1khối- Điện áp vào: (220 ± 12) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (17 ± 0.2) V/ 1A;± (8 ± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 70 W
56Khối dao động chuẩn 10 MHzSO-10 MHz1khối- Nguồn cung cấp: ± 20V- Tần số dao động: 10 MHz- Sai số: ± 10-6- Biên độ dao động: 4 V đến 5 V:- Méo tín hiệu: không lớn hơn 3%
57Bộ chia tần số 74HC39074HC3901Bộ- Nguồn cung cấp: ± 5 V- Dải tần số: 5 MHz đến 100 MHz- Hệ số chia: 2, 4, 5, 10. 100
58Khối hiển thị PCB A/R 1.02PCB A/R1.021khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 5 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.1%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -499999 ~ 499999
59Khối phát tín hiệu 1pps 774HC160774HC1601khối- Nguồn cung cấp: + 5 V- Tần số: 10 Hz đến 61 MHz- Sai số: ± 10-6- Dạng tín hiệu: xung vuông, sin
60Bộ khởi động Shihlin S-P16S-P162Bộ- Tiêu chuẩn: GB 14048.4, IEC 60947-4-1, EN 60947-4-1, DIN VDE 0660. UL 508, CSA-C22.2, JIS C8201, JEM 1038• - Điện áp cuộn coil: 220V, 380VAC- Dòng điện: 18A- Magnetic chuyển:+ Open Loại: MSO-P16 + Enclosure: MS-P16
61Bộ lọc nhiễu ba pha TDK-RTEN5020TDK-RTEN50201Bộ- Điện áp AC/DC: 500 V; dòng 20 A- Điện trở cách điện: lớn hơn 100 MΩ
62Khối chuyển đổi nguồn AC-DC VS30C-5VS30C-51khối- Điện áp AC: 7 V đến 9 V- Điện áp ra DC: + (5 ± 0.04) V; dòng điện 6 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 30 W
63Khối chuyển đổi nguồn AC-DC VS50B-24VS50B-241khối- Điện áp AC: 22 V đến 25 V- Điện áp ra DC: +(24 ± 0.5) V; dòng điện 2,5 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 50 W
64Khối biến tần CXA-0543 TDKCXA-0543 TDK1khối- Điện áp vào: (12 ± 0.6) V- Điện áp ra: 600 Vrms- Dòng điện: 5 mA- Tần số: 60 kHz
65Bộ khuếch đại AC-348-30009AC-348-300091Bộ- Nguồn cung cấp: + 24V- Dải tần số: 1 kHz đến 1 MHz- Dải điện áp vào: 80 mV đến 20 V- Hệ số khuếch đại: Av: 8
66Cảm biến áp suất 340-43040-06060G11321cái- Nguồn cấp: + 12 V/1 A- Dải đo: 0 bar đến 10 bar- Tín hiệu đầu ra: 4 - 20 mA, sai số ± 1%
67Khối ổn định nhiệt độ D21-2831D21-28311khối- Nguồn cấp: + 12V/2A; + 5V/2A- Nhận các đầu cảm biến: J,K,T,S,R, Pt100.- Sai số: ± 0.1 Co- Chế độ chỉnh tự động PTD- Bộ nhớ: EEPROM có thể ghi lại 1 triệu lần.- Phương thức điều khiển: ON/OFF
68Khối hiển thị LN514GALN514GA1khối- Nguồn cấp: + 5V/1A- Màn hình hiển thị 6 LED 7 đoạn- Điện áp vào: 0~20mV- Độ chính xác: 0.02%- Chuyển đổi A/D: 24bit- Độ nhạy đầu vào: 0.1μVdc /Digit- Màn hình: -199999 ~ +199999
69Khối nguồn TRIMAGKH-00AD1khối- Điện áp vào: (220 ±10) V; tần số 50/ 60 Hz- Điện áp ra: ± (24±0.2) V/ 3A;± (5± 0.1) V/ 2A+ Gợn nguồn: 5 mV- Công suất: 160 W
70Cặp nhiệt điện 5650 Type S5650 Type S1cái- Dải đo nhiệt độ từ: - 50 Co đến 1600 C o- Sai số : ± 0.1 Co- Kích thước đầu dò 9 mm- Chất liệu đầu dò: thép không gỉ- Đầu nối Molex
71Bộ biến đổi nguồn ZW1R5 0515ZW1R5 05151Bộ- Điện áp vào DC: 24 V; dòng 3 A- Điện áp ra DC: 12 V; dòng điện 5 A- Gợn nguồn: nhỏ hơn 10 mV- Công suất: 60 W
72Vi điều khiển Atmeg8A và mã nguồn V.5100AAtmeg8A1Bộ- Lõi AVR- Vi điều khiển 8bit- Tần số xung nhịp tối đa 16 MHz- Giao diện I2C, SPI, UART, USART- Điện áp cung cấp tối đa 5.5 V- Kích thước bộ nhớ 8 kB- Loại bộ nhớ FLASH- Điện áp cung cấp tối thiểu 2,7 V- Số kênh ADC 8- Số kênh I2C 1- Số lượng I/Os 23- Số lượng /O có thể lập trình 23- Số kênh PWM 3- Số kênh SPI 1- Loại dao động bên trong- Kích thước RAM 1 kB- Kiểu chân cắm
73Vi điều khiển W78E05C400DL và V1-8245W78E05C400DL1Bộ- Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Dữ liệu EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8-bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm
74Vi điều khiển89C51E và mã nguồn V1-120089C51E1Bộ- Tương thích với các sản phẩm MCS-51 - Bộ nhớ flash có thể lập trình lại 4K trong hệ thống- Độ bền: 1.000 chu kỳ ghi / xóa - Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz- 128 x 8-bit bên trong RAM- 32 dòng I/O có thể lập trình - Hai bộ đếm/hẹn giờ 16 bit- Sáu nguồn ngắt - Kênh nối tiếp có thể lập trình - Chế độ không tải và ngắt nguồn thấp- Kiểu chân cắm
75EFPROM 24C16AN và mã nguồn V3-120024C16AN1Bộ- Giao tiếp theo chuẩn I2C- Dung lương EEPROM 16 Kbit- Kiểu chân cắm
76Vi điều khiển M143CPU và mã nguồn V3.143M143CPU1Bộ- Tương thích với các sản phẩm MCS-51 - Bộ nhớ flash có thể lập trình lại 4K trong hệ thống- Độ bền: 1.000 chu kỳ ghi / xóa - Hoạt động hoàn toàn tĩnh: 0 Hz đến 24 MHz- 128 x 8-bit bên trong RAM- 32 dòng I/O có thể lập trình - Hai bộ đếm/hẹn giờ 16 bit- Sáu nguồn ngắt - Kênh nối tiếp có thể lập trình - Chế độ không tải và ngắt nguồn thấp- Kiểu chân cắm
77Vi điều khiển Pic18f4450 và mã nguồn V2.5025EPic18f44501Bộ- Chuẩn giao tiếp USB V2.0 - Tốc độ tối thiểu (1,5 Mb/giây) - Tốc độ tối đa (12 Mb/giây) - Hỗ trợ điều khiển, ngắt, truyền đồng bộ.- Bộ thu phát USB trên chip với bộ điều chỉnh điện áp trên chip - 3 Ngắt ngoài- 4 bộ định thời (Timer0 đến Timer3) (TCY) - Ngõ ra PWM: Độ phân giải PWM là 1 đến 10-bit - Cổng nối tiếp đồng bộ chính (MSSP) hỗ trợ SPI 3 dây (tất cả 4 chế độ) và chế độ I2C ™ Master và Slave - Bộ chuyển đổi Analog-to-Digital 10-bit, tối đa 13 kênh Mô-Đun (A/D) với Thời gian thu nhận có thể lập trình - Bộ so sánh tương tự kép với nhiều độc tố đầu vào- Kiểu chân cắm
78Vi điều khiển Pic16C và mã nguồn V1.5025EPic16C1Bộ- Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Dữ liệu EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8-bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm
79Vi điều khiển PIC18F4550 V-8845 và V1-8845PIC18F4550 V-88451Bộ- Chuẩn giao tiếp USB V2.0 - Tốc độ tối thiểu (1,5 Mb/giây) - Tốc độ tối đa (12 Mb/giây) - Hỗ trợ điều khiển, ngắt, truyền đồng bộ.- Bộ thu phát USB trên chip với bộ điều chỉnh điện áp trên chip - 3 Ngắt ngoài- 4 bộ định thời (Timer0 đến Timer3)- Ngõ ra PWM: Độ phân giải PWM là 1 đến 10bit - Cổng nối tiếp đồng bộ chính (MSSP) hỗ trợ SPI 3 dây (tất cả 4 chế độ) và chế độ I2C ™ Master và Slave- Bộ chuyển đổi Analog-to-Digital 10-bit, tối đa 13 kênh mô-đun (A/D) với Thời gian thu nhận có thể lập trình.- Kiểu chân cắm
80Vi điều khiển Pic16C và mã nguồn V2-88451Bộ- Bộ nhớ chương trình flash- Dung lượng bộ nhớ chương trình: 14 KB- Bộ nhớ EEPROM/HEF 256 byte- Thiết bị ngoại vi giao tiếp kỹ thuật số1-UART, 1-SPI, 1-I2C1-MSSP (SPI / I2C)- 3 Bộ định thời 2x8bit, 1x16-bit- 8 Kênh ADC8, 10 bit- 2 Bộ so sánh- Dải điện áp hoạt động (2 V đến 5,5 V)- Kiểu chân cắm
81Vi mạch 74LS5418cái- Bộ khuếch đại công suất kép Class AB. - Công suất đầu ra cao: 6W, RL = 4Ω, VCC = 14.4V - Độ lợi cố định AV =10 - Kiểu chân cắm
82Vi mạch 74LS1120cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.4 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 8 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
83Vi mạch 74HC04E32cái- Nguồn cấp: 4.5 V đến 5.5 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 3.15 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 1.35 V- Mức logic cao ≥ 3.98 V- Mức logic thấp ≤ 0.1 V
84Vi mạch OPA17730cái- Nguồn cấp đối xứng: từ ± 3V to ± 18V- Dòng cung cấp: 2 mA- Kiểu chân cắm
85Vi mạch 74LS32N20cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
86Vi mạch 74LS7421cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
87Vi mạch A6N13719cái- Nguồn cấp: 4.5 V đến 5.5 V- Dòng đầu vào mức thấp: 250 µA- Dòng đầu vào mức cao: 15 mA- Điện áp cho phép mức thấp: ≤ 0.8 V- Điện áp cho phép mức cao: ≥ 2 V- Kiểu chân cắm
88Vi mạch SN75161B14cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
89Vi mạch SN75160B16cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
90Vi mạch 2N215017cái- VCEO: 100 V- VCBO: 150 V- VEBO: 0.8 V- hfe: 7- Kiểu chân cắm
91Vi mạch DS13007Z6cái- Nguồn cấp: + 5V- 56 byte RAM- Kiểu chân cắm- Kiểu chân cắm
92Vi mạch 10528cái- Công suất: 750 W- Dòng điện: 20 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm
93Vi mạch LT10141SW8cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 2 V đến ± 18 V- Dòng điện vào: 12 nA- Điện áp vào: 50 µV- Kiểu chân cắm
94Vi mạch 11507cái- Công suất: 1458 W- Dòng điện: 40 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm
95Vi mạch DG409DY8cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Kiểu chân cắm
96Vi mạch AD77036cái- Nguồn cấp: ± 5 V- ADC 24 bit- Điện áp tham chiếu: 2.5 V- Xung nhịp: 200 kHz đến 4096 MHz- Kiểu chân cắm
97Vi mạch AD780A7cái- Điện áp vào: 4V đến 36 V- Điện áp ra: 2.5 hoặc 3 V- Trôi theo nhiệt độ: 3x106/oC- Kiểu chân cắm
98Vi mạch 10506cái- Công suất: 1458 W- Dòng điện: 40 A- VCES: 65 V- Vebo: 3.5 V- Kiểu chân cắm
99Vi mạch OP2729cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 4.5 V đến ± 18 V- Trở kháng vào: 4 GΩ- Dòng điện vào: 35 nA- Dải tần số: 1 MHz- Điện áp vào: 30 µV- Kiểu chân cắm
100Vi mạch 74LS126AN13cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
101Vi mạch 74LS0817cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
102Vi mạch AD77305cái- Nguồn cấp: ± 5 V- Bộ đếm: 230.000 - Hoạt động điện áp mẫu: 1 V đến 5 V- DAC 6 bit- Điện áp đầu vào: 0 đến 10 mV cho toàn dải.- Kiểu chân cắm
103Vi mạch HCF40944cái- Nguồn cấp: + 3 V đến + 8 V- Điện áp đầu vào: 0 V đên VDD- Dải tần số: 5 MHz- Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 4.95- Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.05- Kiểu chân cắm
104Vi mạch ULN2803A6cái- Điện áp ra: 60 V- Điện áp vào: 30 V- Ic: 500 mA- Ib: 25 mA- Kiểu chân cắm
105Vi mạch TL0845cái- Nguồn cấp đơn: 6 V đến 36 V- Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 20 pA- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm
106Vi mạch LM7815V4cái- Điện áp vào: 14 V đến 25 V- Điện áp ra: 12 V ± 0.5 V- Dòng điện: 1 A- Kiểu chân cắm
107Vi mạch ADS886cái- Nguồn cấp: + 5 V- Điện áp tham chiếu VREF: 5 V- Tốc độ lấy mẫu: 100 kHz- ADC 18 bit- Kiểu chân cắm
108Vi mạch SN74HC11622cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
109Vi mạch JK Flip Flop SN54726cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
110Vi mạch logic 74HC047cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
111Vi mạch logic 74HC327cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
112Vi mạch logic 74HC1326cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
113Vi mạch tách 74HC40537cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
114Vi mạch thuật toán TL0849cái- Nguồn cấp đơn: 6 V đến 36 V- Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 20 pA- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm
115Vi mạch ổn áp LM29407cái- Điện áp vào: + 26 V/DC- Điện áp ra: 5 V/DC, ± 0.15 V- Dòng điện ra: ≤ 1A/DC- Kiểu chân cắm
116Vi mạch CD74HCT1517cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
117Vi mạch LM31518cái- Nguồn cấp: 4.65 V đến 6.25 V- Điện áp ra: + 3.3 V- Tần số chuyển mạch: 250 kHz, 500 kHz, 750 kHz.- Kiểu chân cắm
118Vi mạch MAX2326cái- Nguồn cấp: + 5 V- Tốc độ hoạt động: 120 kbit/s- Dòng điện cung cấp: 10 mA- Kiểu chân cắm
119Vi mạch ULN200314cái- Điện áp ra: 60 V- Điện áp vào: 30 V- Ic: 500 mA- Ib: 25 mA- Kiểu chân cắm
120Vi mạch TL06214cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 5 V đến ± 15 V- Trở khán vào: 1012 Ω- Dòng điện vào: 200 pA- Dải tần số: 1 MHz- Điện áp vào: 3 mV- Kiểu chân cắm
121Vi mạch 74LS0413cái- Nguồn cấp: 4.75 V đến 5.25 V- Điện áp đầu vào mức cao ≥ 2 V- Điện áp đầu vào mức thấp ≤ 0.8 V- Dòng điện đầu ra mức cao ≤ 0.8 mA- Dòng điện đầu ra mức thấp ≤ 16 mA- Mức logic 1 ≥ 2.7 V- Mức logic 0 ≤ 0.35 V- Kiểu chân cắm
122Vi mạch AD536A8cái- Cấp nguồn đối xứng: ± 18 V- Cấp nguồn đơn: + 36 V- Dải tần số: 0 đến 2 MHz- Điện áp vào: 0.1 đến 2 V- Kiểu chân cắm
123Vi mạch OP077cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 3 V đến ± 18 V- Dải tần số: 4 MHz- Dòng điện vào: 4 nA- Điện áp vào: 10 mV- Kiểu chân cắm
124Vi mạch LM3588cái- Nguồn cấp: + 3 V đến 32 V- Dải tần số: 1 MHz- Dòng điện vào: 45 nA- Điện áp vào: 2 mV- Kiểu chân cắm
125Vi mạch OPA547T8cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 4 V đến ± 60 V- Dải tần số: 2.5 MHz- Dòng điện vào: 1.4 pA- Điện áp vào: 0.2 mV- Kiểu chân cắm
126Vi mạch OPA2277PA7cái- Nguồn cấp đối xứng: ± 5 V đến ± 15 V- Dải tần số: 2.5 MHz- Dòng điện vào: 1.4 pA- Điện áp vào: 10 mV- Kiểu chân cắm
127Vi mạch MAX3298cái- Nguồn cấp: + 3.135 V đến +3.465 V- Điện áp vào mức cao: ≥ 2 V- Điện áp vào mức thấp: ≤ 0.8 V- Kiểu chân cắm
128Vi mạch HCT40539cái- Nguồn cấp: 5 V- Điện trở RON: 40Ω- Dải tần số: 200 MHz- Kiểu chân cắm
129Vi mạch LM3178cái- Điện áp vào: 3 V đến 40 V- Điện áp ra: 1.3 V đến 37 V- Dòng điện: 1.5 A- Kiểu chân cắm
130Vi mạch LM3376cái- Điện áp vào: - 3 V đến - 40 V- Điện áp ra: - 1.2 V đến - 37 V- Dòng điện: 1.5 A- Kiểu chân cắm
131Bán dẫn 2N2905A40cái- Điện áp VCBO: - 60 V; VCEO: - 40 V; VEBO: - 60V- Dòng Ic: - 600 mA- hFE: 100÷300- Dải tần số: 20 MHz- Kiểu chân cắm
132Bán dẫn 2N540149cái- Điện áp VCBO: - 180V; VCEO: - 160 V; VEBO: - 6V- Dòng Ic: - 10 mA- hFE: 50÷150- Dải tần số: 50 MHz- Kiểu chân cắm
133Bán dẫn 2N647545cái- Điện áp VCBO: 110 V; VCEO: 110 V; VEBO: 100V- Dòng Ic: 4 A- hFE: 15 ÷ 150- Dải tần số: 4 MHz- Kiểu chân cắm
134Bán dẫn 2N648647cái- Điện áp VCBO: 40 V; VCEO: 50 V; VEBO: 5V- Dòng Ic: 15 A- hFE: 20 ÷ 150- Dải tần số: 5 MHz- Kiểu chân cắm
135Bán dẫn BC264C30cái- Điện áp VDS: 15 V; VGS: 0 V; - Dòng IG: 1 µA; ID: 200 µA đến 2,5 mA- Dải tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm
136Bán dẫn BC32732cái- Điện áp VCBO: - 50 V; VCEO: - 40 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: -800 mA- hFE: 40 ÷ 100- Dải tần số: 260 MHz- Kiểu chân cắm
137Bán dẫn 2STC52426cái- Điện áp VCBO: 230V; VCEO: 230V; VEBO: 5V- Dòng Ic: 15 A- hFE: 80 ÷ 160- Dải tần số: 30 MHz- Kiểu chân cắm
138Bán dẫn 2STA19628cái- Điện áp VCBO: - 230 V; VCEO: - 230 V; VEBO: - 5V- Dòng Ic: - 15 A- hFE: 80 ÷ 160- Dải tần số: 30 MHz- Kiểu chân cắm
139Bán dẫn 2STC52435cái- Điện áp VCBO: 210 V; VCEO: 210 V; VEBO: 6 V- Dòng Ic: 15 A- Kiểu chân cắm
140Bán dẫn D44H88cái- Điện áp VCBO: 60 V; VCEO: 60 V; VEBO: 5 V- Dòng Ic: 10 A- hFE: 60- Dải tần số: 15 MHz- Kiểu chân cắm
141Bán dẫn BSP337cái- Điện áp VCBO: - 70 V; VCEO: - 60 V; VEBO: - 5 V - Dòng Ic: - 1 A- hFE: 20 ÷ 120- Dải tần số: 100 MHz- Kiểu chân cắm
142Bán dẫn BD2407cái- Điện áp VCBO: - 70 V; VCEO: - 60 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: - 2 A- hFE: 20 - Dải tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm
143Bán dẫn BC5476cái- Điện áp VCBO: 45V; VCEO: 50V; VEBO: 6V- Dòng Ic: 100 mA- hFE: 110 ÷ 800- Dải tần số: 150 ÷ 300 MHz- Kiểu chân cắm
144Bán dẫn BC5576cái- Điện áp VCBO: - 50 V; VCEO: - 45 V; VEBO: - 5 V- Dòng Ic: -100 mA- hFE: 125 ÷ 800- Dải tần số: 100 MHz- Kiểu chân cắm
145Bán dẫn cao tần J1117cái- Điện áp VDS: 40 V; -VGDO: 40 V; - Dòng IDS: 20 mA; IG: 50 mA- RDSO: 30 Ω- Kiểu chân cắm
146Bán dẫn trường J3046cái- Điện áp VDG: 30 V; VGS: -30 V; - Dòng IG: 15 mA- Tần số: 1 kHz- Kiểu chân cắm
147Relay S4-12V32cái- Nguồn cấp cuộn dây: + 12 V- 4 tiếp điểm thường hở: 220 V/2A- 4 tiếp điểm thường đóng: 220 V/2A
148Relay TXS2SA-48cái- Nguồn cấp cuộn dây: + 24 V/DC- 4 tiếp điểm thường hở: 220 V/4A- 4 tiếp điểm thường đóng: 220 V/4A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: linh kiện thiết bị đo lường thử nghiệm điện điện tử, thiết bị đo lường thử nghiệm điện, điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->