Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình + thử tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình + thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:08:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,325,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.500.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng) và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành hà tầng kỹ thuật).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng >= 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm >= 16 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 24-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0415 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTLT fi 300, dài >4m (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,82 | 100m |
| 3 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 4 | Đắp cát ram dốc, đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,6905 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,0965 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,9147 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,001 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3481 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3932 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8746 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,928 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ cột, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4358 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà giằng tường, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,006 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đà giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5765 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,3578 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,447 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7867 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5274 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2957 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1001 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8796 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,616 | tấn |
| 28 | Cốt thép BT đúc sẵn tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,556 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3866 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,635 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9313 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3726 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1025 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3144 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 36 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,92 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,328 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,36 | m2 |
| 39 | Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,755 | m2 |
| 40 | Trát granitô tường, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,453 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,36 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,065 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5042 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0629 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,8932 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,9184 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,9464 | m2 |
| 48 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,14 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,65 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 239,57 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,67 | m2 |
| 52 | Cắt ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,72 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292 | m |
| 54 | Ốp cột, đá xám 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,92 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,58 | m2 |
| 56 | Ốp tường phòng học, gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 362,7072 | m2 |
| 57 | Ốp tường WC, gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266,332 | m2 |
| 58 | Lát nền, vữa mác 75, gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,7 | m2 |
| 59 | Lát nền, vữa M75, gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 317,25 | m2 |
| 60 | Lát nền, vữa M75, gạch nhám 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 253 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 378,05 | m2 |
| 62 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,9464 | m2 |
| 63 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,9184 | m2 |
| 64 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 737,03 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.105,9764 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,9184 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242,05 | M2 |
| 68 | Lắp cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,61 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm lambri | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 70 | SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,4273 | m2 |
| 71 | SXLD tay vịn cho người khuyết tật bằng inox D34 dày 2,1mm, L=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,88 | m2 |
| 74 | Làm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 612,27 | M2 |
| 75 | Cung cấp, thi công lắp đặt kèo Smarstruss/tương đương (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8279 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,86 | 100m2 |
| 78 | Lắp máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Rơ le đóng mở tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt co răng PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt rút PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê rút PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 95 | Lắp co PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê cong PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y cong PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê lơi PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 112 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 113 | Lắp đèn sát trần có chụp tròn D270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 115 | Lắp MCB - 3P - 63A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB - 3P - 40A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB - 2P - 16A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp tủ điện kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp hộp nhựa 180x110x50 đặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 132 | Gia công khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 135 | Cáp neo giằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Md |
| 136 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 137 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 138 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 139 | Lắp đặt STK D49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đặt nổi D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 143 | Lắp đặt nút báo cháy loại nhẩn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 144 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 145 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 149 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 150 | Kéo rải cáp đồng CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 151 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| B | KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | 100m |
| 3 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9094 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6558 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hầm VS, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0848 | m3 |
| 8 | BT dầm, giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,788 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,776 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4295 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9956 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà giằng, đà mái, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đà giằng, đà mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2136 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5784 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6885 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3398 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8822 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1722 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,913 | tấn |
| 27 | Cốt thép BT đúc sẵn tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1835 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5969 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6235 | tấn |
| 30 | Cốt thép sê nô, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,539 | tấn |
| 31 | Cốt thép lam, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0503 | tấn |
| 32 | Cốt thép lam, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0648 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0535 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0831 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1034 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,864 | m2 |
| 38 | Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8663 | m3 |
| 40 | Xây gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | m3 |
| 41 | Xây tường 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,4137 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,82 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,26 | m2 |
| 44 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,88 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,85 | m2 |
| 47 | Cắt ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,28 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 49 | Ốp tường, gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,64 | m2 |
| 50 | Ốp tường WC, gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,2 | m2 |
| 51 | Ốp cột, đá xám 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | m2 |
| 52 | Lát nền WC, gạch ceramic nhám 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 53 | Lát gạch 400x400mm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,5 | m2 |
| 54 | Lát gạch nhám 400x400, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,44 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,65 | m2 |
| 56 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,26 | m2 |
| 57 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,82 | m2 |
| 58 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,7324 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 452,9924 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,82 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,4 | M2 |
| 62 | Lắp cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,28 | m2 |
| 63 | SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 64 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,64 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | M2 |
| 67 | Cung cấp, thi công lắp đặt kèo Smarstruss/tương đương (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2491 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 70 | Lắp máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Rơ le đóng mở tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt co răng PVC D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê rút PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê lơi PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt kính tráng thủy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đèn sát trần có chụp tròn D270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn compac 3U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB - 3P - 40A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB - 2P - 16A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A; Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp tủ điện kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp hộp nhựa 180x110x50 đặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 117 | Lắp đặt nút báo cháy loại nhẩn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 118 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 119 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 123 | Kéo rải cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | M |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,54 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp, cự ly ≤1,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,4352 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước trong mặt bằng ra ngoài kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7275 | Ca bơm |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, đầm 16T, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2061 | tấn |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,358 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | m2 |
| 5 | Sơn bồn hoa không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,562 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây phượng vĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cây |
| 5 | Trồng cây sao đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cây |
| 6 | Trồng cỏ chỉ nhung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,58 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây ngọc ngân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100 cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,81 | 100m2/tháng |
| 9 | Quét vôi gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | 1 cây |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3922 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6784 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0634 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0637 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 11 | Xây tường gạch 5x10x19 dày10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4624 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,024 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,024 | m2 |
| 14 | Láng nền không đánh mầu dầy 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100m |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tưới cây D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 12x12, đất cấp I (HS : 0,64) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0078 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5376 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1505 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4206 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0112 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0407 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0761 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,168 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,96 | m2 |
| 24 | Láng nền không đánh mầu dầy 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng thang STK bể chứa nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,02 | m2 |
| J | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đèn, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 960 | Viên |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0853 | tấn |
| 10 | Lắp cột đèn bằng thủ công, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 11 | Cung cấp đèn chiếu sáng 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cần |
| 13 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đômino 2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt đầu coss 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 17 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100 m |
| 23 | Lắp bảng điện nhựa 120x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 24 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Xà gồ Lysaght/tương đương C250 dày 1.9mm TCT Galvanise G450Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 2 | Xà gồ Lysaght/tương đương C200 dày 1.9mm TCT Galvanise G450Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1073 | tấn |
| 3 | Xà gồ Lysaght/tương đương C100 dày 1.5mm TCT Galvanise G450Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0172 | tấn |
| 4 | Xà gồ Lysaght/tương đương Z100 dày 1.5mm TCT Galvanise G450Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1305 | tấn |
| 5 | Thanh giằng xà gồ C51x28 dày1.2mm TCT Galvanise G500Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0005 | tấn |
| 6 | Bát Giằng XG 2 lỗ(L90x50x50) dày 1.9mmTCT Galvanise G450Z350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0026 | tấn |
| 7 | TOLE Lysaght TRIMDEK OPT/tương đương dày 0.40mm, khổ 1.015m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Tấm diềm W=407 -609 dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Tấm diềm W=407 -609 dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0132 | tấn |
| 10 | Máng xối W=407-609mm dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Phểu ống xối D90mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Đai máng xối rìa dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0103 | tấn |
| 13 | Nắp chận máng xối thép 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Bản mã mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 15 | Bản mã mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0283 | tấn |
| 16 | Bản mã mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0113 | tấn |
| 17 | Bản mã mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0113 | tấn |
| 18 | Bản mã mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0057 | tấn |
| 19 | Đinh Rivet 4x12.7(1000EA/box) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Silicon trung tính màu trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Chai |
| 21 | Ống PVC D90 x 4000mm dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 22 | Co 90 độ nối ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đai ống xối PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Keo dán ống PVC 500g/ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Chai |
| 25 | Bulong neo M16x540mm G5.6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Bulong nở M12 x 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 27 | Bulong M12x30 G4.6 mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | Cái |
| 28 | Bulong M16x40 G8.8 mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | Cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sân cờ, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BT 12x12 dài 2m, máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8953 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1545 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0877 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐKp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulong fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép 60x120x1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0177 | tấn |
| 14 | Xây tam cấp gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Xây bó nền gạch 19x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4296 | m3 |
| 16 | Xây bồn hoa gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7524 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,524 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp (vật tư + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,594 | m2 |
| 19 | Ốp gạch 50x200mm thành bồ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,146 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột cờ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6952 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7478 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông ô văng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ cột, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0199 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0874 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0256 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Cốt thép ô văng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0259 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch 19x19x39, dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,04 | m2 |
| 27 | Trát cột dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,032 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 30 | Trát ô văng, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,632 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | m |
| 32 | Cắt ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 33 | Láng sàn không đánh mầu dầy 3cm, vữa M 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,24 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 35 | Lát nền, gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 36 | Bả matit vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 37 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,04 | m2 |
| 38 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,504 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,544 | m2 |
| 41 | Lắp cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 42 | Lắp cửa sổ khung nhôm kính 5mm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 46 | Lắp đèn ống đơn 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp MCB - 2P 15A; Icu=6kA + hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp ống nhựa đặt nổi bảo hộ D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 51 | Lắp hộp phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| N | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,12 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7639 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,6065 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5669 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6296 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, S >0,1m2, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2525 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2152 | m3 |
| 12 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8772 | m3 |
| 13 | Bê tông đà ĐGT, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8093 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà giằng ĐG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9754 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà ĐGT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,219 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4543 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5082 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7884 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3348 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1716 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,4047 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,3736 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 725,0415 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,772 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,74 | m |
| 28 | Trát đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,4 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8848 | m2 |
| 30 | Bả matit vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 725,0415 | m2 |
| 31 | Bả matit vào cột, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 853,8415 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1407 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1407 | M2 |
| 35 | Lắp đặt chữ nổi aluminium bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.500.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng) và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành hà tầng kỹ thuật).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Cần trục (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng, tải trọng >= 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm >= 16 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 500kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1000 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 2000 |
| 24 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi